Haarlem

Hà Lan

Dân số
163.000
Tọa độ
52,38° B, 4,64° Đ
Múi giờ
Europe/Amsterdam
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.287 US$ mỗi tháng ở Haarlem, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 44% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.252 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao37 người đóng góp
Haarlem tại 52,38° B, 4,64° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%71
  • An toànquốc gia20%61
  • Y tếquốc gia15%64
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạngquốc gia10%53
  • Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#469
Hạng mức độ đáng sống tại Hà Lan
#29
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.501

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
85,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−12,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
41,0
New York = 100
+11,8%trong 12 tháng
Sức mua
147,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.252 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.287 US$
1.285 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
9.019 US$
6.053 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.002 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Haarlem, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHaarlemNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân28,70 US$25,00 US$+15%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)103 US$140 US$−26%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,12 US$14,00 US$+1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,75 US$8,00 US$−3%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,36 US$6,37 US$−32%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,17 US$3,80 US$+10%
Nước suối (chai 0,33 l)3,40 US$2,89 US$+18%
Chợ
Sữa (1 l)1,47 US$1,36 US$+8%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,90 US$4,68 US$−38%
Gạo trắng (1 kg)2,67 US$6,97 US$−62%
Trứng (12 quả)4,90 US$5,73 US$−14%
Phô mai nội địa (1 kg)14,08 US$17,38 US$−19%
Ức gà phi lê (1 kg)13,44 US$15,11 US$−11%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,87 US$17,77 US$+23%
Táo (1 kg)2,99 US$6,11 US$−51%
Chuối (1 kg)2,54 US$2,20 US$+15%
Cam (1 kg)1,91 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)5,18 US$6,25 US$−17%
Khoai tây (1 kg)1,92 US$3,47 US$−45%
Hành tây (1 kg)2,31 US$4,17 US$−45%
Xà lách (1 cây)1,28 US$2,72 US$−53%
Nước suối (chai 1,5 l)1,04 US$2,50 US$−58%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,55 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,48 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,35 US$19,00 US$−24%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,87 US$3,00 US$−4%
Vé tháng, giá thường83,80 US$140 US$−40%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,54 US$3,00 US$+118%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,53 US$2,18 US$+16%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường26,63 US$42,00 US$−37%
Xăng (1 l)2,48 US$1,10 US$+125%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)42.462 US$35.458 US$+20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)40.172 US$25.309 US$+59%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)24,39 US$73,50 US$−67%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)61,56 US$71,93 US$−14%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)57,83 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,70 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,65 US$23,00 US$−28%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.712 US$3.366 US$−19%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.884 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,53 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)64,28 US$53,22 US$+21%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung100 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam151 US$125 US$+21%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.002 US$4.417 US$−55%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.735 US$3.033 US$−43%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.966 US$9.242 US$−68%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.374 US$5.461 US$−57%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.838 US$18.759 US$−58%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.894 US$6.523 US$−10%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.252 US$5.178 US$−18%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,81%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202689,01.984 US$4.214 US$
thg 8 2026—1.994 US$4.339 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202697,41.975 US$3.921 US$
thg 4 202696,51.956 US$3.883 US$
thg 3 202693,91.915 US$3.852 US$
thg 12 202593,11.889 US$3.778 US$
thg 11 202590,61.778 US$3.642 US$
thg 10 202592,01.806 US$3.717 US$
thg 9 202591,81.791 US$3.602 US$
thg 8 202591,41.786 US$3.688 US$
thg 5 202592,01.678 US$3.458 US$
thg 4 202593,31.689 US$3.508 US$
thg 3 202589,21.632 US$3.199 US$
thg 2 202587,01.551 US$3.039 US$
thg 1 202586,71.526 US$3.019 US$
thg 12 202487,31.543 US$3.194 US$
thg 11 202491,61.544 US$2.917 US$
thg 10 202493,81.544 US$3.044 US$
thg 9 202495,81.607 US$3.366 US$
thg 8 202498,21.625 US$3.388 US$
thg 7 202495,01.575 US$2.929 US$
thg 6 202491,81.547 US$2.855 US$
thg 5 202498,61.604 US$2.747 US$
thg 4 2024100,01.562 US$2.730 US$
thg 3 2024101,71.663 US$2.939 US$
thg 2 2024100,6——
thg 1 202499,11.457 US$3.196 US$
thg 12 202396,81.455 US$3.115 US$
thg 11 202397,01.599 US$3.049 US$
thg 10 202398,81.576 US$2.909 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Hà Lan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Haarlem.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Haarlem. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
77,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
41,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
71,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
86,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
18,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
4,6 °C
Lượng mưa một năm
896 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
79

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
8,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Trung vị Hà Lan; thành phố chưa có trong danh sách
226Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
100Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
158Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.838 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.894 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,81%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Haarlem, và Hà Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
162.543
Mật độĐô thị, Wikidata
5.065 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo58%
  • Kitô giáo36%
  • Hồi giáo4,6%
  • Tôn giáo khác2,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức
  • Tiếng FrisiaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 624).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn53Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm14Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa67Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 109,0
  • Tự do báo chí RSF89
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex77
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế43%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Haarlem

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
37Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.