Thành phố Panama

Panama

Dân số
408.000
Tọa độ
8,99° B, 79,52° T
Múi giờ
America/Panama
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.039 US$ mỗi tháng ở Thành phố Panama, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 930 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao63 người đóng góp
Thành phố Panama tại 8,99° B, 79,52° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%35
  • An toàn20%54
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%68
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%53
  • Chi phí10%34
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#934
Hạng mức độ đáng sống tại Panama
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.303

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
48,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
26,2
New York = 100
+12,9%trong 12 tháng
Sức mua
52,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
930 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.039 US$
724 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.543 US$
2.426 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.315 US$
141% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố Panama, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố PanamaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,00 US$25,00 US$−60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)45,00 US$140 US$−68%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,00 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,15 US$8,00 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,00 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)4,05 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,95 US$3,80 US$−49%
Nước suối (chai 0,33 l)1,54 US$2,89 US$−47%
Chợ
Sữa (1 l)1,87 US$1,36 US$+38%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,35 US$4,68 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)3,17 US$6,97 US$−55%
Trứng (12 quả)2,73 US$5,73 US$−52%
Phô mai nội địa (1 kg)12,41 US$17,38 US$−29%
Ức gà phi lê (1 kg)6,44 US$15,11 US$−57%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,30 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)4,37 US$6,11 US$−28%
Chuối (1 kg)1,71 US$2,20 US$−22%
Cam (1 kg)3,93 US$5,77 US$−32%
Cà chua (1 kg)3,98 US$6,25 US$−36%
Khoai tây (1 kg)3,18 US$3,47 US$−8%
Hành tây (1 kg)4,37 US$4,17 US$+5%
Xà lách (1 cây)2,21 US$2,72 US$−19%
Nước suối (chai 1,5 l)1,74 US$2,50 US$−30%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,00 US$20,00 US$−45%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,39 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,78 US$3,96 US$−30%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,00 US$19,00 US$−68%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường21,00 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,50 US$3,00 US$−17%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,81 US$2,18 US$−17%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường22,00 US$42,00 US$−48%
Xăng (1 l)1,18 US$1,10 US$+7%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.262 US$35.458 US$−40%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)21.111 US$25.309 US$−17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,72 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)48,70 US$71,93 US$−32%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)47,31 US$126 US$−62%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)33,53 US$62,38 US$−46%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,00 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)543 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.779 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)60,00 US$72,80 US$−18%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)46,50 US$53,22 US$−13%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung93,86 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam118 US$125 US$−6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.315 US$4.417 US$−70%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm913 US$3.033 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.117 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.464 US$5.461 US$−73%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.126 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.698 US$6.523 US$−74%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế930 US$5.178 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,39%6,49%−0,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202645,21.315 US$930 US$
thg 8 2026—1.260 US$931 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202644,01.292 US$965 US$
thg 4 202643,71.345 US$965 US$
thg 3 202644,71.320 US$980 US$
thg 2 202644,01.289 US$939 US$
thg 1 202644,51.207 US$912 US$
thg 12 202544,81.207 US$912 US$
thg 11 202544,21.206 US$1.017 US$
thg 10 202545,51.206 US$990 US$
thg 9 202544,41.165 US$990 US$
thg 8 202544,41.184 US$928 US$
thg 7 202544,61.143 US$949 US$
thg 5 202544,41.124 US$968 US$
thg 4 202544,31.123 US$935 US$
thg 3 202543,91.113 US$949 US$
thg 2 202544,61.050 US$957 US$
thg 1 202544,51.073 US$996 US$
thg 12 202446,01.066 US$973 US$
thg 11 202445,31.015 US$915 US$
thg 10 202444,6971 US$910 US$
thg 9 202444,8977 US$888 US$
thg 8 202444,5990 US$870 US$
thg 7 202444,8961 US$870 US$
thg 6 202444,6939 US$887 US$
thg 5 202443,1926 US$862 US$
thg 4 202442,4938 US$862 US$
thg 3 202442,4940 US$892 US$
thg 2 202442,5953 US$883 US$
thg 1 202443,4953 US$879 US$
thg 12 202343,1965 US$877 US$
thg 11 202342,9965 US$877 US$
thg 10 202342,8949 US$864 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn53,5Càng cao càng an toàn+0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm46,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung53,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống53,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Panama, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
115,7
Y tếCàng cao càng tốt
60,9
Sức muaCàng cao càng tốt
44,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
67,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
61,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
49,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
27,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
57,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
44,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
26,6 °C
Lượng mưa một năm
1.937 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
19
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
55
PM2.5
10,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Đo lường tại Thành phố Panama
212Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+30% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
15Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
43Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.126 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.698 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,39%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố Panama, và Panama chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.540.000
Mật độĐô thị, Wikidata
5.600 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
20 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
10%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo93%
  • Không tôn giáo4,8%
  • Hồi giáo0,7%
  • Do Thái giáo0,4%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Ả Rập
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Do Thái

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 491).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn11Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng5Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm44Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House82
  • Democracy Index EIU, trên 106,8
  • Tự do báo chí RSF67
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex40
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố Panama

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
63Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.