Oeiras

Bồ Đào Nha

Dân số
35.000
Tọa độ
38,69° B, 9,31° T
Múi giờ
Europe/Lisbon
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.143 US$ mỗi tháng ở Oeiras, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 64% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.308 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình19 người đóng góp
Oeiras tại 38,69° B, 9,31° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Oeiras; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%45
  • An toànquốc gia20%58
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%60
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%30
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Bồ Đào Nha
#53
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.491

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
48,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
33,3
New York = 100
+26,8%trong 12 tháng
Sức mua
70,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.308 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.143 US$
749 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.925 US$
2.621 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.394 US$
107% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Oeiras, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngOeirasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân15,93 US$25,00 US$−36%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)56,89 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,38 US$14,00 US$−19%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,41 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,98 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)2,56 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,99 US$3,80 US$−48%
Nước suối (chai 0,33 l)1,21 US$2,90 US$−58%
Chợ
Sữa (1 l)1,09 US$1,36 US$−20%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,26 US$4,69 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)2,16 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)3,59 US$5,73 US$−37%
Phô mai nội địa (1 kg)14,64 US$17,38 US$−16%
Ức gà phi lê (1 kg)7,68 US$15,11 US$−49%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,96 US$17,77 US$+7%
Táo (1 kg)2,99 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)1,38 US$2,20 US$−37%
Cam (1 kg)1,82 US$5,77 US$−68%
Cà chua (1 kg)2,61 US$6,25 US$−58%
Khoai tây (1 kg)1,82 US$3,47 US$−48%
Hành tây (1 kg)1,69 US$4,17 US$−59%
Xà lách (1 cây)0,80 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)0,83 US$2,50 US$−67%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,55 US$20,00 US$−77%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,38 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,50 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,92 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,28 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường45,51 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,70 US$3,00 US$+23%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,80 US$2,18 US$−63%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,07 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)2,06 US$1,10 US$+87%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.183 US$35.458 US$−4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.765 US$25.309 US$+53%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)112 US$232 US$−52%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,67 US$73,50 US$−72%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)35,65 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)58,41 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,31 US$62,38 US$−56%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,53 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)489 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.548 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,23 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,51 US$53,22 US$−14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam154 US$125 US$+23%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.394 US$4.438 US$−69%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.176 US$3.033 US$−61%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.304 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.076 US$5.461 US$−62%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.689 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.413 US$6.523 US$−48%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.308 US$5.163 US$−75%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,85%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,61.394 US$1.308 US$
thg 8 2026—1.157 US$1.337 US$
thg 6 2026———
thg 5 202648,61.234 US$1.352 US$
thg 4 202647,71.212 US$1.327 US$
thg 2 202653,11.238 US$1.356 US$
thg 1 202652,61.219 US$1.335 US$
thg 12 202548,01.223 US$1.339 US$
thg 11 202551,71.217 US$1.332 US$
thg 9 202552,61.099 US$1.354 US$
thg 5 202550,71.044 US$1.845 US$
thg 4 202551,31.062 US$1.877 US$
thg 3 202548,61.011 US$1.788 US$
thg 2 202546,4967 US$1.451 US$
thg 1 202545,8963 US$1.174 US$
thg 12 202445,2971 US$1.170 US$
thg 11 202446,5987 US$1.190 US$
thg 10 202448,11.026 US$1.237 US$
thg 9 202450,81.037 US$1.241 US$
thg 8 202451,41.010 US$1.209 US$
thg 7 202451,01.000 US$1.375 US$
thg 6 202446,6914 US$1.380 US$
thg 5 202447,9910 US$1.374 US$
thg 4 202443,3917 US$1.384 US$
thg 3 202443,8922 US$1.392 US$
thg 2 202446,4920 US$1.299 US$
thg 1 202447,9939 US$995 US$
thg 12 202347,11.003 US$980 US$
thg 10 202345,7974 US$951 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bồ Đào Nha

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Oeiras.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Oeiras. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Oeiras về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Oeiras.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Oeiras.

Internet

Trung vị Bồ Đào Nha; thành phố chưa có trong danh sách
252Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
120Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.689 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.413 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,69%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
29,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Oeiras, và Bồ Đào Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
171.658
Mật độĐô thị, Wikidata
3.741 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
22%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Oeiras

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
19Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.