Lisboa

Bồ Đào Nha

Dân số
518.000
Tọa độ
38,73° B, 9,15° T
Múi giờ
Europe/Lisbon
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.451 US$ mỗi tháng ở Lisboa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 59% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.623 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao208 người đóng góp
Lisboa tại 38,73° B, 9,15° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%67
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%99
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%53
  • Chi phí10%21
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#495
Hạng mức độ đáng sống tại Bồ Đào Nha
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.873

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
53,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
35,4
New York = 100
−0,8%trong 12 tháng
Sức mua
75,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.623 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.451 US$
803 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.723 US$
2.792 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.647 US$
102% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
19,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lisboa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLisboaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,40 US$25,00 US$−30%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)63,81 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,61 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,48 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,48 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,17 US$6,37 US$−50%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,43 US$3,80 US$−36%
Nước suối (chai 0,33 l)1,71 US$2,89 US$−41%
Chợ
Sữa (1 l)1,19 US$1,36 US$−12%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,95 US$4,68 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)1,53 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)4,10 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)13,33 US$17,38 US$−23%
Ức gà phi lê (1 kg)8,24 US$15,11 US$−45%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,96 US$17,77 US$+1%
Táo (1 kg)2,30 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,90 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)2,60 US$6,25 US$−58%
Khoai tây (1 kg)1,88 US$3,47 US$−46%
Hành tây (1 kg)2,07 US$4,17 US$−50%
Xà lách (1 cây)1,48 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)0,83 US$2,50 US$−67%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,80 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,35 US$3,21 US$−58%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,20 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,96 US$19,00 US$−63%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,38 US$3,00 US$−21%
Vé tháng, giá thường46,41 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,06 US$3,00 US$+35%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,11 US$2,18 US$−49%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,40 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)2,26 US$1,10 US$+105%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.855 US$35.458 US$−2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.548 US$25.309 US$+64%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,10 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)33,78 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)48,75 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,63 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,93 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)703 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.547 US$60.589 US$−71%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)106 US$72,80 US$+46%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,18 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung103 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam126 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.647 US$4.417 US$−63%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.238 US$3.033 US$−59%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.931 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.026 US$5.461 US$−63%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.965 US$18.759 US$−58%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.568 US$6.523 US$−30%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.623 US$5.178 US$−69%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,78%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,91.646 US$1.615 US$
thg 8 2026—1.694 US$1.650 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,11.573 US$1.576 US$
thg 4 202657,81.599 US$1.592 US$
thg 3 202655,91.551 US$1.584 US$
thg 2 202657,81.615 US$1.568 US$
thg 1 202654,61.624 US$1.520 US$
thg 12 202555,21.632 US$1.507 US$
thg 11 202553,11.591 US$1.468 US$
thg 10 202552,21.642 US$1.485 US$
thg 9 202552,81.661 US$1.433 US$
thg 8 202552,91.668 US$1.426 US$
thg 7 202554,31.665 US$1.435 US$
thg 5 202551,01.563 US$1.379 US$
thg 4 202550,81.561 US$1.369 US$
thg 3 202549,51.528 US$1.330 US$
thg 2 202547,11.472 US$1.254 US$
thg 1 202546,11.441 US$1.232 US$
thg 12 202448,41.469 US$1.291 US$
thg 11 202448,61.489 US$1.333 US$
thg 10 202449,41.534 US$1.319 US$
thg 9 202451,81.589 US$1.363 US$
thg 8 202451,81.527 US$1.408 US$
thg 7 202450,61.468 US$1.344 US$
thg 6 202450,31.428 US$1.308 US$
thg 5 202450,91.438 US$1.305 US$
thg 4 202450,91.424 US$1.271 US$
thg 3 202451,91.421 US$1.246 US$
thg 2 202450,9——
thg 1 202448,31.351 US$1.211 US$
thg 12 202348,01.340 US$1.216 US$
thg 11 202344,41.238 US$1.467 US$
thg 10 202346,71.331 US$1.226 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 646 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn67,1Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm32,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung67,1
  • Đi bộ một mình vào ban đêm61
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống67,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lisboa, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
155,4
Y tếCàng cao càng tốt
72,4
Sức muaCàng cao càng tốt
65,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
98,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
37,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
34,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
18,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
35,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
50,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
56,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
20,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
12,8 °C
Lượng mưa một năm
541 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
6,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Đo lường tại Lisboa
209Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+23% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
103Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
250Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.965 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.568 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
19,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,78%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
32,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lisboa, và Bồ Đào Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
545.796
Mật độĐô thị, Wikidata
5.455 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
100 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
22%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lisboa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
208Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.