Indonesia
Republic of Indonesia
- Thủ đô
- Jakarta
- Khu vực
- Đông Nam Á
- Dân số, 2025
- 286 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- IDR
- DT
- 1.904.569 km²
Trên khắp 41 thành phố có giá của Indonesia, một người cần khoảng 564 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 281 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%37
- An toàn20%54
- Y tế15%62
- Khí hậu10%67
- Chất lượng không khí10%33
- Kết nối mạng10%24
- Chi phí10%94
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
- #96
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 35%
- NguồnPwC
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 5%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 22%
- NguồnPwC
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 12%
- NguồnPwC
- Bảo hiểm xã hội, người lao động
- 4%
- NguồnTrading Economics
- Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
- 11,7%
- NguồnTrading Economics
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 53,8
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 46,2
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
- 0,3
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #113 thế giới
- 51
- Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #70 thế giới
- 66
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +29%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Indonesia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1524%
- 15 đến 6468%
- 65 tuổi trở lên8,0%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 31,8 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 2,12
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 59%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 0,2%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- −0,7 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 149 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Hồi giáo84%
- Kitô giáo10%
- Không tôn giáo3,0%
- Ấn Độ giáo1,7%
- Phật giáo0,7%
- Tín ngưỡng dân gian0,0%
- Tôn giáo khác0,0%
Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Tiếng Hà Lan
Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 471).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Freedom HouseTự do một phần
- Freedom in the World Freedom House56
- Democracy Index EIU, trên 106,4
- Tự do báo chí RSF44
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Indonesia
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Bandar Lampung | 58 | 20,4 | 113 US$ | — | — | 1,2 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 2Gunungsitoli | 58 | — | — | — | — | 136,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 3Baubau | 57 | — | — | — | — | 161,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 4Kupang | 57 | — | — | — | — | 474,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Bima | 57 | — | — | — | — | 165,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 6Sidoarjo | 57 | 20,5 | 253 US$ | — | — | 139,2 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 7Sungai Penuh | 57 | — | — | — | — | 102,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Gorontalo | 56 | — | — | — | — | 205,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Palu | 56 | — | — | — | — | 390 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Mataram | 56 | 21,3 | 56,21 US$ | 225 US$ | 68,4 | 441,1 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 11Situbondo | 56 | — | — | — | — | 686 N | Độ tin cậy thấp |
| 12Watampone | 56 | — | — | — | — | 149,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 13Kotamobagu | 56 | — | — | — | — | 121,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 14Labuan Bajo | 55 | — | — | — | — | 188,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 15Kendari | 55 | — | — | — | — | 351,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 16Metro, Lampung | 55 | 24,5 | — | — | — | 182,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 17Singaraja | 55 | — | — | — | — | 133,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 18Jayapura | 55 | — | — | — | — | 410,9 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 19Klungkung | 55 | — | — | — | — | 223,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 20Palopo | 55 | — | — | — | — | 185 N | Độ tin cậy thấp |
| 21Probolinggo | 55 | — | — | — | — | 243,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 22Subulussalam | 55 | — | — | — | — | 105,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 23Manokwari | 55 | — | — | — | — | 132,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 24Lhokseumawe | 54 | — | — | — | — | 200,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 25Jepara | 54 | — | — | — | — | 1,3 Tr | Độ tin cậy thấp |
