Jakarta

Indonesia

Dân số
8,5 triệu
Tọa độ
6,21° N, 106,85° Đ
Múi giờ
Asia/Jakarta
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 747 US$ mỗi tháng ở Jakarta, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 455 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao171 người đóng góp
Jakarta tại 6,21° N, 106,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%47
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%64
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạngquốc gia10%31
  • Chi phí10%82
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#986
Hạng mức độ đáng sống tại Indonesia
#16
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#601

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−14,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,4
New York = 100
−4,5%trong 12 tháng
Sức mua
69,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
455 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
747 US$
378 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.303 US$
1.137 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
370 US$
81% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
24,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Jakarta, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngJakartaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,55 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)16,25 US$140 US$−88%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,40 US$14,00 US$−76%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,65 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,96 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)2,04 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,44 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,26 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,42 US$1,36 US$+4%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,13 US$4,68 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)0,88 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)1,78 US$5,73 US$−69%
Phô mai nội địa (1 kg)9,56 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)3,07 US$15,11 US$−80%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,76 US$17,77 US$−56%
Táo (1 kg)2,91 US$6,11 US$−52%
Chuối (1 kg)1,38 US$2,20 US$−38%
Cam (1 kg)2,61 US$5,77 US$−55%
Cà chua (1 kg)1,38 US$6,25 US$−78%
Khoai tây (1 kg)1,40 US$3,47 US$−60%
Hành tây (1 kg)2,15 US$4,17 US$−48%
Xà lách (1 cây)0,95 US$2,72 US$−65%
Nước suối (chai 1,5 l)0,50 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)21,49 US$20,00 US$+7%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,14 US$3,21 US$−33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,14 US$3,96 US$−21%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,86 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,28 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường11,88 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,51 US$3,00 US$−83%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,34 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,40 US$42,00 US$−92%
Xăng (1 l)0,80 US$1,10 US$−27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.288 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.564 US$25.309 US$+33%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,98 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,26 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)26,67 US$126 US$−79%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,88 US$62,38 US$−78%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,40 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)155 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.311 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)59,19 US$72,80 US$−19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,07 US$53,22 US$−45%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,90 US$118 US$−38%
1 đôi giày da công sở nam107 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm370 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm204 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.166 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm569 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.036 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.464 US$6.523 US$−78%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế455 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,46%6,49%+3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202629,0368 US$453 US$
thg 8 2026—369 US$440 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202626,1362 US$471 US$
thg 4 202626,9374 US$474 US$
thg 3 202626,6374 US$478 US$
thg 2 202626,9371 US$499 US$
thg 1 202626,8360 US$481 US$
thg 12 202527,1390 US$469 US$
thg 11 202527,6383 US$508 US$
thg 10 202528,3391 US$495 US$
thg 9 202528,3387 US$489 US$
thg 8 202528,8381 US$508 US$
thg 7 202528,1380 US$499 US$
thg 5 202527,8385 US$525 US$
thg 4 202527,8376 US$532 US$
thg 3 202528,8392 US$546 US$
thg 2 202528,2399 US$545 US$
thg 1 202528,4405 US$545 US$
thg 12 202429,6424 US$550 US$
thg 11 202429,8444 US$551 US$
thg 10 202430,0439 US$568 US$
thg 9 202430,0435 US$582 US$
thg 8 202428,8428 US$579 US$
thg 7 202427,7414 US$578 US$
thg 6 202427,7416 US$581 US$
thg 5 202427,7426 US$554 US$
thg 4 202428,1429 US$526 US$
thg 3 202428,5439 US$523 US$
thg 2 202428,3443 US$513 US$
thg 1 202428,4437 US$508 US$
thg 12 202328,4454 US$510 US$
thg 11 202328,5465 US$506 US$
thg 10 202328,1478 US$497 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn47,3Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm52,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung47,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống47,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Jakarta, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
73,2
Y tếCàng cao càng tốt
57,2
Sức muaCàng cao càng tốt
41,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
63,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
84,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
53,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
54
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
24,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
28,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
16,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 10
28,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
26,8 °C
Lượng mưa một năm
2.202 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
66
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
9,7 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
263

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
197
PM2.5
93,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Trung vị Indonesia; thành phố chưa có trong danh sách
51Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
36Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.036 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.464 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
24,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,46%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
44,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Jakarta, và Indonesia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
11.135.191
Mật độĐô thị, Wikidata
16.821 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
91 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo84%
  • Kitô giáo10%
  • Không tôn giáo3,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Phật giáo0,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 471).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House56
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Jakarta

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
171Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.