Saint Helier

Jersey

Dân số
28.000
Tọa độ
49,19° B, 2,10° T
Múi giờ
Europe/Jersey
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.375 US$ mỗi tháng ở Saint Helier, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 43% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.596 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Saint Helier tại 49,19° B, 2,10° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Saint Helier; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%85
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Jersey
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.558

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
98,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
45,3
New York = 100
−8,9%trong 12 tháng
Sức mua
157,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.596 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.375 US$
1.515 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.714 US$
5.303 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.860 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Saint Helier, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSaint HelierNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân40,10 US$25,00 US$+60%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)120 US$140 US$−14%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,70 US$14,00 US$−24%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,02 US$8,00 US$0%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,35 US$10,00 US$−37%
Cappuccino (loại thường)4,89 US$6,38 US$−23%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,33 US$3,80 US$−12%
Nước suối (chai 0,33 l)2,51 US$2,90 US$−14%
Chợ
Sữa (1 l)2,26 US$1,36 US$+66%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,78 US$4,69 US$−41%
Gạo trắng (1 kg)3,75 US$6,97 US$−46%
Trứng (12 quả)6,34 US$5,73 US$+11%
Phô mai nội địa (1 kg)7,29 US$17,38 US$−58%
Ức gà phi lê (1 kg)12,03 US$15,11 US$−20%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,49 US$17,77 US$+4%
Táo (1 kg)4,25 US$6,11 US$−30%
Chuối (1 kg)3,51 US$2,20 US$+60%
Cam (1 kg)4,17 US$5,77 US$−28%
Cà chua (1 kg)4,51 US$6,25 US$−28%
Khoai tây (1 kg)3,22 US$3,47 US$−7%
Hành tây (1 kg)3,13 US$4,17 US$−25%
Xà lách (1 cây)1,86 US$2,72 US$−32%
Nước suối (chai 1,5 l)2,51 US$2,50 US$0%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,70 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,68 US$3,21 US$+46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)7,80 US$3,96 US$+97%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)20,05 US$19,00 US$+6%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,31 US$3,00 US$+10%
Vé tháng, giá thường69,51 US$140 US$−50%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,28 US$3,00 US$+76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,49 US$2,18 US$+14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường53,47 US$42,00 US$+27%
Xăng (1 l)2,07 US$1,10 US$+88%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.734 US$35.458 US$−25%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.759 US$25.309 US$+45%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)318 US$232 US$+37%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)45,72 US$73,50 US$−38%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)73,52 US$71,93 US$+2%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)76,86 US$126 US$−39%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,52 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế20,05 US$23,00 US$−13%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.272 US$3.366 US$−32%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.030 US$60.589 US$−80%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)105 US$72,80 US$+44%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)73,52 US$53,22 US$+38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung120 US$118 US$+2%
1 đôi giày da công sở nam209 US$125 US$+68%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.860 US$4.438 US$−58%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.586 US$3.033 US$−48%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.411 US$9.242 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.740 US$5.461 US$−50%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm11.653 US$18.759 US$−38%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm10.431 US$6.523 US$+60%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.596 US$5.163 US$−11%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,08%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026104,21.860 US$4.596 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 4 2026105,61.868 US$4.779 US$
thg 1 202699,71.974 US$4.573 US$
thg 12 202595,91.982 US$4.542 US$
thg 11 202595,01.985 US$4.500 US$
thg 10 2025——4.529 US$
thg 9 202590,22.040 US$4.599 US$
thg 5 202589,02.020 US$4.006 US$
thg 3 202588,81.892 US$3.905 US$
thg 2 202582,81.731 US$3.724 US$
thg 1 202583,71.747 US$3.760 US$
thg 12 202483,11.759 US$3.784 US$
thg 10 202485,21.754 US$4.020 US$
thg 9 202486,51.760 US$3.569 US$
thg 8 202475,71.799 US$3.352 US$
thg 7 202472,11.878 US$3.218 US$
thg 6 202469,21.879 US$3.202 US$
thg 5 202467,31.871 US$3.189 US$
thg 4 202468,11.835 US$3.126 US$
thg 3 202469,51.875 US$3.196 US$
thg 1 202478,81.877 US$3.199 US$
thg 12 202378,51.881 US$3.147 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Saint Helier.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Saint Helier. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
89,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
45,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
82,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
102,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
17,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
7,0 °C
Lượng mưa một năm
773 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
85

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
5,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho Saint Helier hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

11.653 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 10.431 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
28,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,08%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Saint Helier, và Jersey chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
35.822
Mật độĐô thị, Wikidata
3.379 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo14%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Hồi giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,25, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: CIA World Factbook, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào Nha4,6%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Jersey.

Tự do

Toàn quốc

Chưa có điểm tự do cho Jersey.

Các thành phố giống Saint Helier

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.