Thụy Sĩ

Swiss Confederation

Thủ đô
Bern
Khu vực
Tây Âu
Dân số, 2025
9,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
CHF
DT
41.284 km²

Trên khắp 80 thành phố có giá của Thụy Sĩ, một người cần khoảng 3.712 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 7.158 US$.

Độ tin cậy cao84 thành phố trong chỉ số
68 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

71trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%72
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%92
  • Chi phí10%3
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#6

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
106,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
45,2
New York = 100
Sức mua
207,6
New York = 100
Một người
3.712 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
7.158 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.082 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
114.769 US$
2025
Tăng trưởng
+1,3%
2025
Thất nghiệp
4,9%
2025
Lạm phát
0,2%
2025
Tuổi thọ
84,4 năm
2024
Người dùng internet
97%
2025

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
14,4%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
8,1%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
6,4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
6,4%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
71,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
28,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #13 thế giới
281
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #39 thế giới
120
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+14%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Thụy Sĩ. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1515%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên20%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
44,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,29
Sống ở thành thịCIA World Factbook
74%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
31%
Di cư ròngCIA World Factbook
+5,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
225 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo32%
  • Hồi giáo5,5%
  • Ấn Độ giáo0,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng ĐứcChính thức62%
  • Tiếng PhápChính thức23%
  • Tiếng ItalyChính thức8,0%
  • Tiếng RomanshChính thức0,5%
  • Tiếng Anh5,7%
  • Tiếng Bồ Đào Nha3,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 564).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn68Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng66Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn58Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa74Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Thụy Sĩ

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Thụy Sĩ
1Genève71104,72.810 US$7.249 US$189,0201,7 NĐộ tin cậy cao, 76 người đóng góp
2Zürich70115,23.091 US$8.322 US$197,3415,4 NĐộ tin cậy cao, 169 người đóng góp
3Lugano69108,51.712 US$6.852 US$234,463,2 NĐộ tin cậy cao, 33 người đóng góp
4Bern69104,51.883 US$6.727 US$222,7121,6 NĐộ tin cậy cao, 53 người đóng góp
5Basel68108,62.082 US$7.158 US$220,4177,6 NĐộ tin cậy cao, 80 người đóng góp
6Lausanne68103,82.284 US$6.945 US$206,6139,1 NĐộ tin cậy cao, 56 người đóng góp
7Locarno6695,81.033 US$6.745 US$311,915,8 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
8Delémont65104,91.215 US$8.204 US$336,012,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
9Liestal65102,81.458 US$9.292 US$353,812,8 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
10Acquarossa65113,9—12.153 US$397,0—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Arbon65108,1—11.242 US$376,714,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
12Visp65101,21.458 US$8.507 US$326,57,9 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
13Solothurn64107,21.171 US$6.927 US$284,716,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
14Vevey64105,01.509 US$8.366 US$309,819,9 NĐộ tin cậy cao, 22 người đóng góp
15Buchs6492,11.823 US$8.629 US$307,610,4 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
16Schaffhausen64106,11.337 US$7.292 US$284,436,6 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
17Aarau64104,11.276 US$6.938 US$279,321,5 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
18Chur64106,81.701 US$8.472 US$292,935,4 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
19Langenthal64104,31.337 US$6.867 US$270,314,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
20Lachen63104,82.188 US$9.723 US$295,58,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
21Vouvry63107,21.704 US$8.181 US$282,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Aigle63111,21.701 US$8.245 US$279,610,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
23Basel-Stadt63103,11.945 US$8.568 US$280,420 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
24Mendrisio63108,41.392 US$6.927 US$262,314,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
25Lucerne63106,32.125 US$6.759 US$207,681,7 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
26Affoltern am Albis63108,4—8.102 US$271,212,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
27Winterthur63108,62.321 US$6.378 US$184,5111,8 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
28Fribourg63100,21.580 US$6.903 US$255,838,4 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
29Biel63100,51.256 US$5.647 US$233,455,1 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
30Neuchâtel63100,21.701 US$7.181 US$256,033,5 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
31Baden63116,02.026 US$8.863 US$268,919,3 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
32Sion63107,61.215 US$5.814 US$234,734,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
33Aubonne62106,41.458 US$6.259 US$234,1—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
34Frauenfeld62106,81.473 US$6.219 US$231,125,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
35Bellinzona62112,01.580 US$6.684 US$234,243,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
36Montreux62104,22.188 US$8.062 US$245,626 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
37Interlaken62114,01.945 US$7.490 US$234,15,1 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
38St. Gallen62108,61.788 US$6.781 US$226,775,8 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
39Naters62——8.659 US$—7,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
40Zermatt62—2.188 US$9.589 US$—6,6 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
41Airolo62—————Độ tin cậy thấp
42Muralto62—————Độ tin cậy thấp
43Thun61115,91.458 US$5.834 US$208,443,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
44Uster61104,02.066 US$6.837 US$215,434,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
45Meilen61105,32.674 US$8.264 US$222,014,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
46Schwyz61112,42.066 US$7.008 US$213,415,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
47Neuhausen61105,81.519 US$5.469 US$201,110 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
48Zuchwil61113,92.188 US$7.292 US$213,89,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
49La Chaux-de-Fonds61101,91.458 US$5.104 US$195,237,9 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
50Nyon60106,62.613 US$7.448 US$202,016,8 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
51Olten60107,11.215 US$4.355 US$176,318,4 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
52Baar60106,42.431 US$6.684 US$189,620,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
53Wil59109,11.458 US$4.375 US$161,524 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
54St. Moritz59109,01.823 US$4.861 US$160,6—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
55Rolle58108,62.431 US$5.469 US$153,9—Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
56Zug57126,03.888 US$7.426 US$146,930,5 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
57Dubendorf57103,01.823 US$3.867 US$131,219,9 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
58Verbier5494,53.646 US$4.861 US$109,7—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
59Martigny54100,11.276 US$——18,3 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
60Yverdon-les-Bains53106,71.458 US$——30,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
61Stabio53109,31.458 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
62Crans-Montana5395,0———10,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
63Ascona53107,21.580 US$——5,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
64Rapperswil53100,8———34,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
65Lancy53102,81.719 US$——27,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
66Biasca5399,7———5,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
67Vernier53104,5———30,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
68Kriens53104,7———25 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
69Dietikon53104,0———20,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
70Glarus53112,41.701 US$——12,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
71Münchwilen53106,2———5,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
72Buochs53102,7———5,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
73Yens53102,5————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
74Brissago53105,4————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
75Uzwil53106,8———12,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
76Rheinfelden53108,0———10,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
77Giubiasco53109,5———7,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
78Thal53106,8———6,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
79Oberlunkhofen53110,4————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
80Agno53107,1————Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
81Turgi53108,5————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
82Wildhaus53115,1————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
83Hirschthal53120,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
84Cham52111,22.431 US$——16,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.