Tel Aviv

Israel

Dân số
433.000
Tọa độ
32,08° B, 34,78° Đ
Múi giờ
Asia/Jerusalem
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.674 US$ mỗi tháng ở Tel Aviv, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 38% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.197 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao69 người đóng góp
Tel Aviv tại 32,08° B, 34,78° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%66
  • An toàn20%74
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%94
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%79
  • Chi phí10%3
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#77
Hạng mức độ đáng sống tại Israel
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.613

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
97,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+23,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
46,5
New York = 100
+23,0%trong 12 tháng
Sức mua
130,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.197 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.674 US$
1.459 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
9.230 US$
5.515 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.215 US$
53% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tel Aviv, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTel AvivNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân26,46 US$25,00 US$+6%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)132 US$140 US$−5%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)21,50 US$14,00 US$+54%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)11,25 US$8,00 US$+41%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)11,25 US$10,00 US$+13%
Cappuccino (loại thường)5,56 US$6,37 US$−13%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,05 US$3,80 US$+6%
Nước suối (chai 0,33 l)3,18 US$2,89 US$+10%
Chợ
Sữa (1 l)2,62 US$1,36 US$+93%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,60 US$4,68 US$−2%
Gạo trắng (1 kg)3,82 US$6,97 US$−45%
Trứng (12 quả)5,29 US$5,73 US$−8%
Phô mai nội địa (1 kg)21,94 US$17,38 US$+26%
Ức gà phi lê (1 kg)16,58 US$15,11 US$+10%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)25,72 US$17,77 US$+45%
Táo (1 kg)4,75 US$6,11 US$−22%
Chuối (1 kg)3,91 US$2,20 US$+78%
Cam (1 kg)2,50 US$5,77 US$−57%
Cà chua (1 kg)3,46 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,92 US$3,47 US$−45%
Hành tây (1 kg)1,91 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)2,72 US$2,72 US$0%
Nước suối (chai 1,5 l)2,72 US$2,50 US$+9%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)16,54 US$20,00 US$−17%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,80 US$3,21 US$+18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,92 US$3,96 US$+24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,89 US$19,00 US$−22%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,65 US$3,00 US$−12%
Vé tháng, giá thường104 US$140 US$−26%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,37 US$3,00 US$+46%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,13 US$2,18 US$−48%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường19,85 US$42,00 US$−53%
Xăng (1 l)2,65 US$1,10 US$+140%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)57.371 US$35.458 US$+62%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)57.221 US$25.309 US$+126%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,61 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,03 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)114 US$126 US$−10%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,16 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,13 US$23,00 US$−30%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.722 US$3.366 US$−49%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)31.429 US$60.589 US$−48%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)127 US$72,80 US$+74%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)87,99 US$53,22 US$+65%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung176 US$118 US$+50%
1 đôi giày da công sở nam201 US$125 US$+61%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.215 US$4.417 US$−50%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.643 US$3.033 US$−46%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.714 US$9.242 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.728 US$5.461 US$−50%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm20.342 US$18.759 US$+8%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm13.396 US$6.523 US$+105%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.197 US$5.178 US$−19%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,03%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026126,42.205 US$4.215 US$
thg 8 2026—2.263 US$4.293 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026109,32.266 US$4.392 US$
thg 4 2026100,12.195 US$4.298 US$
thg 3 202694,92.112 US$4.128 US$
thg 2 202695,52.136 US$4.175 US$
thg 1 202695,12.107 US$4.091 US$
thg 12 202590,81.864 US$3.974 US$
thg 11 202589,51.829 US$3.928 US$
thg 10 202587,81.773 US$3.871 US$
thg 9 202586,21.801 US$3.824 US$
thg 8 202584,11.764 US$3.688 US$
thg 7 202585,91.782 US$3.764 US$
thg 5 202582,01.659 US$3.538 US$
thg 4 202576,91.609 US$3.328 US$
thg 3 202578,21.644 US$3.404 US$
thg 2 202578,71.691 US$3.443 US$
thg 1 202578,01.651 US$3.343 US$
thg 12 202477,81.652 US$3.333 US$
thg 11 202475,11.684 US$3.160 US$
thg 10 202475,31.692 US$3.135 US$
thg 9 202475,81.726 US$3.150 US$
thg 8 202476,61.741 US$3.060 US$
thg 7 202477,41.770 US$3.132 US$
thg 6 202475,61.719 US$3.087 US$
thg 5 202475,21.746 US$3.086 US$
thg 4 202474,01.750 US$3.048 US$
thg 3 202474,61.792 US$3.129 US$
thg 2 202475,81.766 US$3.138 US$
thg 1 202473,41.740 US$3.068 US$
thg 12 202372,61.752 US$3.056 US$
thg 11 202368,21.671 US$2.860 US$
thg 10 202365,61.601 US$2.806 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn73,8Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm26,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung73,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống73,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tel Aviv, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
159,3
Y tếCàng cao càng tốt
73,9
Sức muaCàng cao càng tốt
102,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
93,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
46,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
20,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
103,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
49,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
95,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
107,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
19,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
27,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
11,4 °C
Lượng mưa một năm
358 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
71
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
9,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại Tel Aviv
293Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+23% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
119Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

20.342 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 13.396 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
43,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,03%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
32,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Tel Aviv, và Israel chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
467.875
Mật độĐô thị, Wikidata
8.998 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
12%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Do Thái giáo76%
  • Hồi giáo19%
  • Không tôn giáo3,1%
  • Kitô giáo2,0%
  • Phật giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,39, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Do TháiChính thức
  • Tiếng Ả Rập
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 524).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn54Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng87Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn81Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm47Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa38Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 107,8
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex62
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Tel Aviv

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
69Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.