New Zealand

Thủ đô
Wellington
Khu vực
Úc và New Zealand
Dân số, 2025
5,3 triệu
Đơn vị tiền tệ
NZD
DT
270.467 km²

Trên khắp 41 thành phố có giá của New Zealand, một người cần khoảng 2.194 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.887 US$.

Độ tin cậy cao49 thành phố trong chỉ số
39 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%51
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%97
  • Kết nối mạng10%79
  • Chi phí10%21
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#19

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
27,3
New York = 100
Sức mua
155,5
New York = 100
Một người
2.194 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.887 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.258 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
49.591 US$
2025
Tăng trưởng
+0,5%
2025
Thất nghiệp
5,1%
2025
Lạm phát
2,8%
2025
Tuổi thọ
82,0 năm
2024
Người dùng internet
94%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
39%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
10,5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
28%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người lao động
10%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
3,5%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
51,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
48,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
1,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #32 thế giới
215
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #21 thế giới
145
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
0%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của New Zealand. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1519%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên17%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
38,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,57
Sống ở thành thịCIA World Factbook
87%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
28%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
20 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo37%
  • Tôn giáo khác3,3%
  • Ấn Độ giáo2,6%
  • Hồi giáo1,3%
  • Phật giáo1,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức95%
  • Tiếng MāoriChính thức4,0%
  • Tiếng Samoa2,2%
  • Tiếng Trung2,0%
  • Tiếng Hindi1,5%
  • Tiếng Pháp1,2%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn79Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng78Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn49Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa33Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống75Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,6
  • Tự do báo chí RSF81
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại New Zealand

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại New Zealand
1Dunedin7060,6889 US$2.529 US$160,7132,8 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
2Wellington6863,11.249 US$2.841 US$147,9381,9 NĐộ tin cậy cao, 71 người đóng góp
3Tauranga6659,11.119 US$3.017 US$172,0161 NĐộ tin cậy cao, 29 người đóng góp
4Christchurch6659,61.241 US$2.720 US$145,5419,2 NĐộ tin cậy cao, 51 người đóng góp
5Auckland6663,81.297 US$3.068 US$155,51,5 TrĐộ tin cậy cao, 118 người đóng góp
6Hamilton6556,4971 US$2.704 US$170,1192,1 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
7Kerikeri6558,4—5.802 US$367,28,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
8Rotorua6554,4690 US$3.746 US$284,265,9 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
9North Shore6457,61.329 US$2.887 US$150,4258,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
10Hạ Hutt6455,21.430 US$3.173 US$160,6114,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
11Invercargill6355,8610 US$2.811 US$221,958 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
12Whakatane6356,7—4.065 US$261,018,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
13Wanaka6358,8991 US$4.342 US$264,813,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
14Blenheim6255,7686 US$2.492 US$187,029,8 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
15Cambridge6158,1763 US$2.631 US$183,915,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
16Cromwell6060,9928 US$3.085 US$191,45,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
17Manukau6057,41.258 US$1.811 US$97,7362 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
18New Plymouth6058,9927 US$2.858 US$180,490,1 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
19Porirua6061,4—2.901 US$179,261,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
20Canterbury6059,7915 US$2.764 US$174,5—Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
21Palmerston North6055,9913 US$2.545 US$166,090,5 NĐộ tin cậy cao, 28 người đóng góp
22Papamoa Beach5959,5464 US$1.617 US$136,1—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
23Masterton5955,1—2.402 US$156,428,9 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
24Napier5860,41.221 US$3.081 US$165,466,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
25Whangarei5866,2429 US$2.361 US$189,550,9 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
26Matamata5661,2290 US$——6,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Hastings5654,9819 US$1.601 US$111,488,3 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
28Nelson5659,91.044 US$2.086 US$122,754,4 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
29Gisborne55——4.290 US$—38,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
30Gore55————13,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
31Queenstown5564,71.520 US$3.104 US$142,410,4 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
32Dargaville55————5,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
33Feilding55—————Độ tin cậy thấp
34Waihi55—————Độ tin cậy thấp
35Wairoa55—————Độ tin cậy thấp
36Waiheke Island55—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
37Fox Glacier55—598 US$1.674 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
38Whanganui5456,0915 US$——49,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
39Waitakere5355,9————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
40Eltham5357,4————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41Ashburton5358,8———21,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Greymouth5359,0———9,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
43Timaru5359,5———29,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
44Taupo5359,8———27 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
45Te Awamutu5361,2———14 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
46Thames5361,2———7,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
47Pukekohe5361,3————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
48Thượng Hutt5363,0———47,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
49Levin5355,71.035 US$——19,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.