Edinburgh

Vương quốc Anh

Dân số
515.000
Tọa độ
55,95° B, 3,20° T
Múi giờ
Europe/London
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.869 US$ mỗi tháng ở Edinburgh, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 52% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.567 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao118 người đóng góp
Edinburgh tại 55,95° B, 3,20° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%69
  • An toàn20%70
  • Y tế15%76
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%49
  • Chi phí10%10
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#126
Hạng mức độ đáng sống tại Vương quốc Anh
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.260

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
82,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
35,3
New York = 100
+2,8%trong 12 tháng
Sức mua
142,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.567 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.869 US$
1.241 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.864 US$
5.041 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.629 US$
46% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Edinburgh, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngEdinburghNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân24,33 US$25,00 US$−3%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)108 US$140 US$−23%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,80 US$14,00 US$−23%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,11 US$8,00 US$+1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)8,11 US$10,00 US$−19%
Cappuccino (loại thường)5,22 US$6,37 US$−18%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,46 US$3,80 US$−35%
Nước suối (chai 0,33 l)2,17 US$2,89 US$−25%
Chợ
Sữa (1 l)1,77 US$1,36 US$+30%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,38 US$4,68 US$−49%
Gạo trắng (1 kg)2,33 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)5,16 US$5,73 US$−10%
Phô mai nội địa (1 kg)9,41 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)9,57 US$15,11 US$−37%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,84 US$17,77 US$−11%
Táo (1 kg)3,07 US$6,11 US$−50%
Chuối (1 kg)1,83 US$2,20 US$−17%
Cam (1 kg)3,40 US$5,77 US$−41%
Cà chua (1 kg)3,62 US$6,25 US$−42%
Khoai tây (1 kg)2,13 US$3,47 US$−39%
Hành tây (1 kg)1,55 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,29 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)1,87 US$2,50 US$−25%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,25 US$20,00 US$−44%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,07 US$3,21 US$−4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,24 US$3,96 US$−18%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)24,00 US$19,00 US$+26%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,97 US$3,00 US$−1%
Vé tháng, giá thường98,69 US$140 US$−30%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,41 US$3,00 US$+80%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,89 US$2,18 US$−13%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường29,20 US$42,00 US$−30%
Xăng (1 l)2,10 US$1,10 US$+91%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.063 US$35.458 US$+10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.366 US$25.309 US$+63%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,67 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)43,59 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,85 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,75 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,87 US$23,00 US$−35%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.815 US$3.366 US$−46%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)25.754 US$60.589 US$−57%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)84,32 US$72,80 US$+16%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)50,77 US$53,22 US$−5%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung109 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam119 US$125 US$−5%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.629 US$4.417 US$−63%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.212 US$3.033 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.823 US$9.242 US$−69%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.163 US$5.461 US$−60%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.658 US$18.759 US$−65%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.636 US$6.523 US$−29%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.567 US$5.178 US$−31%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,78%6,49%−1,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026101,81.621 US$3.549 US$
thg 8 2026—1.648 US$3.609 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026104,41.644 US$3.620 US$
thg 4 2026102,21.614 US$3.628 US$
thg 3 2026100,91.608 US$3.579 US$
thg 2 2026109,11.596 US$3.653 US$
thg 1 2026109,51.562 US$3.524 US$
thg 12 2025105,01.530 US$3.524 US$
thg 11 2025100,71.487 US$3.610 US$
thg 10 2025104,91.532 US$3.630 US$
thg 9 2025105,61.584 US$3.722 US$
thg 8 2025107,81.591 US$3.718 US$
thg 7 2025106,21.616 US$3.715 US$
thg 5 2025105,21.587 US$3.621 US$
thg 4 2025102,21.562 US$3.565 US$
thg 3 202599,41.545 US$3.498 US$
thg 2 202596,31.497 US$3.438 US$
thg 1 202594,41.494 US$3.455 US$
thg 12 202497,31.513 US$3.492 US$
thg 11 202497,31.546 US$3.523 US$
thg 10 202498,41.594 US$3.460 US$
thg 9 2024100,41.622 US$3.730 US$
thg 8 202496,31.605 US$3.562 US$
thg 7 202497,01.608 US$3.522 US$
thg 6 202495,51.581 US$3.346 US$
thg 5 202494,61.592 US$3.289 US$
thg 4 202496,61.612 US$3.214 US$
thg 3 202498,21.640 US$3.101 US$
thg 2 202495,11.610 US$3.052 US$
thg 1 202491,91.629 US$3.061 US$
thg 12 202393,61.629 US$3.065 US$
thg 11 202381,81.464 US$2.910 US$
thg 10 202379,81.423 US$2.819 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn69,7Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm30,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung69,7
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống69,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Edinburgh, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
192,0
Y tếCàng cao càng tốt
75,9
Sức muaCàng cao càng tốt
115,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
84,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
28,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
26,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
26
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
73,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
36,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
68,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
82,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
14,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
3,4 °C
Lượng mưa một năm
889 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
64

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
32
PM2.5
3,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Vương quốc Anh; thành phố chưa có trong danh sách
184Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
75Mbps
Độ trễ di động
31ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.658 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.636 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,78%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Edinburgh, và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
488.050
Mật độĐô thị, Wikidata
1.884 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
47 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
15%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2018
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo48%
  • Không tôn giáo37%
  • Hồi giáo5,9%
  • Ấn Độ giáo1,6%
  • Tôn giáo khác1,3%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,63, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn89Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn35Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa51Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống69Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House92
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex64
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Edinburgh

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
118Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.