Luxembourg

Luxembourg

Dân số
77.000
Tọa độ
49,61° B, 6,13° Đ
Múi giờ
Europe/Luxembourg
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.579 US$ mỗi tháng ở Luxembourg, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 40% so với New York. Lương ròng trung bình là 5.297 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao112 người đóng góp
Luxembourg tại 49,61° B, 6,13° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toàn20%72
  • Y tế15%72
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%52
  • Chi phí10%3
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#127
Hạng mức độ đáng sống tại Luxembourg
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.587

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
86,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
50,3
New York = 100
+5,1%trong 12 tháng
Sức mua
169,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
5.297 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.579 US$
1.300 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.477 US$
4.787 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.279 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Luxembourg, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLuxembourgNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân28,12 US$25,00 US$+12%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)103 US$140 US$−26%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,92 US$14,00 US$+7%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,04 US$8,00 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,89 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)4,59 US$6,37 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,15 US$3,80 US$+9%
Nước suối (chai 0,33 l)4,40 US$2,89 US$+52%
Chợ
Sữa (1 l)1,70 US$1,36 US$+25%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,88 US$4,68 US$−38%
Gạo trắng (1 kg)3,02 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)4,82 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)19,39 US$17,38 US$+12%
Ức gà phi lê (1 kg)14,86 US$15,11 US$−2%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,44 US$17,77 US$+49%
Táo (1 kg)3,39 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,32 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)3,22 US$5,77 US$−44%
Cà chua (1 kg)4,59 US$6,25 US$−27%
Khoai tây (1 kg)2,58 US$3,47 US$−26%
Hành tây (1 kg)2,30 US$4,17 US$−45%
Xà lách (1 cây)2,01 US$2,72 US$−26%
Nước suối (chai 1,5 l)1,08 US$2,50 US$−57%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,48 US$20,00 US$−43%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,10 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,60 US$3,96 US$−34%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,76 US$19,00 US$−59%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,00 US$3,00 US$−100%
Vé tháng, giá thường0,00 US$140 US$−100%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,17 US$3,00 US$+72%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,02 US$2,18 US$+84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường57,40 US$42,00 US$+37%
Xăng (1 l)1,95 US$1,10 US$+77%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.546 US$35.458 US$−11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.475 US$25.309 US$+36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,36 US$73,50 US$−63%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)59,42 US$71,93 US$−17%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)74,41 US$126 US$−41%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,83 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,52 US$23,00 US$−15%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.406 US$3.366 US$−58%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)18.744 US$60.589 US$−69%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)112 US$72,80 US$+54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,08 US$53,22 US$−2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung113 US$118 US$−4%
1 đôi giày da công sở nam138 US$125 US$+10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.279 US$4.417 US$−48%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.040 US$3.033 US$−33%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.691 US$9.242 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.124 US$5.461 US$−43%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm12.880 US$18.759 US$−31%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm8.561 US$6.523 US$+31%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế5.297 US$5.178 US$+2%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,54%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202684,12.269 US$5.274 US$
thg 8 2026—2.321 US$5.296 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202688,82.272 US$5.371 US$
thg 4 202684,22.242 US$5.364 US$
thg 3 202681,72.194 US$5.284 US$
thg 2 202682,82.262 US$5.314 US$
thg 1 202681,52.263 US$5.283 US$
thg 12 202581,52.241 US$5.293 US$
thg 11 202580,32.183 US$5.114 US$
thg 10 202578,32.178 US$5.188 US$
thg 9 202578,32.169 US$5.220 US$
thg 8 202579,72.159 US$5.242 US$
thg 7 202582,22.144 US$5.310 US$
thg 5 202579,82.091 US$6.374 US$
thg 4 202577,92.105 US$6.319 US$
thg 3 202574,12.029 US$6.095 US$
thg 2 202569,31.923 US$5.777 US$
thg 1 202569,11.904 US$5.561 US$
thg 12 202470,81.913 US$5.594 US$
thg 11 202467,61.927 US$5.591 US$
thg 10 202468,51.977 US$5.719 US$
thg 9 202470,82.015 US$6.004 US$
thg 8 202469,31.995 US$5.811 US$
thg 7 202466,11.946 US$5.508 US$
thg 6 202464,11.880 US$5.233 US$
thg 5 202464,11.882 US$5.221 US$
thg 4 202462,21.844 US$5.064 US$
thg 3 202462,81.851 US$4.982 US$
thg 2 202464,0——
thg 1 202463,01.815 US$4.982 US$
thg 12 202363,31.811 US$4.959 US$
thg 11 202365,81.754 US$4.828 US$
thg 10 202365,61.749 US$4.718 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,5Càng cao càng an toàn−0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Luxembourg, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
201,6
Y tếCàng cao càng tốt
72,4
Sức muaCàng cao càng tốt
140,8
Khí hậuCàng cao càng tốt
82,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
21,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
28
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
80,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
52,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
76,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
90,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
0,5 °C
Lượng mưa một năm
771 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
42
PM2.5
8,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Luxembourg; thành phố chưa có trong danh sách
212Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
127Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

12.880 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 8.561 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,54%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Luxembourg, và Luxembourg chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
137.678
Mật độĐô thị, Wikidata
2.675 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
300 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2016
16%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
51%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo70%
  • Không tôn giáo27%
  • Hồi giáo2,3%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,43, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức2,9%
  • Tiếng LuxembourgChính thức
  • Tiếng PhápChính thức
  • Tiếng Bồ Đào Nha15%
  • Tiếng Italy3,6%
  • Tiếng Anh3,6%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn60Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng60Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn70Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm50Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa64Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống56Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF83
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế35%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Luxembourg

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
112Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.