Hà Lan

Kingdom of the Netherlands

Thủ đô
Amsterdam
Khu vực
Tây Âu
Dân số, 2025
18 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
41.850 km²

Trên khắp 68 thành phố có giá của Hà Lan, một người cần khoảng 2.789 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 4.034 US$.

Độ tin cậy cao77 thành phố trong chỉ số
72 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

71trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%72
  • Y tế15%78
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%81
  • Chi phí10%13
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#7

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
80,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
35,0
New York = 100
Sức mua
154,4
New York = 100
Một người
2.789 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
4.034 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.636 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
73.684 US$
2025
Tăng trưởng
+1,8%
2025
Thất nghiệp
3,9%
2025
Lạm phát
3,3%
2025
Tuổi thọ
82,0 năm
2024
Người dùng internet
97%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
49,5%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25,8%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
21%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
36%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
27,6%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
40%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
72,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
27,7
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #29 thế giới
226
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #18 thế giới
158
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Hà Lan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên21%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
42,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,43
Sống ở thành thịCIA World Factbook
93%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
16%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
531 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo36%
  • Hồi giáo4,6%
  • Tôn giáo khác2,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hà LanChính thức
  • Tiếng FrisiaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 624).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn53Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm14Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa67Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,0
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế43%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Hà Lan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Hà Lan
1Den Haag7182,21.679 US$4.250 US$166,8474,3 NĐộ tin cậy cao, 80 người đóng góp
2Leiden6980,41.753 US$4.160 US$160,6119,7 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
3Eindhoven6878,11.753 US$4.002 US$156,3235,7 NĐộ tin cậy cao, 91 người đóng góp
4Utrecht6882,31.926 US$4.389 US$158,7376,4 NĐộ tin cậy cao, 70 người đóng góp
5Groningen6879,11.368 US$3.134 US$140,2244,8 NĐộ tin cậy cao, 41 người đóng góp
6Rotterdam6784,31.928 US$4.248 US$152,0868,1 NĐộ tin cậy cao, 83 người đóng góp
7Zutphen6775,51.033 US$6.314 US$333,136,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
8Zaanstad66————140,1 NĐộ tin cậy thấp
9Amsterdam-Oost66————135,8 NĐộ tin cậy thấp
10Noord66————116,8 NĐộ tin cậy thấp
11Apeldoorn6676,9976 US$3.329 US$178,7136,7 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
12Amsterdam Nieuw-West66————151,7 NĐộ tin cậy thấp
13Amsterdam-Zuid66————144,4 NĐộ tin cậy thấp
14Amsterdam-West66————143,8 NĐộ tin cậy thấp
15Dordrecht6677,21.511 US$5.309 US$227,2119,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
16Zoetermeer6677,81.378 US$4.554 US$204,4115,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
17Venlo6578,21.137 US$3.782 US$187,0102 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
18Zandvoort6580,2689 US$3.869 US$233,516,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
19Zwolle6574,51.026 US$3.098 US$165,2129,8 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
20Amsterdam6586,22.655 US$4.804 US$139,0741,6 NĐộ tin cậy cao, 253 người đóng góp
21Spijkenisse6569,41.119 US$4.592 US$242,875 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
22Almere6477,41.416 US$3.823 US$169,5176,4 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
23Breda6484,81.458 US$4.141 US$173,3184,1 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
24Sittard6472,5870 US$3.365 US$196,448,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
25Arnhem6378,91.463 US$3.760 US$162,3162,4 NĐộ tin cậy cao, 42 người đóng góp
26Maastricht6379,71.312 US$3.390 US$154,4122,4 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
27Alkmaar6379,3804 US$3.392 US$194,494,9 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
28Roermond6374,7870 US$3.329 US$191,145 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
29Amersfoort6378,01.607 US$4.034 US$166,0139,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
30Tilburg6280,31.444 US$3.372 US$145,4221,9 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
31Zaandam6278,01.378 US$4.783 US$214,571,7 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
32Nijmegen6283,91.530 US$3.527 US$144,5177,4 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
33's-Hertogenbosch6280,61.636 US$3.725 US$149,6160,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
34Almelo6280,91.378 US$4.890 US$215,672,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
35Enschede6278,31.345 US$2.925 US$132,6153,7 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
36Lelystad6275,7689 US$2.468 US$154,679,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
37Haarlem6285,62.002 US$4.252 US$147,9162,5 NĐộ tin cậy cao, 37 người đóng góp
38Middelburg6174,21.435 US$4.304 US$192,946,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
39Leeuwarden6187,11.406 US$3.042 US$128,1124,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
40Emmen6176,2918 US$2.870 US$159,057 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
41Oegstgeest6176,2—4.525 US$194,521,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
42Zeist6177,41.508 US$4.399 US$188,360,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
43Goes61—1.952 US$3.214 US$—36,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
44Ijmuiden6177,0—4.409 US$188,631,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
45Veldhoven6179,6—4.577 US$193,05,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
46Oostrewolde61—————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
47Voerendaal61—————Độ tin cậy thấp
48Heerlen6174,71.148 US$3.206 US$161,493,1 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
49Best6172,71.515 US$4.104 US$179,929,1 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
50Den Helder6072,6918 US$2.525 US$143,759,6 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
51Wageningen6077,31.224 US$3.444 US$165,035,4 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
52Rijswijk6073,81.450 US$3.826 US$170,947,3 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
53Drachten6077,4918 US$2.629 US$144,445,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
54Bussum6080,01.702 US$4.757 US$187,331,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
55Hoofddorp6077,72.066 US$3.559 US$125,8132,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
56Ede6075,91.369 US$3.559 US$162,267,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
57Deventer6073,21.378 US$3.444 US$158,997,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
58Beverwijk5974,5—3.597 US$156,137,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
59Bergen op Zoom5981,21.350 US$3.369 US$149,866,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
60Veenendaal5979,61.091 US$2.698 US$134,961,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
61Halle5880,0—3.481 US$146,5—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
62Hilversum5885,11.741 US$4.068 US$154,083,6 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
63Amstelveen5878,12.319 US$4.848 US$158,779,6 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
64Delft5878,71.745 US$3.664 US$143,195,1 NĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
65Hengelo5776,51.349 US$2.700 US$123,682,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
66Vlissingen5682,0—2.900 US$120,745,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
67Huizen5677,5—2.668 US$113,841,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
68Schiedam5475,31.665 US$2.525 US$103,375,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
69Etten-Leur5477,3————Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
70Veendam5479,3———28,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
71Lisse5479,1———22,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
72Gouda5379,51.837 US$2.564 US$96,772 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
73Harderwijk5383,2———40,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
74Voorburg5383,5———38 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
75Valkenburg5389,31.740 US$2.436 US$90,4—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
76Borculo51105,73.247 US$3.479 US$82,310,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
77Tiel5078,12.296 US$2.181 US$71,940,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.