Porto

Bồ Đào Nha

Dân số
253.000
Tọa độ
41,15° B, 8,61° T
Múi giờ
Europe/Lisbon
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.089 US$ mỗi tháng ở Porto, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.666 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao118 người đóng góp
Porto tại 41,15° B, 8,61° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%66
  • Y tế15%79
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%32
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#327
Hạng mức độ đáng sống tại Bồ Đào Nha
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.416

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,5
New York = 100
+7,9%trong 12 tháng
Sức mua
92,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.666 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.089 US$
765 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.991 US$
2.679 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.324 US$
80% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Porto, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPortoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,77 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,39 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,82 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,44 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,59 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)2,68 US$6,38 US$−58%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,33 US$3,80 US$−39%
Nước suối (chai 0,33 l)1,37 US$2,90 US$−53%
Chợ
Sữa (1 l)1,15 US$1,36 US$−15%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,78 US$4,69 US$−62%
Gạo trắng (1 kg)1,46 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)4,18 US$5,73 US$−27%
Phô mai nội địa (1 kg)12,09 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)7,19 US$15,11 US$−52%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,81 US$17,77 US$−5%
Táo (1 kg)2,22 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)1,65 US$2,20 US$−25%
Cam (1 kg)1,87 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)2,58 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)1,84 US$3,47 US$−47%
Hành tây (1 kg)1,86 US$4,17 US$−55%
Xà lách (1 cây)1,68 US$2,72 US$−38%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,74 US$20,00 US$−71%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,40 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,69 US$3,96 US$−32%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,77 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,69 US$3,00 US$−44%
Vé tháng, giá thường45,92 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,86 US$2,18 US$−61%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,22 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)2,19 US$1,10 US$+99%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.485 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.387 US$25.309 US$+44%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)165 US$232 US$−29%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,21 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,42 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,44 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,93 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,18 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)590 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.750 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)106 US$72,80 US$+46%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,10 US$53,22 US$−36%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung96,13 US$118 US$−18%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.324 US$4.438 US$−70%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm978 US$3.033 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.312 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.682 US$5.461 US$−69%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.267 US$18.759 US$−72%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.951 US$6.523 US$−39%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.666 US$5.163 US$−68%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,68%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202654,81.324 US$1.666 US$
thg 8 2026—1.326 US$1.641 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202650,71.301 US$1.532 US$
thg 4 202650,51.285 US$1.536 US$
thg 3 202649,91.269 US$1.524 US$
thg 2 202651,11.276 US$1.558 US$
thg 1 202650,01.289 US$1.470 US$
thg 12 202549,71.223 US$1.438 US$
thg 11 202549,01.197 US$1.380 US$
thg 10 202549,91.228 US$1.377 US$
thg 9 202549,51.227 US$1.328 US$
thg 8 202549,31.197 US$1.318 US$
thg 7 202551,21.212 US$1.326 US$
thg 5 202548,71.157 US$1.248 US$
thg 4 202547,21.113 US$1.230 US$
thg 3 202546,91.131 US$1.205 US$
thg 2 202544,81.100 US$1.162 US$
thg 1 202544,71.068 US$1.160 US$
thg 12 202445,61.086 US$1.248 US$
thg 11 202446,11.099 US$1.265 US$
thg 10 202447,41.134 US$1.324 US$
thg 9 202448,71.128 US$1.302 US$
thg 8 202448,91.114 US$1.301 US$
thg 7 202447,11.132 US$1.219 US$
thg 6 202446,01.102 US$1.292 US$
thg 5 202444,51.047 US$1.430 US$
thg 4 202442,81.026 US$1.432 US$
thg 3 202444,01.059 US$1.432 US$
thg 2 202443,51.022 US$1.439 US$
thg 1 202442,9988 US$1.565 US$
thg 12 202342,41.017 US$1.505 US$
thg 11 202342,8997 US$1.467 US$
thg 10 202341,8976 US$1.447 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,2Càng cao càng an toàn−0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm33,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống66,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Porto, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
178,2
Y tếCàng cao càng tốt
78,7
Sức muaCàng cao càng tốt
73,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
96,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
24,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
24,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
25
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
50,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
49,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
48,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
20,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
10,5 °C
Lượng mưa một năm
1.009 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
61
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
96

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
64
PM2.5
18,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Đo lường tại Porto
217Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−5% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
104Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
286Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.267 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.951 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,68%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Porto, và Bồ Đào Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
273.476
Mật độĐô thị, Wikidata
6.603 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
104 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2021
7,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Porto

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
118Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.