Amadora

Bồ Đào Nha

Dân số
179.000
Tọa độ
38,75° B, 9,23° T
Múi giờ
Europe/Lisbon
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.659 US$ mỗi tháng ở Amadora, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.466 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình19 người đóng góp
Amadora tại 38,75° B, 9,23° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%46
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%48
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Bồ Đào Nha
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.777

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
23,2
New York = 100
Sức mua
102,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.466 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.659 US$
692 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.071 US$
2.421 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
967 US$
66% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Amadora, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAmadoraNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,08 US$25,00 US$−48%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)45,51 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,10 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,84 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,84 US$10,00 US$−72%
Cappuccino (loại thường)2,09 US$6,38 US$−67%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,82 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,33 US$2,90 US$−54%
Chợ
Sữa (1 l)1,10 US$1,36 US$−19%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,30 US$4,69 US$−51%
Gạo trắng (1 kg)1,37 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)2,93 US$5,73 US$−49%
Phô mai nội địa (1 kg)11,38 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)7,07 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,23 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)1,90 US$6,11 US$−69%
Chuối (1 kg)1,50 US$2,20 US$−32%
Cam (1 kg)1,55 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)2,56 US$6,25 US$−59%
Khoai tây (1 kg)1,61 US$3,47 US$−54%
Hành tây (1 kg)2,16 US$4,17 US$−48%
Xà lách (1 cây)1,66 US$2,72 US$−39%
Nước suối (chai 1,5 l)1,07 US$2,50 US$−57%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,58 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,27 US$3,21 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,14 US$3,96 US$−71%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,37 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,73 US$3,00 US$−9%
Vé tháng, giá thường45,51 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,98 US$3,00 US$+33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,53 US$2,18 US$−76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,84 US$42,00 US$−60%
Xăng (1 l)2,09 US$1,10 US$+90%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.183 US$35.458 US$−4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.765 US$25.309 US$+53%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)137 US$232 US$−41%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,05 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)45,51 US$71,93 US$−37%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,67 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,44 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,96 US$23,00 US$−65%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)341 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.857 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)76,99 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,11 US$53,22 US$−36%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung108 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam79,65 US$125 US$−36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm967 US$4.438 US$−78%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm853 US$3.033 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.650 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.365 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.783 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.357 US$6.523 US$−49%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.466 US$5.163 US$−72%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,20%6,49%−2,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,2967 US$1.466 US$
thg 8 2026—984 US$1.492 US$
thg 6 2026———
thg 5 202651,8998 US$1.429 US$
thg 3 202650,5978 US$1.203 US$
thg 2 202651,81.002 US$1.223 US$
thg 12 202553,2988 US$1.205 US$
thg 11 202552,8980 US$1.196 US$
thg 10 202553,4995 US$1.137 US$
thg 5 202551,2951 US$1.086 US$
thg 4 202552,4973 US$1.112 US$
thg 3 202549,4925 US$1.057 US$
thg 2 202546,4883 US$1.124 US$
thg 1 202545,2828 US$1.134 US$
thg 12 202448,9832 US$1.115 US$
thg 11 202450,2847 US$1.134 US$
thg 10 202453,4868 US$1.162 US$
thg 9 202452,9893 US$1.084 US$
thg 8 202451,6870 US$1.056 US$
thg 7 202450,8857 US$1.041 US$
thg 6 202450,7863 US$1.048 US$
thg 5 202450,3856 US$1.040 US$
thg 4 202462,2864 US$1.049 US$
thg 3 202462,5868 US$1.038 US$
thg 2 202449,4866 US$1.036 US$
thg 1 202441,3884 US$1.057 US$
thg 12 202344,4806 US$1.045 US$
thg 11 202342,8782 US$1.014 US$
thg 10 202342,6779 US$1.010 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn45,8Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung45,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Amadora. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Amadora về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
20,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
11,6 °C
Lượng mưa một năm
575 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
9
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
50
PM2.5
7,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Trung vị Bồ Đào Nha; thành phố chưa có trong danh sách
252Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
120Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
128Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.783 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.357 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Amadora, và Bồ Đào Nha chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
171.454
Mật độĐô thị, Wikidata
7.210 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
105 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
22%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
11%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Hồi giáo0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 612).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng37Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm31Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống33Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Amadora

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
19Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.