Brașov

Romania

Dân số
253.000
Tọa độ
45,65° B, 25,61° Đ
Múi giờ
Europe/Bucharest
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.385 US$ mỗi tháng ở Brașov, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.132 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao51 người đóng góp
Brașov tại 45,65° B, 25,61° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%54
  • An toàn20%75
  • Y tế15%33
  • Khí hậu10%64
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#504
Hạng mức độ đáng sống tại Romania
#25
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.414

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
16,3
New York = 100
+6,7%trong 12 tháng
Sức mua
93,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.132 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.385 US$
679 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.557 US$
2.224 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
706 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Brașov, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBrașovNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân12,00 US$25,00 US$−52%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)54,56 US$140 US$−61%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,64 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,27 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,49 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)3,78 US$6,37 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,50 US$3,80 US$−34%
Nước suối (chai 0,33 l)2,28 US$2,89 US$−21%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,45 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)1,81 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)3,60 US$5,73 US$−37%
Phô mai nội địa (1 kg)9,21 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)7,11 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,07 US$17,77 US$−26%
Táo (1 kg)1,55 US$6,11 US$−75%
Chuối (1 kg)1,60 US$2,20 US$−27%
Cam (1 kg)1,68 US$5,77 US$−71%
Cà chua (1 kg)2,77 US$6,25 US$−56%
Khoai tây (1 kg)0,82 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,91 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,81 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,64 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,26 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,91 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,33 US$19,00 US$−67%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,09 US$3,00 US$−64%
Vé tháng, giá thường24,01 US$140 US$−83%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,68 US$3,00 US$−77%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,68 US$2,18 US$−69%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,77 US$42,00 US$−84%
Xăng (1 l)1,87 US$1,10 US$+70%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.251 US$35.458 US$−18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.972 US$25.309 US$+7%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,09 US$73,50 US$−89%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)9,48 US$71,93 US$−87%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)59,90 US$126 US$−52%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,06 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,82 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)459 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.124 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)53,90 US$72,80 US$−26%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,86 US$53,22 US$−31%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung77,99 US$118 US$−34%
1 đôi giày da công sở nam93,29 US$125 US$−25%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm706 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm483 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.333 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.078 US$5.461 US$−80%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.214 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.473 US$6.523 US$−62%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.132 US$5.178 US$−78%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,20%6,49%+0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202648,7699 US$1.119 US$
thg 8 2026—707 US$1.129 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202648,8743 US$1.125 US$
thg 4 202649,4732 US$1.141 US$
thg 3 202648,1722 US$1.124 US$
thg 2 202649,9746 US$1.138 US$
thg 1 202648,1745 US$1.115 US$
thg 12 202547,1700 US$1.111 US$
thg 11 202545,3621 US$1.055 US$
thg 10 202546,6656 US$1.053 US$
thg 9 202547,4661 US$1.042 US$
thg 8 202547,2659 US$1.037 US$
thg 7 202544,5649 US$1.034 US$
thg 5 202542,8591 US$982 US$
thg 3 202540,4566 US$944 US$
thg 2 202538,5543 US$919 US$
thg 1 202538,9529 US$904 US$
thg 12 202438,6528 US$902 US$
thg 11 202440,0544 US$918 US$
thg 10 202439,9540 US$915 US$
thg 9 202440,3531 US$917 US$
thg 8 202440,2522 US$906 US$
thg 7 202438,6497 US$889 US$
thg 6 202438,7499 US$861 US$
thg 5 202439,1500 US$826 US$
thg 4 202438,3503 US$814 US$
thg 3 202438,9515 US$832 US$
thg 2 202437,8500 US$832 US$
thg 1 202437,4502 US$839 US$
thg 12 202337,6503 US$826 US$
thg 11 202338,0449 US$817 US$
thg 10 202337,1437 US$796 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,6Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm25,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống73,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Brașov, 2015. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
108,4
Y tếCàng cao càng tốt
32,6
Sức muaCàng cao càng tốt
36,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
19,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
18
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
44,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
42,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
47,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
17,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−5,6 °C
Lượng mưa một năm
784 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
12
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
64

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
6,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Trung vị Romania; thành phố chưa có trong danh sách
276Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
191Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
83Mbps
Độ trễ di động
21ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.214 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.473 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Brașov, và România chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
237.589
Mật độĐô thị, Wikidata
890 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
600 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
18%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo0,7%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức92%
  • Tiếng Hungary6,3%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 605).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng10Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn90Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm42Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa52Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House83
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF66
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Brașov

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
51Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.