Delft

Hà Lan

Dân số
95.000
Tọa độ
52,01° B, 4,36° Đ
Múi giờ
Europe/Amsterdam
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.906 US$ mỗi tháng ở Delft, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 51% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.632 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Delft tại 52,01° B, 4,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Delft; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%70
  • An toànquốc gia20%61
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%53
  • Chi phí10%10
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#747
Hạng mức độ đáng sống tại Hà Lan
#51
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.312

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
76,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
39,2
New York = 100
+7,6%trong 12 tháng
Sức mua
144,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.632 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.906 US$
1.177 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.927 US$
4.119 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.729 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Delft, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDelftNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,76 US$25,00 US$−9%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)96,71 US$140 US$−31%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,65 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,26 US$8,00 US$−22%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,69 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,03 US$6,38 US$−37%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,91 US$3,80 US$+3%
Nước suối (chai 0,33 l)3,01 US$2,90 US$+4%
Chợ
Sữa (1 l)1,38 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,13 US$4,69 US$−55%
Gạo trắng (1 kg)2,98 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)5,15 US$5,73 US$−10%
Phô mai nội địa (1 kg)16,39 US$17,38 US$−6%
Ức gà phi lê (1 kg)15,84 US$15,11 US$+5%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,77 US$17,77 US$0%
Táo (1 kg)2,81 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)2,48 US$2,20 US$+13%
Cam (1 kg)1,91 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)4,70 US$6,25 US$−25%
Khoai tây (1 kg)2,04 US$3,47 US$−41%
Hành tây (1 kg)2,37 US$4,17 US$−43%
Xà lách (1 cây)1,27 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,16 US$20,00 US$−64%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,50 US$3,21 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,72 US$3,96 US$−31%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,22 US$19,00 US$−25%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,28 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường75,09 US$140 US$−46%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,41 US$3,00 US$+14%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,41 US$2,18 US$+56%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường51,20 US$42,00 US$+22%
Xăng (1 l)2,41 US$1,10 US$+119%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)42.087 US$35.458 US$+19%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.817 US$25.309 US$+57%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)271 US$232 US$+17%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)30,32 US$73,50 US$−59%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)42,55 US$71,93 US$−41%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,72 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,50 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,36 US$23,00 US$−33%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.605 US$3.366 US$−52%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.781 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)86,47 US$72,80 US$+19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,78 US$53,22 US$−6%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung92,16 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam142 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.729 US$4.438 US$−61%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.415 US$3.033 US$−53%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.808 US$9.242 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.219 US$5.461 US$−59%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.761 US$18.759 US$−64%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.518 US$6.523 US$−31%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.632 US$5.163 US$−30%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,89%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202686,51.729 US$3.632 US$
thg 8 2026—1.766 US$3.709 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202689,21.756 US$3.637 US$
thg 4 202688,81.687 US$3.616 US$
thg 3 202687,71.662 US$3.635 US$
thg 12 202584,61.695 US$3.558 US$
thg 11 202577,51.579 US$3.817 US$
thg 10 202572,61.598 US$3.593 US$
thg 9 202573,11.607 US$3.470 US$
thg 8 202572,71.601 US$3.424 US$
thg 5 202567,41.549 US$3.294 US$
thg 4 202566,01.476 US$3.093 US$
thg 3 202565,21.458 US$3.161 US$
thg 2 202564,41.395 US$3.023 US$
thg 1 202564,31.440 US$2.888 US$
thg 12 202464,41.504 US$2.978 US$
thg 11 202465,11.512 US$2.987 US$
thg 9 202469,11.598 US$3.118 US$
thg 8 202468,61.576 US$3.096 US$
thg 7 202468,41.571 US$3.018 US$
thg 6 202475,01.543 US$3.022 US$
thg 5 202475,21.503 US$3.046 US$
thg 4 202472,61.270 US$2.919 US$
thg 3 202473,61.289 US$2.992 US$
thg 2 202473,41.285 US$2.982 US$
thg 1 202474,71.308 US$3.103 US$
thg 12 202374,01.309 US$3.140 US$
thg 11 202371,51.284 US$2.987 US$
thg 10 202369,41.275 US$2.965 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Hà Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Delft.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Delft. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
72,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
38,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
70,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
79,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Delft.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Delft.

Internet

Trung vị Hà Lan; thành phố chưa có trong danh sách
226Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
100Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
158Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.761 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.518 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,89%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Delft, và Hà Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
109.435
Mật độĐô thị, Wikidata
4.159 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
16%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo36%
  • Hồi giáo4,6%
  • Tôn giáo khác2,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức
  • Tiếng FrisiaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 624).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn53Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm14Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa67Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,0
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế43%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Delft

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.