Lausanne

Thụy Sĩ

Dân số
139.000
Tọa độ
46,52° B, 6,63° Đ
Múi giờ
Europe/Zurich
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.843 US$ mỗi tháng ở Lausanne, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 35% so với New York. Lương ròng trung bình là 6.945 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao56 người đóng góp
Lausanne tại 46,52° B, 6,63° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toàn20%71
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%73
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#92
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Sĩ
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.647

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
103,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−7,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
52,5
New York = 100
+19,2%trong 12 tháng
Sức mua
206,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
6.945 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.843 US$
1.558 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
11.286 US$
6.988 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.284 US$
33% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lausanne, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLausanneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân30,35 US$25,00 US$+21%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)118 US$140 US$−16%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)18,82 US$14,00 US$+34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)10,32 US$8,00 US$+29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)9,71 US$10,00 US$−3%
Cappuccino (loại thường)6,07 US$6,37 US$−5%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)5,10 US$3,80 US$+34%
Nước suối (chai 0,33 l)4,13 US$2,89 US$+43%
Chợ
Sữa (1 l)2,20 US$1,36 US$+62%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,94 US$4,68 US$−16%
Gạo trắng (1 kg)3,28 US$6,97 US$−53%
Trứng (12 quả)7,21 US$5,73 US$+26%
Phô mai nội địa (1 kg)24,66 US$17,38 US$+42%
Ức gà phi lê (1 kg)27,94 US$15,11 US$+85%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)39,56 US$17,77 US$+123%
Táo (1 kg)3,59 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)2,10 US$2,20 US$−5%
Cam (1 kg)2,53 US$5,77 US$−56%
Cà chua (1 kg)4,58 US$6,25 US$−27%
Khoai tây (1 kg)1,83 US$3,47 US$−47%
Hành tây (1 kg)1,98 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)2,03 US$2,72 US$−25%
Nước suối (chai 1,5 l)1,73 US$2,50 US$−31%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,16 US$20,00 US$−24%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,71 US$3,21 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,23 US$3,96 US$−19%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,93 US$19,00 US$−42%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,38 US$3,00 US$+46%
Vé tháng, giá thường94,71 US$140 US$−32%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường7,89 US$3,00 US$+163%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,62 US$2,18 US$+112%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường85,24 US$42,00 US$+103%
Xăng (1 l)2,30 US$1,10 US$+109%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)43.102 US$35.458 US$+22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.460 US$25.309 US$+56%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)37,42 US$73,50 US$−49%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)49,90 US$71,93 US$−31%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)72,07 US$126 US$−43%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)48,93 US$62,38 US$−22%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế24,29 US$23,00 US$+6%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.936 US$3.366 US$−13%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)37.044 US$60.589 US$−39%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)143 US$72,80 US$+97%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)77,74 US$53,22 US$+46%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung140 US$118 US$+19%
1 đôi giày da công sở nam218 US$125 US$+74%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.284 US$4.417 US$−48%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.804 US$3.033 US$−41%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.298 US$9.242 US$−53%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.238 US$5.461 US$−41%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm18.381 US$18.759 US$−2%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm13.990 US$6.523 US$+114%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế6.945 US$5.178 US$+34%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)1,95%6,49%−4,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026102,42.282 US$6.877 US$
thg 8 2026—2.314 US$6.702 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026108,82.033 US$7.724 US$
thg 4 2026108,72.083 US$7.796 US$
thg 3 2026107,02.134 US$7.886 US$
thg 2 2026112,82.169 US$8.018 US$
thg 1 2026103,22.098 US$7.270 US$
thg 12 2025104,22.088 US$7.228 US$
thg 11 2025102,51.876 US$7.429 US$
thg 10 2025110,31.891 US$7.480 US$
thg 9 2025109,01.916 US$7.227 US$
thg 8 2025106,51.893 US$7.516 US$
thg 7 2025108,01.873 US$7.352 US$
thg 5 2025108,31.812 US$7.045 US$
thg 4 2025106,91.809 US$6.849 US$
thg 3 2025101,81.725 US$6.686 US$
thg 2 2025103,41.670 US$6.533 US$
thg 1 2025104,01.700 US$6.383 US$
thg 12 2024104,01.719 US$6.315 US$
thg 11 2024105,11.741 US$6.411 US$
thg 10 2024103,91.806 US$6.607 US$
thg 9 2024111,01.819 US$6.576 US$
thg 8 2024111,81.789 US$6.236 US$
thg 7 2024110,31.742 US$5.908 US$
thg 6 2024106,11.761 US$6.014 US$
thg 5 2024104,31.709 US$5.859 US$
thg 4 2024105,61.646 US$5.767 US$
thg 3 2024112,51.644 US$5.826 US$
thg 2 2024112,8——
thg 1 2024114,61.783 US$6.048 US$
thg 12 2023112,41.761 US$5.998 US$
thg 11 2023111,01.807 US$5.842 US$
thg 10 2023106,51.783 US$5.689 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,2Càng cao càng an toàn−0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lausanne, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
183,4
Y tếCàng cao càng tốt
68,1
Sức muaCàng cao càng tốt
148,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
73,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
33,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
108,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
53,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
107,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
109,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
7,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,4 °C
Lượng mưa một năm
1.175 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
69

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
45
PM2.5
9,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Trung vị Thụy Sĩ; thành phố chưa có trong danh sách
281Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
109Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

18.381 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 13.990 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
36,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
1,95%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lausanne, và Thụy Sĩ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
144.873
Mật độĐô thị, Wikidata
3.502 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
495 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
15%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
50%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo32%
  • Hồi giáo5,5%
  • Ấn Độ giáo0,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức62%
  • Tiếng PhápChính thức23%
  • Tiếng ItalyChính thức8,0%
  • Tiếng RomanshChính thức0,5%
  • Tiếng Anh5,7%
  • Tiếng Bồ Đào Nha3,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 564).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn68Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng66Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn58Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa74Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lausanne

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
56Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.