| 26Bitung | 54 | — | — | — | — | 225,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 27Batang | 54 | — | — | — | — | 139,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 28Padang Sidempuan | 54 | — | — | — | — | 243,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 29Tolitoli | 54 | — | — | — | — | 242,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 30Merauke | 54 | — | — | — | — | 116,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 31Sukawati | 54 | — | — | — | — | 125,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 32Bengkulu | 54 | — | — | — | — | 397,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 33Singosari | 54 | — | — | — | — | 182,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 34Lawang | 54 | — | — | — | — | 112,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 35Pare-Pare | 54 | — | — | — | — | 160,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 36Sragen | 54 | 23,2 | — | — | — | 71,5 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 37Malang | 54 | 18,9 | 140 US$ | 202 US$ | 54,5 | 889,4 N | Độ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp |
| 38Tanjung Pandan | 54 | — | — | — | — | 103,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 39Palembang | 54 | 21,1 | 67,45 US$ | 309 US$ | 92,0 | 1,8 Tr | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 40Banda Acheh | 53 | — | — | — | — | 268 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 41Samarinda | 53 | 21,8 | — | 336 US$ | 68,7 | 865,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 42Dumai | 53 | — | — | — | — | 349,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 43Denpasar | 53 | 21,8 | 381 US$ | 281 US$ | 45,3 | 670,2 N | Độ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp |
| 44Ternate | 53 | — | — | — | — | 210,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 45Bontang | 53 | — | — | — | — | 194,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 46Sungailiat | 53 | — | — | — | — | 100,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 47Tarakan | 53 | — | — | — | — | 255,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 48Pangkal Pinang | 53 | — | — | — | — | 226,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 49Pati | 53 | — | — | — | — | 107 N | Độ tin cậy thấp |
| 50Bukittinggi | 53 | — | — | — | — | 121 N | Độ tin cậy thấp |
| 51Banyuwangi | 53 | — | — | — | — | 117,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 52Pekalongan | 52 | — | — | — | — | 324,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 53Negara | 52 | — | — | — | — | 100,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 54Tanjung Pinang | 52 | — | — | 200 US$ | — | 227,7 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 55Langsa | 52 | — | — | — | — | 184 N | Độ tin cậy thấp |
| 56Kedungwuni | 52 | — | — | — | — | 117,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 57Batam | 52 | 22,3 | 274 US$ | 344 US$ | 64,6 | 1,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 58Sorong | 52 | — | — | — | — | 220 N | Độ tin cậy thấp |
| 59Nusantara | 52 | — | — | — | — | 147,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 60Payakumbuh | 52 | — | — | — | — | 139,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 61Padang, Indonesia | 52 | — | — | 169 US$ | — | 942,9 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 62Rantauprapat | 52 | — | — | — | — | 103 N | Độ tin cậy thấp |
| 63Makassar | 52 | 22,4 | 197 US$ | 215 US$ | 46,3 | 1,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 64Balikpapan | 52 | 23,9 | 200 US$ | 239 US$ | 48,9 | 695,3 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 65Tegal | 52 | — | — | — | — | 297,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 66Pemalang | 52 | — | — | — | — | 184,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 67Adiwerna | 52 | — | — | — | — | 134,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 68Distrik Martapura | 52 | — | — | — | — | 131,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 69Indramayu | 52 | — | — | — | — | 123,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 70Banjarbaru | 51 | — | — | — | — | 293,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 71Binjai | 51 | — | — | — | — | 279,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 72Loa Janan | 51 | — | — | — | — | 212,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 73Manado | 51 | 22,5 | 253 US$ | 215 US$ | 41,6 | 458,6 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 74Pasuruan | 51 | — | — | — | — | 213,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 75Tangerang Selatan | 51 | 23,7 | 215 US$ | 450 US$ | 90,0 | 1,4 Tr | Độ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp |
| 76Prabumulih | 51 | — | — | — | — | 103,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 77Pematangsiantar | 51 | — | — | — | — | 279,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 78Astanajapura | 51 | — | — | — | — | 148 N | Độ tin cậy thấp |
