Denpasar

Indonesia

Dân số
670.000
Tọa độ
8,65° N, 115,22° Đ
Múi giờ
Asia/Makassar
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 671 US$ mỗi tháng ở Denpasar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 89% so với New York. Lương ròng trung bình là 278 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Denpasar tại 8,65° N, 115,22° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%33
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạngquốc gia10%31
  • Chi phí10%86
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Indonesia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#496

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
19,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−8,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
6,8
New York = 100
+55,1%trong 12 tháng
Sức mua
48,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
278 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
671 US$
293 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.581 US$
1.026 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
378 US$
136% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
27,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Denpasar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDenpasarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,81 US$25,00 US$−93%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)27,84 US$140 US$−80%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,20 US$14,00 US$−77%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,95 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,78 US$10,00 US$−72%
Cappuccino (loại thường)1,75 US$6,38 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,35 US$3,80 US$−91%
Nước suối (chai 0,33 l)0,18 US$2,90 US$−94%
Chợ
Sữa (1 l)1,13 US$1,36 US$−17%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,56 US$4,69 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)0,93 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)1,40 US$5,73 US$−76%
Phô mai nội địa (1 kg)6,32 US$17,38 US$−64%
Ức gà phi lê (1 kg)3,35 US$15,11 US$−78%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,35 US$17,77 US$−53%
Táo (1 kg)1,58 US$6,11 US$−74%
Chuối (1 kg)1,32 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)1,34 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)1,49 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)1,25 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,95 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)0,89 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)0,34 US$2,50 US$−86%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,14 US$20,00 US$−44%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,85 US$3,21 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,95 US$3,96 US$−51%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,23 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,25 US$3,00 US$−92%
Vé tháng, giá thường11,14 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,84 US$3,00 US$−72%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,28 US$2,18 US$−87%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,06 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)0,73 US$1,10 US$−34%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.276 US$35.458 US$−37%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.814 US$25.309 US$+22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)38,98 US$232 US$−83%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,12 US$73,50 US$−94%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)15,93 US$71,93 US$−78%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)21,58 US$126 US$−83%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,79 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,34 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)146 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.664 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,41 US$72,80 US$−54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)20,19 US$53,22 US$−62%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung58,47 US$118 US$−50%
1 đôi giày da công sở nam41,77 US$125 US$−67%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm378 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm159 US$3.033 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm554 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm413 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.342 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm760 US$6.523 US$−88%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế278 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,00%6,49%+3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202615,4378 US$278 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202615,6391 US$288 US$
thg 4 202616,2376 US$295 US$
thg 1 202616,2334 US$315 US$
thg 12 202516,3334 US$318 US$
thg 11 202516,3240 US$318 US$
thg 10 202517,1241 US$320 US$
thg 9 202519,1244 US$323 US$
thg 5 202519,1255 US$354 US$
thg 4 202518,8243 US$346 US$
thg 3 202519,1247 US$345 US$
thg 2 202519,1246 US$336 US$
thg 1 202519,3253 US$331 US$
thg 12 202419,3229 US$331 US$
thg 11 202419,0223 US$330 US$
thg 10 202419,2225 US$332 US$
thg 9 202419,5225 US$333 US$
thg 8 202419,1225 US$323 US$
thg 7 202418,9226 US$287 US$
thg 6 202419,0225 US$287 US$
thg 5 202419,4235 US$291 US$
thg 4 202419,7243 US$279 US$
thg 3 202419,8245 US$286 US$
thg 2 202420,1249 US$290 US$
thg 1 202420,0229 US$272 US$
thg 12 202320,2232 US$275 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Indonesia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Denpasar.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Denpasar. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Denpasar về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 11
26,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
23,5 °C
Lượng mưa một năm
1.592 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
63
PM2.5
16,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Trung vị Indonesia; thành phố chưa có trong danh sách
51Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
36Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.342 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 760 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
27,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
31,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
56,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Denpasar, và Indonesia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
670.210
Mật độĐô thị, Wikidata
5.406 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo84%
  • Kitô giáo10%
  • Không tôn giáo3,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Phật giáo0,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,0%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 471).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn14Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng22Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống38Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House56
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF44
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Denpasar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.