Coimbra

Bồ Đào Nha

Dân số
141.000
Tọa độ
40,21° B, 8,42° T
Múi giờ
Europe/Lisbon
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.605 US$ mỗi tháng ở Coimbra, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.340 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao30 người đóng góp
Coimbra tại 40,21° B, 8,42° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%78
  • Y tế15%83
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%72
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%50
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#26
Hạng mức độ đáng sống tại Bồ Đào Nha
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.669

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,7
New York = 100
+11,4%trong 12 tháng
Sức mua
95,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.340 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.605 US$
713 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.136 US$
2.601 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
892 US$
67% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Coimbra, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCoimbraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,78 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)48,79 US$140 US$−65%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,33 US$14,00 US$−26%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,30 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,44 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)2,02 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,07 US$3,80 US$−46%
Nước suối (chai 0,33 l)1,59 US$2,89 US$−45%
Chợ
Sữa (1 l)1,07 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,57 US$4,68 US$−66%
Gạo trắng (1 kg)1,77 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)3,42 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)12,05 US$17,38 US$−31%
Ức gà phi lê (1 kg)7,77 US$15,11 US$−49%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,87 US$17,77 US$−16%
Táo (1 kg)2,42 US$6,11 US$−60%
Chuối (1 kg)1,59 US$2,20 US$−28%
Cam (1 kg)1,99 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)3,16 US$6,25 US$−49%
Khoai tây (1 kg)1,65 US$3,47 US$−52%
Hành tây (1 kg)2,07 US$4,17 US$−50%
Xà lách (1 cây)1,61 US$2,72 US$−41%
Nước suối (chai 1,5 l)0,71 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,96 US$20,00 US$−70%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,32 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,17 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,57 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,01 US$3,00 US$−33%
Vé tháng, giá thường34,44 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,48 US$3,00 US$+49%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,43 US$2,18 US$−34%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,35 US$42,00 US$−66%
Xăng (1 l)2,17 US$1,10 US$+97%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.488 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.110 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,80 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)33,40 US$71,93 US$−54%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)44,20 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,05 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,61 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)746 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.020 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)99,26 US$72,80 US$+36%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,15 US$53,22 US$−28%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung94,52 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam120 US$125 US$−4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm892 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm657 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.535 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.055 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.838 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.266 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.340 US$5.178 US$−74%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,83%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202646,1884 US$1.328 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202647,6937 US$1.424 US$
thg 4 202647,2904 US$1.427 US$
thg 3 202646,5891 US$1.420 US$
thg 2 202648,0940 US$1.401 US$
thg 1 202647,0922 US$1.374 US$
thg 12 202547,9923 US$1.383 US$
thg 11 202547,5845 US$1.442 US$
thg 10 202546,5828 US$1.360 US$
thg 9 202546,3801 US$1.358 US$
thg 8 202546,9809 US$1.357 US$
thg 5 202545,8749 US$1.404 US$
thg 4 202545,5743 US$1.376 US$
thg 2 202542,3711 US$1.236 US$
thg 1 202541,8699 US$1.217 US$
thg 12 202443,2712 US$1.294 US$
thg 11 202444,9728 US$1.228 US$
thg 10 202445,1749 US$1.193 US$
thg 9 202446,0779 US$1.218 US$
thg 8 202445,5759 US$1.521 US$
thg 7 202444,9758 US$1.177 US$
thg 6 202444,8743 US$1.093 US$
thg 5 202445,3724 US$1.107 US$
thg 4 202443,9723 US$1.090 US$
thg 3 202444,5739 US$1.106 US$
thg 2 202444,2734 US$—
thg 1 202445,1732 US$1.158 US$
thg 12 202342,0720 US$1.098 US$
thg 11 202342,1681 US$1.105 US$
thg 10 202340,2654 US$1.046 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2017. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn77,8Càng cao càng an toàn−1,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm22,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung77,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Coimbra. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
83,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
47,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
48,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
42,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
22,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
7,0 °C
Lượng mưa một năm
846 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
61
PM2.5
17,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
720-100

Internet

Trung vị Bồ Đào Nha; thành phố chưa có trong danh sách
252Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
120Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.838 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.266 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,83%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Coimbra, và Bồ Đào Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
140.816
Mật độĐô thị, Wikidata
441 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
43 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
23%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
9,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Coimbra

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
30Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.