Rotterdam

Hà Lan

Dân số
868.000
Tọa độ
51,92° B, 4,48° Đ
Múi giờ
Europe/Amsterdam
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.194 US$ mỗi tháng ở Rotterdam, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 46% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.248 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao83 người đóng góp
Rotterdam tại 51,92° B, 4,48° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%70
  • Y tế15%79
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%6
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#113
Hạng mức độ đáng sống tại Hà Lan
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.452

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
84,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+17,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
40,9
New York = 100
+8,7%trong 12 tháng
Sức mua
152,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.248 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.194 US$
1.266 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
9.273 US$
6.055 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.928 US$
45% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Rotterdam, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRotterdamNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân25,68 US$25,00 US$+3%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,30 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,84 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,10 US$8,00 US$−11%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,06 US$10,00 US$−39%
Cappuccino (loại thường)4,56 US$6,37 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,98 US$3,80 US$+5%
Nước suối (chai 0,33 l)3,53 US$2,89 US$+22%
Chợ
Sữa (1 l)1,52 US$1,36 US$+12%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,44 US$4,68 US$−48%
Gạo trắng (1 kg)3,00 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)5,52 US$5,73 US$−4%
Phô mai nội địa (1 kg)12,40 US$17,38 US$−29%
Ức gà phi lê (1 kg)13,86 US$15,11 US$−8%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,45 US$17,77 US$+9%
Táo (1 kg)3,46 US$6,11 US$−43%
Chuối (1 kg)2,64 US$2,20 US$+20%
Cam (1 kg)2,69 US$5,77 US$−53%
Cà chua (1 kg)3,53 US$6,25 US$−44%
Khoai tây (1 kg)1,89 US$3,47 US$−46%
Hành tây (1 kg)1,55 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)1,31 US$2,50 US$−48%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,92 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,55 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,65 US$3,96 US$−33%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)15,00 US$19,00 US$−21%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,62 US$3,00 US$+54%
Vé tháng, giá thường114 US$140 US$−18%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,79 US$3,00 US$+60%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,52 US$2,18 US$+61%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường69,23 US$42,00 US$+65%
Xăng (1 l)2,58 US$1,10 US$+135%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)42.677 US$35.458 US$+20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.375 US$25.309 US$+60%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,26 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)56,61 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,06 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)30,00 US$62,38 US$−52%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,15 US$23,00 US$−30%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.763 US$3.366 US$−18%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.083 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)96,56 US$72,80 US$+33%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,33 US$53,22 US$−24%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam146 US$125 US$+17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.928 US$4.417 US$−56%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.562 US$3.033 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.218 US$9.242 US$−65%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.342 US$5.461 US$−57%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.119 US$18.759 US$−67%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.096 US$6.523 US$−37%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.248 US$5.178 US$−18%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,49%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026103,11.919 US$4.230 US$
thg 8 2026—1.882 US$4.115 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202699,21.799 US$4.283 US$
thg 4 202695,91.802 US$4.167 US$
thg 3 202696,61.780 US$3.952 US$
thg 2 2026100,61.814 US$4.081 US$
thg 1 202695,41.760 US$3.899 US$
thg 12 202597,51.726 US$3.937 US$
thg 11 202592,01.737 US$3.946 US$
thg 10 202593,71.777 US$3.929 US$
thg 9 202594,01.774 US$3.913 US$
thg 8 202596,01.781 US$3.848 US$
thg 7 202594,81.760 US$3.740 US$
thg 5 202589,61.694 US$3.501 US$
thg 4 202586,81.741 US$3.524 US$
thg 3 202584,81.673 US$3.447 US$
thg 2 202581,81.655 US$3.489 US$
thg 1 202580,41.612 US$3.407 US$
thg 12 202480,11.639 US$3.456 US$
thg 11 202481,61.641 US$3.515 US$
thg 10 202480,71.614 US$3.714 US$
thg 9 202480,61.588 US$3.866 US$
thg 8 202478,71.560 US$3.894 US$
thg 7 202478,11.542 US$3.819 US$
thg 6 202476,51.532 US$3.770 US$
thg 5 202476,31.533 US$3.815 US$
thg 4 202476,01.514 US$3.723 US$
thg 3 202476,91.536 US$3.784 US$
thg 2 202475,4——
thg 1 202475,61.555 US$3.809 US$
thg 12 202375,91.549 US$3.894 US$
thg 11 202371,21.460 US$3.813 US$
thg 10 202370,31.399 US$3.721 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn70,0Càng cao càng an toàn−4,0 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm30,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung70,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống70,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Rotterdam, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
205,5
Y tếCàng cao càng tốt
79,2
Sức muaCàng cao càng tốt
124,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
87,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
23,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
21,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
21
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
77,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
41,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
68,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
79,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
18,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,8 °C
Lượng mưa một năm
835 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
57
PM2.5
7,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Đo lường tại Rotterdam
224Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+9% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
223Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.119 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.096 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,49%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Rotterdam, và Hà Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
664.311
Mật độĐô thị, Wikidata
2.080 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
17%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
26%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo36%
  • Hồi giáo4,6%
  • Tôn giáo khác2,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức
  • Tiếng FrisiaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 624).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn53Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm14Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa67Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,0
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế43%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Rotterdam

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
83Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.