| 79Kisaran | 51 | — | — | — | — | 141,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 80Surabaya | 51 | 23,0 | 283 US$ | 275 US$ | 50,0 | 3 Tr | Độ tin cậy cao, 25 người đóng góp |
| 81Baturaja | 51 | — | — | — | — | 134,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 82Kota Tanjung Balai | 51 | — | — | — | — | 190,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 83Semarang | 50 | 20,6 | 229 US$ | 191 US$ | 40,6 | 1,7 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 84Lubuklinggau | 50 | — | — | — | — | 234,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 85Yogyakarta | 49 | 23,2 | 216 US$ | 225 US$ | 45,5 | 375,7 N | Độ tin cậy cao, 20 người đóng góp |
| 86Tebingtinggi | 49 | — | — | — | — | 117,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 87Ambon | 49 | 20,7 | — | 124 US$ | 26,0 | 347,3 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 88Bogor | 49 | 20,6 | 253 US$ | 335 US$ | 68,1 | 1,1 Tr | Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp |
| 89Palangka Raya | 49 | 19,5 | — | — | — | 318,2 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 90Blitar | 49 | — | — | — | — | 161,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 91Pekanbaru | 49 | 23,8 | — | 180 US$ | 34,9 | 1,2 Tr | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 92Bandung | 49 | 22,5 | 216 US$ | 285 US$ | 58,9 | 2,5 Tr | Độ tin cậy cao, 21 người đóng góp |
| 93Medan | 49 | 21,0 | 232 US$ | 217 US$ | 45,4 | 2,5 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 94Percut | 48 | — | — | — | — | 311,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 95Sunggal | 48 | — | — | — | — | 157,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 96Perbaungan | 48 | — | — | — | — | 157,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 97Teluknaga | 48 | — | — | — | — | 175,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 98Batu | 48 | — | — | — | — | 225,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 99Timika | 48 | — | — | — | — | 142,9 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 100Pare | 48 | — | — | — | — | 106 N | Độ tin cậy thấp |
| 101Tangerang | 48 | 22,1 | 371 US$ | 282 US$ | 45,9 | 1,9 Tr | Độ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp |
| 102Belawan | 48 | — | — | — | — | 102,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 103Bekasi | 47 | 23,8 | 206 US$ | 365 US$ | 74,1 | 2,6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp |
| 104Ende | 47 | — | 57,92 US$ | 174 US$ | — | 87,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 105Tanjung Balai Karimun | 47 | — | — | — | — | 49 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 106Kalimantan | 47 | — | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 107Cimahi | 47 | 21,8 | — | 253 US$ | 51,7 | 582 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 108Rengasdengklok | 47 | — | — | — | — | 201,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 109Mojokerto | 47 | 21,4 | — | 235 US$ | 48,6 | 141,8 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 110Sibolga | 47 | 17,1 | — | 167 US$ | 39,0 | 92,2 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 111Pamanukan | 47 | — | — | — | — | 114,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 112Jakarta | 47 | 25,2 | 370 US$ | 455 US$ | 69,5 | 8,5 Tr | Độ tin cậy cao, 171 người đóng góp |
| 113Kuningan | 47 | — | — | — | — | 111,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 114Arjawinangun | 47 | — | — | — | — | 105,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 115Tasikmalaya | 46 | 21,3 | 85,07 US$ | 170 US$ | 48,1 | 770,8 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 116Jember | 46 | — | — | — | — | 298,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 117Depok | 46 | 21,3 | 215 US$ | 227 US$ | 48,4 | 2,2 Tr | Độ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp |
| 118Plumbon | 46 | — | — | — | — | 167,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 119Weru | 46 | — | — | — | — | 139 N | Độ tin cậy thấp |
| 120Surakarta | 46 | 20,0 | 169 US$ | 159 US$ | 38,8 | 526,9 N | Độ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp |
| 121Lumajang | 46 | — | — | — | — | 123,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 122Kediri | 45 | 19,6 | — | 112 US$ | 24,4 | 301,4 N | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |
| 123Klaten | 45 | — | — | — | — | 126,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 124Jombang | 45 | — | — | — | — | 126,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 125Grogol | 45 | — | — | — | — | 100,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 126Banjar | 45 | — | — | — | — | 209,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 127Padalarang | 45 | — | — | — | — | 193,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 128Lembang | 45 | — | — | — | — | 183,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 129Banjaran | 45 | — | — | — | — | 165 N | Độ tin cậy thấp |
