Thành phố México

Mexico

Dân số
12 triệu
Tọa độ
19,43° B, 99,13° T
Múi giờ
America/Mexico City
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.831 US$ mỗi tháng ở Thành phố México, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.065 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao141 người đóng góp
Thành phố México tại 19,43° B, 99,13° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%43
  • An toàn20%34
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạng10%40
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#937
Hạng mức độ đáng sống tại Mexico
#47
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.998

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+15,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
25,6
New York = 100
+6,7%trong 12 tháng
Sức mua
66,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.065 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.831 US$
700 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.807 US$
2.282 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.130 US$
106% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố México, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố MéxicoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,92 US$25,00 US$−52%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)53,00 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,95 US$14,00 US$−22%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,43 US$8,00 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,89 US$10,00 US$−41%
Cappuccino (loại thường)3,99 US$6,37 US$−37%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,70 US$3,80 US$−55%
Nước suối (chai 0,33 l)1,35 US$2,89 US$−53%
Chợ
Sữa (1 l)1,88 US$1,36 US$+38%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,21 US$4,68 US$−31%
Gạo trắng (1 kg)2,12 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)2,99 US$5,73 US$−48%
Phô mai nội địa (1 kg)12,75 US$17,38 US$−27%
Ức gà phi lê (1 kg)10,24 US$15,11 US$−32%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,94 US$17,77 US$−10%
Táo (1 kg)3,39 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,08 US$2,20 US$−5%
Cam (1 kg)2,17 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)2,43 US$6,25 US$−61%
Khoai tây (1 kg)2,13 US$3,47 US$−39%
Hành tây (1 kg)1,96 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)1,59 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)1,39 US$2,50 US$−44%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)17,67 US$20,00 US$−12%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,09 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,71 US$3,96 US$+19%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,59 US$19,00 US$−71%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường21,20 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,06 US$3,00 US$−31%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,59 US$2,18 US$−73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,89 US$42,00 US$−86%
Xăng (1 l)1,59 US$1,10 US$+45%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.788 US$35.458 US$−36%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.800 US$25.309 US$+6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)30,07 US$73,50 US$−59%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,05 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)60,07 US$126 US$−52%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)26,60 US$62,38 US$−57%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,07 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)461 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.513 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,37 US$72,80 US$+4%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)55,94 US$53,22 US$+5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung115 US$118 US$−3%
1 đôi giày da công sở nam123 US$125 US$−2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.130 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm716 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.525 US$9.242 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.308 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.965 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.130 US$6.523 US$−67%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.065 US$5.178 US$−79%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,30%6,49%+4,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,21.130 US$1.065 US$
thg 8 2026—1.129 US$1.070 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202631,61.160 US$1.120 US$
thg 4 202630,51.162 US$1.075 US$
thg 3 202628,61.157 US$1.054 US$
thg 2 202628,71.172 US$1.064 US$
thg 1 202628,11.130 US$1.027 US$
thg 12 202527,71.143 US$933 US$
thg 11 202527,01.109 US$886 US$
thg 10 202526,41.082 US$883 US$
thg 9 202525,51.059 US$886 US$
thg 8 202525,31.060 US$916 US$
thg 7 202524,71.054 US$903 US$
thg 5 202523,4936 US$774 US$
thg 4 202522,5926 US$706 US$
thg 3 202522,1914 US$693 US$
thg 2 202522,6919 US$693 US$
thg 1 202522,2927 US$727 US$
thg 12 202421,9923 US$785 US$
thg 11 202421,8891 US$731 US$
thg 10 202422,2904 US$720 US$
thg 9 202422,3929 US$737 US$
thg 8 202423,0956 US$748 US$
thg 7 202424,61.010 US$778 US$
thg 6 202424,51.003 US$763 US$
thg 5 202426,81.055 US$838 US$
thg 4 202426,91.050 US$838 US$
thg 3 202426,41.016 US$823 US$
thg 2 202426,0491 US$820 US$
thg 1 202426,4967 US$812 US$
thg 12 202326,2921 US$808 US$
thg 11 202325,7870 US$776 US$
thg 10 202324,8836 US$773 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 618 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn34,1Càng cao càng an toàn+0,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm65,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung34,1
  • Đi bộ một mình vào ban đêm24
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống33,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố México, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
96,6
Y tếCàng cao càng tốt
66,0
Sức muaCàng cao càng tốt
52,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
92,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
80,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
52,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
53
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
27,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
56,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
48,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
17,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
10,5 °C
Lượng mưa một năm
793 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
99
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
10,9 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
166

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
69
PM2.5
14,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Đo lường tại Thành phố México
122Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+18% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
84Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
42Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.965 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.130 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,30%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố México, và México chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
9.209.944
Mật độĐô thị, Wikidata
6.202 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2.240 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo8,4%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha94%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 440).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm69Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống97Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố México

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
141Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.