Indonesia

Republic of Indonesia

Thủ đô
Jakarta
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
286 triệu
Đơn vị tiền tệ
IDR
DT
1.904.569 km²

Trên khắp 41 thành phố có giá của Indonesia, một người cần khoảng 564 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 281 US$.

Độ tin cậy cao178 thành phố trong chỉ số
176 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%37
  • An toàn20%54
  • Y tế15%62
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%33
  • Kết nối mạng10%24
  • Chi phí10%94
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#96

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
22,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,3
New York = 100
Sức mua
54,5
New York = 100
Một người
564 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
281 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
229 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
5.060 US$
2025
Tăng trưởng
+5,1%
2025
Thất nghiệp
3,2%
2025
Lạm phát
1,9%
2025
Tuổi thọ
71,3 năm
2024
Người dùng internet
73%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
12%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
11,7%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
53,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
46,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
0,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #113 thế giới
51
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #70 thế giới
66
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+29%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Indonesia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1524%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên8,0%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,8 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,12
Sống ở thành thịCIA World Factbook
59%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
149 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo84%
  • Kitô giáo10%
  • Không tôn giáo3,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Phật giáo0,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 471).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House56
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Indonesia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Indonesia
1Bandar Lampung5820,4113 US$——1,2 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
2Gunungsitoli58————136,7 NĐộ tin cậy thấp
3Baubau57————161,3 NĐộ tin cậy thấp
4Kupang57————474,8 NĐộ tin cậy thấp
5Bima57————165,1 NĐộ tin cậy thấp
6Sidoarjo5720,5253 US$——139,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
7Sungai Penuh57————102,2 NĐộ tin cậy thấp
8Gorontalo56————205,4 NĐộ tin cậy thấp
9Palu56————390 NĐộ tin cậy thấp
10Mataram5621,356,21 US$225 US$68,4441,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Situbondo56————686 NĐộ tin cậy thấp
12Watampone56————149,3 NĐộ tin cậy thấp
13Kotamobagu56————121,8 NĐộ tin cậy thấp
14Labuan Bajo55————188,7 NĐộ tin cậy thấp
15Kendari55————351,1 NĐộ tin cậy thấp
16Metro, Lampung5524,5———182,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Singaraja55————133,8 NĐộ tin cậy thấp
18Jayapura55————410,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
19Klungkung55————223,7 NĐộ tin cậy thấp
20Palopo55————185 NĐộ tin cậy thấp
21Probolinggo55————243,7 NĐộ tin cậy thấp
22Subulussalam55————105,6 NĐộ tin cậy thấp
23Manokwari55————132,3 NĐộ tin cậy thấp
24Lhokseumawe54————200,9 NĐộ tin cậy thấp
25Jepara54————1,3 TrĐộ tin cậy thấp
26Bitung54————225,1 NĐộ tin cậy thấp
27Batang54————139,5 NĐộ tin cậy thấp
28Padang Sidempuan54————243,8 NĐộ tin cậy thấp
29Tolitoli54————242,8 NĐộ tin cậy thấp
30Merauke54————116,9 NĐộ tin cậy thấp
31Sukawati54————125,5 NĐộ tin cậy thấp
32Bengkulu54————397,3 NĐộ tin cậy thấp
33Singosari54————182,7 NĐộ tin cậy thấp
34Lawang54————112,5 NĐộ tin cậy thấp
35Pare-Pare54————160,3 NĐộ tin cậy thấp
36Sragen5423,2———71,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
