München

Đức

Dân số
1,5 triệu
Tọa độ
48,14° B, 11,58° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.019 US$ mỗi tháng ở München, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.244 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao264 người đóng góp
München tại 48,14° B, 11,58° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%78
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#163
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.362

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
82,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
39,1
New York = 100
−1,4%trong 12 tháng
Sức mua
160,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.244 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.019 US$
1.236 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.265 US$
4.090 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.783 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại München, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMünchenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,50 US$25,00 US$−22%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,82 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,92 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,57 US$8,00 US$−30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,80 US$10,00 US$−42%
Cappuccino (loại thường)4,58 US$6,37 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,03 US$3,80 US$+6%
Nước suối (chai 0,33 l)3,38 US$2,89 US$+17%
Chợ
Sữa (1 l)1,37 US$1,36 US$0%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,56 US$4,68 US$−45%
Gạo trắng (1 kg)2,71 US$6,97 US$−61%
Trứng (12 quả)4,42 US$5,73 US$−23%
Phô mai nội địa (1 kg)18,22 US$17,38 US$+5%
Ức gà phi lê (1 kg)13,02 US$15,11 US$−14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,26 US$17,77 US$+25%
Táo (1 kg)3,11 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)2,07 US$2,20 US$−6%
Cam (1 kg)2,94 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)4,30 US$6,25 US$−31%
Khoai tây (1 kg)2,15 US$3,47 US$−38%
Hành tây (1 kg)1,93 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)1,48 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)0,92 US$2,50 US$−63%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,96 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,32 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,63 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,45 US$19,00 US$−45%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,76 US$3,00 US$+59%
Vé tháng, giá thường73,09 US$140 US$−48%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,85 US$3,00 US$+128%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,13 US$2,18 US$+44%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,25 US$42,00 US$+8%
Xăng (1 l)2,30 US$1,10 US$+109%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.164 US$35.458 US$−4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.800 US$25.309 US$+53%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,02 US$73,50 US$−73%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)41,60 US$71,93 US$−42%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)55,58 US$126 US$−56%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)34,75 US$62,38 US$−44%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,25 US$23,00 US$−29%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)876 US$3.366 US$−74%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)17.045 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)83,59 US$72,80 US$+15%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)41,16 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung103 US$118 US$−13%
1 đôi giày da công sở nam114 US$125 US$−9%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.783 US$4.417 US$−60%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.329 US$3.033 US$−56%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.175 US$9.242 US$−66%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.375 US$5.461 US$−57%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm13.663 US$18.759 US$−27%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm9.254 US$6.523 US$+42%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.244 US$5.178 US$−18%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,89%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026102,91.782 US$4.240 US$
thg 8 2026—1.779 US$4.229 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026111,41.666 US$4.617 US$
thg 4 2026111,91.660 US$4.674 US$
thg 3 2026109,21.633 US$4.694 US$
thg 2 2026111,11.687 US$4.798 US$
thg 1 2026106,21.735 US$4.791 US$
thg 12 2025107,81.806 US$4.572 US$
thg 11 2025106,71.756 US$4.318 US$
thg 10 2025108,31.798 US$3.996 US$
thg 9 2025108,21.807 US$3.959 US$
thg 8 2025107,51.780 US$3.860 US$
thg 7 2025108,81.775 US$3.895 US$
thg 5 2025104,11.661 US$3.777 US$
thg 4 2025106,01.662 US$3.743 US$
thg 3 202599,91.597 US$3.594 US$
thg 2 202595,81.484 US$3.565 US$
thg 1 202593,41.474 US$3.427 US$
thg 12 202494,11.504 US$3.484 US$
thg 11 202497,81.524 US$3.446 US$
thg 10 2024101,01.545 US$3.445 US$
thg 9 2024103,91.608 US$3.714 US$
thg 8 2024102,21.598 US$4.099 US$
thg 7 202498,11.609 US$3.651 US$
thg 6 202496,41.618 US$3.455 US$
thg 5 202490,01.597 US$3.743 US$
thg 4 202485,91.567 US$3.748 US$
thg 3 202489,41.584 US$3.855 US$
thg 2 202490,6——
thg 1 202491,01.500 US$3.966 US$
thg 12 202391,11.533 US$3.895 US$
thg 11 202390,61.496 US$3.822 US$
thg 10 202390,01.446 US$3.696 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn78,3Càng cao càng an toàn−0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm21,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung78,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống78,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho München, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
195,7
Y tếCàng cao càng tốt
77,0
Sức muaCàng cao càng tốt
129,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
76,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
24,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
28,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
28
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
77,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
40,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
69,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
75,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,6 °C
Lượng mưa một năm
1.133 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
16
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
70

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
11,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

13.663 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 9.254 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
35,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,89%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở München, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.505.036
Mật độĐô thị, Wikidata
4.844 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
519 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống München

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
264Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.