Viên

Áo

Dân số
1,7 triệu
Tọa độ
48,21° B, 16,37° Đ
Múi giờ
Europe/Vienna
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.631 US$ mỗi tháng ở Viên, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 56% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.524 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao243 người đóng góp
Viên tại 48,21° B, 16,37° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%70
  • Y tế15%80
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%16
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#107
Hạng mức độ đáng sống tại Áo
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.061

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
84,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,7
New York = 100
+3,3%trong 12 tháng
Sức mua
153,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.524 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.631 US$
1.272 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.303 US$
3.722 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.359 US$
39% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Viên, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngViênNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân20,88 US$25,00 US$−16%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)92,30 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,92 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,38 US$8,00 US$−20%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,80 US$10,00 US$−42%
Cappuccino (loại thường)5,38 US$6,37 US$−16%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,97 US$3,80 US$+4%
Nước suối (chai 0,33 l)3,30 US$2,89 US$+14%
Chợ
Sữa (1 l)1,68 US$1,36 US$+24%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,47 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)2,66 US$6,97 US$−62%
Trứng (12 quả)4,83 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)16,84 US$17,38 US$−3%
Ức gà phi lê (1 kg)14,59 US$15,11 US$−3%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)23,16 US$17,77 US$+30%
Táo (1 kg)3,08 US$6,11 US$−50%
Chuối (1 kg)2,35 US$2,20 US$+7%
Cam (1 kg)3,62 US$5,77 US$−37%
Cà chua (1 kg)4,45 US$6,25 US$−29%
Khoai tây (1 kg)2,02 US$3,47 US$−42%
Hành tây (1 kg)1,88 US$4,17 US$−55%
Xà lách (1 cây)1,97 US$2,72 US$−28%
Nước suối (chai 1,5 l)0,93 US$2,50 US$−63%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,42 US$20,00 US$−58%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,50 US$3,21 US$−53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,89 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,84 US$19,00 US$−59%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,48 US$3,00 US$+16%
Vé tháng, giá thường59,17 US$140 US$−58%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,57 US$3,00 US$+86%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,21 US$2,18 US$+1%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường46,41 US$42,00 US$+10%
Xăng (1 l)2,02 US$1,10 US$+84%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.733 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.605 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,78 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,78 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,86 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)29,19 US$62,38 US$−53%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,79 US$23,00 US$−36%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)415 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)29.441 US$60.589 US$−51%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)88,31 US$72,80 US$+21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,64 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,20 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam143 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.359 US$4.417 US$−69%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm977 US$3.033 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.581 US$9.242 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.665 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm14.839 US$18.759 US$−21%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.263 US$6.523 US$−4%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.524 US$5.178 US$−32%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,49%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202689,21.347 US$3.518 US$
thg 8 2026—1.344 US$3.466 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202694,61.312 US$3.446 US$
thg 4 202693,41.291 US$3.500 US$
thg 3 202694,11.239 US$3.625 US$
thg 2 202697,41.260 US$3.704 US$
thg 1 202694,61.243 US$3.646 US$
thg 12 202593,21.256 US$3.728 US$
thg 11 202590,01.271 US$3.582 US$
thg 10 202589,41.266 US$3.513 US$
thg 9 202592,31.316 US$3.308 US$
thg 8 202590,01.289 US$3.268 US$
thg 7 202593,41.276 US$3.359 US$
thg 5 202588,41.176 US$3.104 US$
thg 4 202590,31.175 US$3.003 US$
thg 3 202584,71.124 US$2.758 US$
thg 2 202583,81.096 US$2.708 US$
thg 1 202579,11.075 US$2.688 US$
thg 12 202479,91.100 US$2.728 US$
thg 11 202484,31.086 US$2.776 US$
thg 10 202489,81.138 US$2.788 US$
thg 9 202497,01.155 US$2.840 US$
thg 8 202493,11.104 US$3.036 US$
thg 7 202491,21.082 US$2.945 US$
thg 6 202486,21.083 US$2.995 US$
thg 5 202486,41.088 US$3.021 US$
thg 4 202485,71.083 US$2.861 US$
thg 3 202487,81.087 US$2.931 US$
thg 2 202486,5——
thg 1 202484,61.042 US$2.976 US$
thg 12 202385,81.042 US$3.008 US$
thg 11 202385,81.026 US$2.984 US$
thg 10 202382,8994 US$2.846 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 889 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn70,4Càng cao càng an toàn−1,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm29,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung70,4
  • Đi bộ một mình vào ban đêm65
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống70,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Viên, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
195,7
Y tếCàng cao càng tốt
79,9
Sức muaCàng cao càng tốt
116,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
81,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
15,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
22,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
23
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
15,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
74,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
72,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
77,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,6 °C
Lượng mưa một năm
737 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
81

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
5,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Đo lường tại Viên
151Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+23% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
37Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
144Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

14.839 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.263 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
49,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,49%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
28,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Viên, và Áo chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.028.289
Mật độĐô thị, Wikidata
4.890 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
151 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
26%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo68%
  • Không tôn giáo22%
  • Hồi giáo8,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức89%
  • Tiếng CroatiaChính thức1,6%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ2,3%
  • Tiếng Serbia2,2%
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Hungary

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 616).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn55Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng89Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn70Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm79Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa60Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF78
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Viên

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
243Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.