Tangerang

Indonesia

Dân số
1,9 triệu
Tọa độ
6,18° N, 106,63° Đ
Múi giờ
Asia/Jakarta
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 702 US$ mỗi tháng ở Tangerang, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 88% so với New York. Lương ròng trung bình là 282 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Tangerang tại 6,18° N, 106,63° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%32
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%66
  • Chất lượng không khí10%30
  • Kết nối mạngquốc gia10%31
  • Chi phí10%84
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Indonesia
#13
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#525

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
22,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−8,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
8,0
New York = 100
−24,5%trong 12 tháng
Sức mua
45,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
282 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
702 US$
331 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.708 US$
957 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
371 US$
131% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
15,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tangerang, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTangerangNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,41 US$25,00 US$−94%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)15,46 US$140 US$−89%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,37 US$14,00 US$−76%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,59 US$8,00 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,09 US$10,00 US$−69%
Cappuccino (loại thường)1,52 US$6,37 US$−76%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,43 US$3,80 US$−89%
Nước suối (chai 0,33 l)0,25 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,15 US$1,36 US$−15%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,01 US$4,68 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)0,87 US$6,97 US$−88%
Trứng (12 quả)1,46 US$5,73 US$−75%
Phô mai nội địa (1 kg)9,50 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)2,94 US$15,11 US$−81%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,87 US$17,77 US$−56%
Táo (1 kg)2,24 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,09 US$2,20 US$−50%
Cam (1 kg)1,59 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)0,93 US$6,25 US$−85%
Khoai tây (1 kg)1,08 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)2,14 US$4,17 US$−49%
Xà lách (1 cây)0,67 US$2,72 US$−75%
Nước suối (chai 1,5 l)0,42 US$2,50 US$−83%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)21,36 US$20,00 US$+7%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,12 US$3,21 US$−34%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,11 US$3,96 US$−21%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,84 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,28 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường8,43 US$140 US$−94%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,51 US$3,00 US$−83%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,34 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,09 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)0,79 US$1,10 US$−28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.416 US$35.458 US$−40%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.900 US$25.309 US$+14%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,92 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,29 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)15,55 US$126 US$−88%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,80 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế2,81 US$23,00 US$−88%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)94,85 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.257 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)39,35 US$72,80 US$−46%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)28,88 US$53,22 US$−46%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung72,42 US$118 US$−39%
1 đôi giày da công sở nam71,23 US$125 US$−43%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm371 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm167 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm751 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm484 US$5.461 US$−91%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.158 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm562 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế282 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,46%6,49%+3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202620,0334 US$281 US$
thg 8 2026—372 US$283 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202621,9381 US$290 US$
thg 4 202620,4381 US$271 US$
thg 12 202521,4399 US$280 US$
thg 11 202521,5401 US$304 US$
thg 9 202526,3491 US$289 US$
thg 7 202526,3499 US$256 US$
thg 5 202525,9239 US$254 US$
thg 4 202525,6233 US$251 US$
thg 3 202526,7235 US$254 US$
thg 2 202524,0203 US$298 US$
thg 1 202524,4207 US$304 US$
thg 12 202424,5209 US$306 US$
thg 11 202425,0213 US$312 US$
thg 10 202425,2215 US$315 US$
thg 9 202426,1220 US$323 US$
thg 8 202424,6207 US$304 US$
thg 7 202424,7206 US$303 US$
thg 6 202424,6206 US$302 US$
thg 5 202425,1209 US$307 US$
thg 4 202425,2211 US$309 US$
thg 3 202425,8215 US$315 US$
thg 2 202425,7231 US$314 US$
thg 1 202426,0265 US$322 US$
thg 12 202325,7264 US$320 US$
thg 10 202325,5264 US$319 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Indonesia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Tangerang.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tangerang. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Tangerang về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 10
28,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
26,8 °C
Lượng mưa một năm
2.202 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
66

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
1AQI trên 100
Ngày tệ nhất
136
PM2.5
36,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
300-100

Internet

Trung vị Indonesia; thành phố chưa có trong danh sách
51Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
36Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.158 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 562 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
15,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tangerang, và Indonesia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.237.006
Mật độĐô thị, Wikidata
13.596 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
18 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo84%
  • Kitô giáo10%
  • Không tôn giáo3,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Phật giáo0,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 471).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House56
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tangerang

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.