Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Feilding; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%Thiếu dữ liệu
- An toànquốc gia20%51
- Y tếquốc gia15%59
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khíquốc gia10%62
- Kết nối mạngquốc gia10%52
- Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.
Chưa có ai báo cáo giá cả cho Feilding trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của New Zealand đã có dữ liệu này.
Giá cả
Giá cả hàng ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng.
Chưa có giá nào được báo cáo cho Feilding trong năm nay.
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | — | — | — |
| thg 8 2026 | — | — | — |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | — | — | — |
| thg 4 2026 | — | — | — |
| thg 3 2026 | — | — | — |
| thg 2 2026 | — | — | — |
| thg 1 2026 | — | — | — |
| thg 12 2025 | — | — | — |
| thg 11 2025 | — | — | — |
| thg 10 2025 | — | — | — |
| thg 9 2025 | — | — | — |
| thg 8 2025 | — | — | — |
| thg 7 2025 | — | — | — |
| thg 5 2025 | — | — | 1.962 US$ |
| thg 4 2025 | — | — | 1.978 US$ |
| thg 3 2025 | — | — | 1.902 US$ |
| thg 2 2025 | — | — | 1.867 US$ |
| thg 1 2025 | — | — | 1.882 US$ |
| thg 12 2024 | — | — | 1.876 US$ |
| thg 11 2024 | — | — | 1.937 US$ |
| thg 10 2024 | — | — | 2.045 US$ |
| thg 2 2024 | — | — | 2.042 US$ |
| thg 1 2024 | — | — | 2.108 US$ |
| thg 12 2023 | — | — | 2.058 US$ |
| thg 11 2023 | — | — | 1.976 US$ |
| thg 10 2023 | — | — | 1.998 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của New Zealand
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Feilding.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Feilding. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Feilding về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Feilding.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Ước tính cấp quốc giaKhông có số liệu chất lượng không khí cho Feilding.
Internet
Trung vị New Zealand; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 97Mbps, cố định
- Độ trễ
- 7ms, cố định
- Tải xuống di động
- 145Mbps
- Độ trễ di động
- 24ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
Chưa có khảo sát bất động sản cho Feilding.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Feilding, và New Zealand chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 38,1 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 17%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 28%
Tôn giáo
Toàn quốc- Không tôn giáo48%
- Kitô giáo37%
- Tôn giáo khác3,3%
- Ấn Độ giáo2,6%
- Hồi giáo1,3%
- Phật giáo1,1%
- Tín ngưỡng dân gian0,4%
- Do Thái giáo0,1%
Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng AnhChính thức95%
- Tiếng MāoriChính thức4,0%
- Tiếng Samoa2,2%
- Tiếng Trung2,0%
- Tiếng Hindi1,5%
- Tiếng Pháp1,2%
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook, 2018
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn79Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng78Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn49Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa33Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống75Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House99
- Democracy Index EIU, trên 109,6
- Tự do báo chí RSF81
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Feilding
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy thấp
- Người đóng góp
- —Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- —
- Số tháng có giá
- —12 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- —Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Chưa khớp với tọa độ
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026