37Malang5418,9140 US$202 US$54,5889,4 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
38Tanjung Pandan54————103,1 NĐộ tin cậy thấp
39Palembang5421,167,45 US$309 US$92,01,8 TrĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
40Banda Acheh53————268 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
41Samarinda5321,8—336 US$68,7865,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
42Dumai53————349,4 NĐộ tin cậy thấp
43Denpasar5321,8381 US$281 US$45,3670,2 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
44Ternate53————210,8 NĐộ tin cậy thấp
45Bontang53————194,6 NĐộ tin cậy thấp
46Sungailiat53————100,8 NĐộ tin cậy thấp
47Tarakan53————255,3 NĐộ tin cậy thấp
48Pangkal Pinang53————226,3 NĐộ tin cậy thấp
49Pati53————107 NĐộ tin cậy thấp
50Bukittinggi53————121 NĐộ tin cậy thấp
51Banyuwangi53————117,6 NĐộ tin cậy thấp
52Pekalongan52————324,6 NĐộ tin cậy thấp
53Negara52————100,1 NĐộ tin cậy thấp
54Tanjung Pinang52——200 US$—227,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
55Langsa52————184 NĐộ tin cậy thấp
56Kedungwuni52————117,2 NĐộ tin cậy thấp
57Batam5222,3274 US$344 US$64,61,3 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
58Sorong52————220 NĐộ tin cậy thấp
59Nusantara52————147,4 NĐộ tin cậy thấp
60Payakumbuh52————139,6 NĐộ tin cậy thấp
61Padang, Indonesia52——169 US$—942,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
62Rantauprapat52————103 NĐộ tin cậy thấp
63Makassar5222,4197 US$215 US$46,31,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
64Balikpapan5223,9200 US$239 US$48,9695,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
65Tegal52————297,2 NĐộ tin cậy thấp
66Pemalang52————184,1 NĐộ tin cậy thấp
67Adiwerna52————134,2 NĐộ tin cậy thấp
68Distrik Martapura52————131,4 NĐộ tin cậy thấp
69Indramayu52————123,3 NĐộ tin cậy thấp
70Banjarbaru51————293,3 NĐộ tin cậy thấp
71Binjai51————279,3 NĐộ tin cậy thấp
72Loa Janan51————212,8 NĐộ tin cậy thấp
73Manado5122,5253 US$215 US$41,6458,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
74Pasuruan51————213,5 NĐộ tin cậy thấp
75Tangerang Selatan5123,7215 US$450 US$90,01,4 TrĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
76Prabumulih51————103,5 NĐộ tin cậy thấp
77Pematangsiantar51————279,2 NĐộ tin cậy thấp
78Astanajapura51————148 NĐộ tin cậy thấp
79Kisaran51————141,9 NĐộ tin cậy thấp
80Surabaya5123,0283 US$275 US$50,03 TrĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
81Baturaja51————134,8 NĐộ tin cậy thấp
82Kota Tanjung Balai51————190,9 NĐộ tin cậy thấp
83Semarang5020,6229 US$191 US$40,61,7 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
84Lubuklinggau50————234,2 NĐộ tin cậy thấp
85Yogyakarta4923,2216 US$225 US$45,5375,7 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
86Tebingtinggi49————117,5 NĐộ tin cậy thấp
87Ambon4920,7—124 US$26,0347,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
88Bogor4920,6253 US$335 US$68,11,1 TrĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
89Palangka Raya4919,5———318,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
90Blitar49————161,2 NĐộ tin cậy thấp
91Pekanbaru4923,8—180 US$34,91,2 TrĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
92Bandung4922,5216 US$285 US$58,92,5 TrĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
93Medan4921,0232 US$217 US$45,42,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
94Percut48————311,1 NĐộ tin cậy thấp
95Sunggal48————157,9 NĐộ tin cậy thấp
96Perbaungan48————157,2 NĐộ tin cậy thấp
97Teluknaga48————175,2 NĐộ tin cậy thấp
98Batu48————225,4 NĐộ tin cậy thấp
99Timika48————142,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
100Pare48————106 NĐộ tin cậy thấp
101Tangerang4822,1371 US$282 US$45,91,9 TrĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
102Belawan48————102,7 NĐộ tin cậy thấp
103Bekasi4723,8206 US$365 US$74,12,6 TrĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
