New Plymouth

New Zealand

Dân số
90.000
Tọa độ
39,07° N, 174,08° Đ
Múi giờ
Pacific/Auckland
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.768 US$ mỗi tháng ở New Plymouth, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.844 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
New Plymouth tại 39,07° N, 174,08° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho New Plymouth; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%79
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%62
  • Kết nối mạngquốc gia10%52
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại New Zealand
#16
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.936

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−9,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
24,3
New York = 100
+31,2%trong 12 tháng
Sức mua
186,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.844 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.768 US$
846 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.726 US$
2.962 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
922 US$
32% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại New Plymouth, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNew PlymouthNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,24 US$25,00 US$−47%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,29 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,25 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,27 US$8,00 US$−34%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,69 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,42 US$6,38 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,18 US$3,80 US$−43%
Nước suối (chai 0,33 l)1,90 US$2,90 US$−34%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,45 US$4,69 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)1,66 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)5,94 US$5,73 US$+4%
Phô mai nội địa (1 kg)6,35 US$17,38 US$−63%
Ức gà phi lê (1 kg)9,97 US$15,11 US$−34%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,67 US$17,77 US$−34%
Táo (1 kg)2,56 US$6,11 US$−58%
Chuối (1 kg)1,90 US$2,20 US$−14%
Cam (1 kg)3,01 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)6,24 US$6,25 US$0%
Khoai tây (1 kg)2,23 US$3,47 US$−36%
Hành tây (1 kg)1,40 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,84 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,54 US$20,00 US$−57%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,01 US$3,21 US$−6%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,85 US$3,96 US$−3%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)22,77 US$19,00 US$+20%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,71 US$3,00 US$−43%
Vé tháng, giá thường74,23 US$140 US$−47%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,65 US$3,00 US$+22%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,65 US$1,10 US$+50%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.324 US$35.458 US$+2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.665 US$25.309 US$−6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)128 US$232 US$−45%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,46 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)48,38 US$71,93 US$−33%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,69 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,40 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)674 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)22.651 US$60.589 US$−63%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)74,04 US$72,80 US$+2%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,22 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,06 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam111 US$125 US$−11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm922 US$4.438 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm854 US$3.033 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.764 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.594 US$5.461 US$−71%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.252 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.635 US$6.523 US$−60%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.844 US$5.163 US$−45%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,93%6,49%−0,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202656,0922 US$2.844 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—713 US$2.675 US$
thg 4 2026—707 US$2.650 US$
thg 1 2026—715 US$2.680 US$
thg 12 2025—701 US$2.630 US$
thg 11 2025—676 US$2.169 US$
thg 9 2025—703 US$2.255 US$
thg 5 2025—711 US$2.280 US$
thg 3 2025—689 US$2.209 US$
thg 12 202457,2713 US$2.990 US$
thg 11 202458,0744 US$3.033 US$
thg 10 202456,6788 US$3.212 US$
thg 9 202452,2800 US$3.261 US$
thg 8 202450,4772 US$3.148 US$
thg 7 202451,1782 US$3.188 US$
thg 6 202451,4784 US$3.197 US$
thg 5 202452,7760 US$3.100 US$
thg 4 202452,4672 US$3.387 US$
thg 3 202467,1681 US$3.474 US$
thg 2 202473,7690 US$3.522 US$
thg 1 202475,4460 US$3.600 US$
thg 12 202374,1450 US$3.557 US$
thg 11 202369,7423 US$3.350 US$
thg 10 202371,8436 US$3.447 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của New Zealand

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho New Plymouth.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho New Plymouth. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng New Plymouth về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho New Plymouth.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho New Plymouth.

Internet

Trung vị New Zealand; thành phố chưa có trong danh sách
215Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
97Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
145Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.252 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.635 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,93%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở New Plymouth, và New Zealand chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
57.600
Mật độĐô thị, Wikidata
25 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
28%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo37%
  • Tôn giáo khác3,3%
  • Ấn Độ giáo2,6%
  • Hồi giáo1,3%
  • Phật giáo1,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức95%
  • Tiếng MāoriChính thức4,0%
  • Tiếng Samoa2,2%
  • Tiếng Trung2,0%
  • Tiếng Hindi1,5%
  • Tiếng Pháp1,2%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn79Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng78Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn49Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa33Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống75Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,6
  • Tự do báo chí RSF81
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống New Plymouth

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.