Áo

Republic of Austria

Thủ đô
Vienna
Khu vực
Trung Âu
Dân số, 2025
9,2 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
83.871 km²

Trên khắp 31 thành phố có giá của Áo, một người cần khoảng 2.631 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.524 US$.

Độ tin cậy cao36 thành phố trong chỉ số
33 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%71
  • Y tế15%78
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%16
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#20

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
84,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
29,7
New York = 100
Sức mua
153,1
New York = 100
Một người
2.631 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.524 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.359 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
62.930 US$
2025
Tăng trưởng
+0,6%
2025
Thất nghiệp
5,6%
2025
Lạm phát
3,5%
2025
Tuổi thọ
82,0 năm
2024
Người dùng internet
92%
2025

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
55%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
23%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
20%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
27,5%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
18,1%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
21,0%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
70,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
29,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #67 thế giới
107
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #42 thế giới
113
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
−7%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Áo. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1514%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên21%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
44,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,31
Sống ở thành thịCIA World Factbook
60%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
26%
Di cư ròngCIA World Factbook
+4,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
111 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo68%
  • Không tôn giáo22%
  • Hồi giáo8,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,48, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng ĐứcChính thức89%
  • Tiếng CroatiaChính thức1,6%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ2,3%
  • Tiếng Serbia2,2%
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Hungary

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 616).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn55Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng89Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn70Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm79Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa60Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,3
  • Tự do báo chí RSF78
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Áo

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Áo
1Graz6982,9838 US$3.240 US$177,8303,3 NĐộ tin cậy cao, 49 người đóng góp
2Viên6784,71.359 US$3.524 US$153,11,7 TrĐộ tin cậy cao, 243 người đóng góp
3Donaustadt66————187 NĐộ tin cậy thấp
4Floridsdorf66————162,8 NĐộ tin cậy thấp
5Favoriten66————201,9 NĐộ tin cậy thấp
6Ottakring66————104,6 NĐộ tin cậy thấp
7Simmering66————101,4 NĐộ tin cậy thấp
8Schwechat6584,2812 US$5.453 US$300,212,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
9Villach6580,9847 US$2.897 US$160,658,9 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
10Leoben6377,5504 US$2.736 US$187,58,3 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
11Salzburg6387,11.471 US$3.363 US$138,3157,2 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
12Sankt Poelten6379,0754 US$3.481 US$205,121,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
13Amstetten6380,9608 US$3.042 US$190,615,6 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
14Linz6382,4841 US$2.928 US$161,0204,8 NĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
15Klagenfurt6380,4893 US$2.784 US$151,4100,3 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
16Wels6381,0689 US$3.206 US$192,316,9 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
17Innsbruck6285,61.326 US$3.062 US$134,0132,5 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
18Gmunden6280,9—3.481 US$192,113,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
19Krems6179,8712 US$2.755 US$164,914,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
20Steyr6176,7746 US$2.565 US$154,538,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
21Saalfelden6080,3—2.900 US$160,716,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
22Wiener Neustadt6079,2976 US$3.040 US$160,544,8 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
23Mödling6092,7918 US$3.444 US$170,420,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
24Tulln an der Donau5882,0580 US$1.879 US$118,612,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
25Bregenz5883,01.077 US$2.884 US$141,929,8 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
26Hainburg an der Donau5885,3—2.450 US$131,06,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
27Kufstein5876,41.224 US$2.819 US$135,99,8 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
28Feldkirch5783,31.353 US$3.277 US$143,833,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
29Wolfsberg5782,4517 US$1.607 US$104,825 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
30Dornbirn5781,21.263 US$2.946 US$135,749,3 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
31Kapfenberg5681,5603 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
32Lienz5682,9—1.952 US$106,211,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
33Braunau5581,4804 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
34Goestling an der Ybbs5580,9————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
35Baden bei Wien5582,4—1.722 US$94,026,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
36Klosterneuburg5480,2928 US$1.696 US$90,915,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.