Bồ Đào Nha

Portuguese Republic

Thủ đô
Lisbon
Khu vực
Nam Âu
Dân số, 2025
11 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
92.090 km²

Trên khắp 78 thành phố có giá của Bồ Đào Nha, một người cần khoảng 1.696 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.366 US$.

Độ tin cậy cao80 thành phố trong chỉ số
74 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%67
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%87
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#23

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
48,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
22,0
New York = 100
Sức mua
92,0
New York = 100
Một người
1.696 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.366 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
989 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
32.082 US$
2025
Tăng trưởng
+1,9%
2025
Thất nghiệp
6,2%
2025
Lạm phát
2,3%
2025
Tuổi thọ
82,4 năm
2024
Người dùng internet
88%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
48%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
13%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
19%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
23%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
28%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
11%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
23,8%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
66,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
33,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #21 thế giới
252
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #31 thế giới
128
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+15%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bồ Đào Nha. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1513%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên22%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
46,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,41
Sống ở thành thịCIA World Factbook
68%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
11%
Di cư ròngCIA World Factbook
+1,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
115 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Bồ Đào Nha

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bồ Đào Nha
1Coimbra7047,5892 US$1.340 US$95,4140,8 NĐộ tin cậy cao, 30 người đóng góp
2Queluz69————103,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Castelo Branco, Bồ Đào Nha6540,0478 US$1.645 US$174,333,5 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
4Viseu6443,4740 US$1.169 US$96,0103,5 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
5Funchal6450,51.533 US$1.471 US$73,3105,8 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
6Porto6448,91.324 US$1.656 US$92,0252,7 NĐộ tin cậy cao, 116 người đóng góp
7Beja6448,7344 US$1.378 US$146,434,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
8Leiria6444,9937 US$1.366 US$96,9128,6 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
9Braganca6339,9416 US$1.196 US$134,635,3 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
10Vila do Conde6348,4746 US$1.999 US$155,027,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
11Setúbal6245,61.012 US$1.306 US$88,0118,2 NĐộ tin cậy cao, 38 người đóng góp
12Braga6246,1940 US$1.318 US$92,3193,3 NĐộ tin cậy cao, 33 người đóng góp
13Lisboa6153,51.647 US$1.623 US$75,7517,8 NĐộ tin cậy cao, 208 người đóng góp
14Amadora6146,2976 US$1.480 US$101,3178,9 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
15Chaves6136,0497 US$1.033 US$113,817,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
16Guarda, Bồ Đào Nha6150,6402 US$——40,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
17Barcelos6045,3517 US$1.105 US$105,619,1 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
18Covilha6041,6517 US$1.043 US$104,417,6 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
19Horta60—493 US$923 US$—6,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
20Seixal6051,2804 US$1.607 US$116,8—Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
21Figueira da Foz5940,0716 US$1.158 US$100,646,6 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
22Sao Joao da Madeira5938,1689 US$1.091 US$98,822,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
23Sesimbra5947,6835 US$1.450 US$107,041,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
24Amora5950,9812 US$——52,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
25Elvas5845,3———9,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
26Penafiel5841,9861 US$1.286 US$98,68,1 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
27Algueirão–Mem Martins5847,5————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
28Ermesinde5847,9———39,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
29Portalegre5851,2—1.593 US$105,722,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
30Moita5848,3———17,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
31Oliveira de Azeméis5848,7———11,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Lamego5847,9———10,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
33Vila Nova de Famalicao5845,3689 US$1.114 US$93,09,5 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
34Caminha5848,7————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
35Carvoiero5848,1————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
36Felgueiras5849,5———58,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
37Miranda do Douro5849,5———7,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
38Santarém5846,8670 US$1.091 US$90,829,4 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
39Aveiro5848,71.027 US$1.505 US$97,980,9 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
40Vila Franca de Xira5848,11.019 US$1.578 US$103,618,4 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
41Vila Nova de Gaia5852,7918 US$1.521 US$101,770,8 NĐộ tin cậy cao, 28 người đóng góp
42Guimarães5847,2957 US$1.449 US$99,440,6 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
43Vila Real5840,6804 US$1.120 US$90,617 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
44Cadaval5852,2———14,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
45Quarteira5752,1861 US$1.381 US$96,124,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
46Viana do Castelo5746,0847 US$1.224 US$91,136,1 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
47Évora5749,2957 US$1.435 US$96,753,6 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
48Torres Vedras5746,91.033 US$1.492 US$98,124,4 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
49Vila Real de Santo António5751,11.044 US$——11,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
50Marinha Grande5747,6574 US$918 US$81,528,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
51Tomar5747,0765 US$1.091 US$84,819,2 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
52Faro5647,81.048 US$1.366 US$88,570,3 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
53Maia5647,21.091 US$1.454 US$92,436,4 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
54Rio Tinto5647,8976 US$1.291 US$87,150 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
55Corroios5646,7947 US$1.205 US$83,652,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
56Tavira5645,41.186 US$1.492 US$91,315,1 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
57Amarante5636,8—1.033 US$78,46,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
58Caldas da Rainha5648,2928 US$1.175 US$81,327,4 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
59Ericeira5540,51.052 US$1.148 US$79,07,5 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
60Matosinhos5548,51.306 US$1.634 US$91,828,1 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
61Pinhal Novo5548,0—1.148 US$78,323,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
62Ponta Delgada5550,61.205 US$1.451 US$84,420,1 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
63Cascais5452,91.797 US$2.314 US$102,136,4 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
64Albufeira5451,41.334 US$1.584 US$86,015,9 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
65Almada5450,51.183 US$1.357 US$79,934 NĐộ tin cậy cao, 39 người đóng góp
66Angra do Heroismo5445,7808 US$854 US$65,312 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
67Alcobaça, Bồ Đào Nha5448,8861 US$918 US$65,915,8 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
68Algarve5452,61.090 US$1.229 US$74,7—Độ tin cậy cao, 31 người đóng góp
69Portimao5449,0989 US$1.011 US$67,038,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
70Odivelas5345,21.033 US$976 US$65,254,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
71Lagos5351,81.191 US$1.263 US$73,333,5 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
72Barreiro5348,2976 US$937 US$63,051,3 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
73Montijo5347,31.224 US$1.148 US$67,830 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
74Alges5352,01.263 US$1.269 US$71,019,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
75Loures5348,4—861 US$58,566,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
76Oeiras5251,71.406 US$1.320 US$69,135 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
77Peniche5148,81.339 US$1.110 US$61,315,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
78Rio de Mouro5149,41.148 US$890 US$53,854,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
79Alverca do Ribatejo5046,81.421 US$1.033 US$55,6—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
80Alcabideche5047,81.508 US$1.131 US$58,133,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.