| 130Magelang | 45 | — | — | — | — | 128,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 131Paseh | 45 | — | — | — | — | 126,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 132Soreang | 45 | — | — | — | — | 116,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 133Cileunyi | 45 | — | — | — | — | 111,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 134Sumedang | 45 | — | — | — | — | 200 N | Độ tin cậy thấp |
| 135Garut | 45 | — | — | — | — | 131,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 136Sumedang Utara | 45 | — | — | — | — | 100 N | Độ tin cậy thấp |
| 137Salatiga | 45 | 20,8 | 169 US$ | 152 US$ | 36,1 | 199 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 138Cirebon | 45 | 24,4 | — | 170 US$ | 32,5 | 344,9 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 139Gresik | 45 | 21,0 | 169 US$ | 112 US$ | 26,6 | 73,6 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 140Ungaran | 45 | — | — | — | — | 171,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 141Purwodadi | 45 | — | — | — | — | 139,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 142Cibinong | 45 | — | — | — | — | 363,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 143Cileungsir | 45 | — | — | — | — | 289,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 144Citeureup | 45 | — | — | — | — | 214,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 145Ciampea | 45 | — | — | — | — | 207,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 146Sawangan | 45 | — | — | — | — | 197,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 147Pamulang | 45 | — | — | — | — | 174,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 148Parung | 45 | — | — | — | — | 128,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 149Cikarang | 45 | — | — | — | — | 106,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 150Depok | 44 | — | — | — | — | 104,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 151Sukabumi | 44 | — | — | — | — | 365,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 152Karawang | 44 | — | — | — | — | 307,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 153Curug | 44 | — | — | — | — | 191,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 154Purwakarta | 44 | — | — | — | — | 179,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 155Cianjur | 44 | — | — | — | — | 174,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 156Subang | 44 | — | — | — | — | 137,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 157Rangkasbitung | 44 | — | — | — | — | 137 N | Độ tin cậy thấp |
| 158Cikampek | 44 | — | — | — | — | 127,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 159Ciamis | 44 | — | — | — | — | 109,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 160Madiun | 44 | 20,6 | — | 136 US$ | 28,7 | 202,5 N | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 161Serang | 44 | — | — | — | — | 735,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 162Cilegon | 44 | — | — | — | — | 470,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 163Pasarkemis | 44 | — | — | — | — | 263,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 164Cikupa | 44 | — | — | — | — | 174 N | Độ tin cậy thấp |
| 165Kresek | 44 | — | — | — | — | 110,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 166Banjarmasin | 44 | 24,0 | — | 202 US$ | 39,0 | 657,7 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 167Ciputat | 44 | — | — | — | — | 207,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 168Sepatan | 44 | — | — | — | — | 118,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 169Pelabuhanratu | 44 | — | — | — | — | 109,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 170Cilacap | 43 | — | — | — | — | 257 N | Độ tin cậy thấp |
| 171Jambi | 43 | — | — | 205 US$ | — | 635,1 N | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 172Purwokerto | 43 | 21,2 | 141 US$ | 119 US$ | 29,6 | 230,2 N | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 173Sampit | 43 | — | — | — | — | 166,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 174Pangkalanbuun | 43 | — | — | — | — | 108,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 175Singkawang | 42 | — | — | — | — | 253,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 176Pontianak | 41 | — | 170 US$ | 269 US$ | — | 686 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 177Ubud | 41 | 27,1 | 548 US$ | 169 US$ | 20,2 | 74,8 N | Độ tin cậy cao, 21 người đóng góp |
| 178Bali | 36 | 29,7 | 984 US$ | 224 US$ | 17,9 | — | Độ tin cậy cao, 38 người đóng góp |