104Ende47—57,92 US$174 US$—87,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
105Tanjung Balai Karimun47————49 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
106Kalimantan47—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
107Cimahi4721,8—253 US$51,7582 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
108Rengasdengklok47————201,5 NĐộ tin cậy thấp
109Mojokerto4721,4—235 US$48,6141,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
110Sibolga4717,1—167 US$39,092,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
111Pamanukan47————114,3 NĐộ tin cậy thấp
112Jakarta4725,2370 US$455 US$69,58,5 TrĐộ tin cậy cao, 171 người đóng góp
113Kuningan47————111,7 NĐộ tin cậy thấp
114Arjawinangun47————105,8 NĐộ tin cậy thấp
115Tasikmalaya4621,385,07 US$170 US$48,1770,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
116Jember46————298,6 NĐộ tin cậy thấp
117Depok4621,3215 US$227 US$48,42,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
118Plumbon46————167,1 NĐộ tin cậy thấp
119Weru46————139 NĐộ tin cậy thấp
120Surakarta4620,0169 US$159 US$38,8526,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
121Lumajang46————123,6 NĐộ tin cậy thấp
122Kediri4519,6—112 US$24,4301,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
123Klaten45————126,8 NĐộ tin cậy thấp
124Jombang45————126,5 NĐộ tin cậy thấp
125Grogol45————100,6 NĐộ tin cậy thấp
126Banjar45————209,8 NĐộ tin cậy thấp
127Padalarang45————193,1 NĐộ tin cậy thấp
128Lembang45————183,1 NĐộ tin cậy thấp
129Banjaran45————165 NĐộ tin cậy thấp
130Magelang45————128,7 NĐộ tin cậy thấp
131Paseh45————126,2 NĐộ tin cậy thấp
132Soreang45————116,8 NĐộ tin cậy thấp
133Cileunyi45————111,5 NĐộ tin cậy thấp
134Sumedang45————200 NĐộ tin cậy thấp
135Garut45————131,8 NĐộ tin cậy thấp
136Sumedang Utara45————100 NĐộ tin cậy thấp
137Salatiga4520,8169 US$152 US$36,1199 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
138Cirebon4524,4—170 US$32,5344,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
139Gresik4521,0169 US$112 US$26,673,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
140Ungaran45————171,4 NĐộ tin cậy thấp
141Purwodadi45————139,4 NĐộ tin cậy thấp
142Cibinong45————363,4 NĐộ tin cậy thấp
143Cileungsir45————289,8 NĐộ tin cậy thấp
144Citeureup45————214,7 NĐộ tin cậy thấp
145Ciampea45————207,2 NĐộ tin cậy thấp
146Sawangan45————197,2 NĐộ tin cậy thấp
147Pamulang45————174,6 NĐộ tin cậy thấp
148Parung45————128,9 NĐộ tin cậy thấp
149Cikarang45————106,5 NĐộ tin cậy thấp
150Depok44————104,5 NĐộ tin cậy thấp
151Sukabumi44————365,7 NĐộ tin cậy thấp
152Karawang44————307,9 NĐộ tin cậy thấp
153Curug44————191,4 NĐộ tin cậy thấp
154Purwakarta44————179,2 NĐộ tin cậy thấp
155Cianjur44————174,6 NĐộ tin cậy thấp
156Subang44————137,2 NĐộ tin cậy thấp
157Rangkasbitung44————137 NĐộ tin cậy thấp
158Cikampek44————127,2 NĐộ tin cậy thấp
159Ciamis44————109,8 NĐộ tin cậy thấp
160Madiun4420,6—136 US$28,7202,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
161Serang44————735,7 NĐộ tin cậy thấp
162Cilegon44————470,4 NĐộ tin cậy thấp
163Pasarkemis44————263,3 NĐộ tin cậy thấp
164Cikupa44————174 NĐộ tin cậy thấp
165Kresek44————110,2 NĐộ tin cậy thấp
166Banjarmasin4424,0—202 US$39,0657,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
167Ciputat44————207,9 NĐộ tin cậy thấp
168Sepatan44————118,4 NĐộ tin cậy thấp
169Pelabuhanratu44————109,5 NĐộ tin cậy thấp
170Cilacap43————257 NĐộ tin cậy thấp
171Jambi43——205 US$—635,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
172Purwokerto4321,2141 US$119 US$29,6230,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
173Sampit43————166,8 NĐộ tin cậy thấp
174Pangkalanbuun43————108,8 NĐộ tin cậy thấp
175Singkawang42————253,8 NĐộ tin cậy thấp
176Pontianak41—170 US$269 US$—686 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
177Ubud4127,1548 US$169 US$20,274,8 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
178Bali3629,7984 US$224 US$17,9—Độ tin cậy cao, 38 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.