Auckland

New Zealand

Dân số
1,5 triệu
Tọa độ
36,85° N, 174,76° Đ
Múi giờ
Pacific/Auckland
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.256 US$ mỗi tháng ở Auckland, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 62% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.068 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao118 người đóng góp
Auckland tại 36,85° N, 174,76° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%49
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%26
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#175
Hạng mức độ đáng sống tại New Zealand
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.629

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,6
New York = 100
+1,5%trong 12 tháng
Sức mua
155,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.068 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.256 US$
958 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.907 US$
3.639 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.297 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Auckland, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAucklandNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,33 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,79 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,63 US$14,00 US$−31%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,17 US$8,00 US$−10%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,88 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)3,43 US$6,37 US$−46%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,04 US$3,80 US$−46%
Nước suối (chai 0,33 l)1,78 US$2,89 US$−38%
Chợ
Sữa (1 l)1,93 US$1,36 US$+42%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,22 US$4,68 US$−53%
Gạo trắng (1 kg)1,89 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)6,34 US$5,73 US$+11%
Phô mai nội địa (1 kg)8,79 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)10,14 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,49 US$17,77 US$−2%
Táo (1 kg)2,92 US$6,11 US$−52%
Chuối (1 kg)2,12 US$2,20 US$−4%
Cam (1 kg)3,01 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)5,45 US$6,25 US$−13%
Khoai tây (1 kg)2,21 US$3,47 US$−36%
Hành tây (1 kg)1,63 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,98 US$2,72 US$−27%
Nước suối (chai 1,5 l)1,10 US$2,50 US$−56%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,46 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,85 US$3,21 US$−11%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,40 US$3,96 US$−14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)28,23 US$19,00 US$+49%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,58 US$3,00 US$−14%
Vé tháng, giá thường125 US$140 US$−11%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,29 US$3,00 US$−24%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,01 US$2,18 US$−8%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường32,67 US$42,00 US$−22%
Xăng (1 l)1,88 US$1,10 US$+71%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.792 US$35.458 US$−27%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.556 US$25.309 US$−11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,41 US$73,50 US$−63%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)51,19 US$71,93 US$−29%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)43,55 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,91 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,18 US$23,00 US$−43%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.147 US$3.366 US$−66%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.813 US$60.589 US$−67%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)79,53 US$72,80 US$+9%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,03 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,15 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam112 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.297 US$4.417 US$−71%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.223 US$3.033 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.268 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.757 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.513 US$18.759 US$−60%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.522 US$6.523 US$−15%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.068 US$5.178 US$−41%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,40%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202677,91.297 US$3.068 US$
thg 8 2026—1.311 US$3.161 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202679,81.308 US$3.254 US$
thg 4 202675,11.302 US$3.203 US$
thg 3 202673,31.292 US$3.240 US$
thg 2 202675,61.319 US$3.345 US$
thg 1 202673,41.292 US$3.169 US$
thg 12 202571,61.284 US$3.144 US$
thg 11 202569,01.229 US$3.079 US$
thg 10 202571,81.266 US$3.165 US$
thg 9 202572,81.278 US$3.153 US$
thg 8 202572,21.280 US$3.059 US$
thg 7 202572,91.294 US$3.146 US$
thg 5 202570,11.258 US$3.088 US$
thg 4 202569,11.238 US$3.039 US$
thg 3 202567,71.207 US$2.982 US$
thg 2 202566,51.189 US$3.227 US$
thg 1 202565,51.205 US$3.317 US$
thg 12 202466,51.228 US$3.277 US$
thg 11 202468,21.250 US$3.389 US$
thg 10 202470,21.287 US$3.419 US$
thg 9 202472,01.288 US$3.462 US$
thg 8 202470,41.249 US$3.493 US$
thg 7 202470,71.264 US$3.651 US$
thg 6 202471,71.265 US$3.772 US$
thg 5 202470,41.263 US$3.697 US$
thg 4 202471,91.316 US$3.430 US$
thg 3 202474,71.347 US$3.465 US$
thg 2 202476,1——
thg 1 202480,11.464 US$3.357 US$
thg 12 202380,51.437 US$3.492 US$
thg 11 202374,61.317 US$3.304 US$
thg 10 202372,41.290 US$3.177 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn49,4Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm50,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung49,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống49,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Auckland, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
177,4
Y tếCàng cao càng tốt
69,1
Sức muaCàng cao càng tốt
119,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
30,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
37,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
64,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
72,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
57,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
20,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
11,4 °C
Lượng mưa một năm
1.015 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
96

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
34
PM2.5
6,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Đo lường tại Auckland
219Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−1% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
97Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
183Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.513 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.522 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,40%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Auckland, và New Zealand chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.470.100
Mật độĐô thị, Wikidata
2.630 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
196 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
28%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo37%
  • Tôn giáo khác3,3%
  • Ấn Độ giáo2,6%
  • Hồi giáo1,3%
  • Phật giáo1,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức95%
  • Tiếng MāoriChính thức4,0%
  • Tiếng Samoa2,2%
  • Tiếng Trung2,0%
  • Tiếng Hindi1,5%
  • Tiếng Pháp1,2%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn79Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng78Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn49Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm58Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa33Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống75Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,6
  • Tự do báo chí RSF81
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Auckland

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
118Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.