Stavanger

Na Uy

Dân số
152.000
Tọa độ
58,97° B, 5,73° Đ
Múi giờ
Europe/Oslo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.117 US$ mỗi tháng ở Stavanger, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 47% so với New York. Lương ròng trung bình là 5.002 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao42 người đóng góp
Stavanger tại 58,97° B, 5,73° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%78
  • An toàn20%72
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%97
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%7
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#104
Hạng mức độ đáng sống tại Na Uy
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.418

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
94,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
35,7
New York = 100
Sức mua
183,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
5.002 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.117 US$
1.416 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.770 US$
4.005 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.702 US$
34% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Stavanger, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngStavangerNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân25,38 US$25,00 US$+2%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)97,48 US$140 US$−30%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)15,93 US$14,00 US$+14%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)13,75 US$8,00 US$+72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)12,21 US$10,00 US$+22%
Cappuccino (loại thường)6,46 US$6,37 US$+1%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)5,44 US$3,80 US$+43%
Nước suối (chai 0,33 l)4,42 US$2,89 US$+53%
Chợ
Sữa (1 l)2,42 US$1,36 US$+78%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,61 US$4,68 US$−23%
Gạo trắng (1 kg)3,88 US$6,97 US$−44%
Trứng (12 quả)4,90 US$5,73 US$−14%
Phô mai nội địa (1 kg)14,81 US$17,38 US$−15%
Ức gà phi lê (1 kg)17,27 US$15,11 US$+14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)35,62 US$17,77 US$+100%
Táo (1 kg)3,59 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)2,81 US$2,20 US$+28%
Cam (1 kg)3,51 US$5,77 US$−39%
Cà chua (1 kg)4,90 US$6,25 US$−22%
Khoai tây (1 kg)2,57 US$3,47 US$−26%
Hành tây (1 kg)3,11 US$4,17 US$−25%
Xà lách (1 cây)2,82 US$2,72 US$+4%
Nước suối (chai 1,5 l)2,35 US$2,50 US$−6%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)18,77 US$20,00 US$−6%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,87 US$3,21 US$+21%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,52 US$3,96 US$+14%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)17,67 US$19,00 US$−7%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,78 US$3,00 US$+59%
Vé tháng, giá thường85,00 US$140 US$−39%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,26 US$3,00 US$+109%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,75 US$2,18 US$−20%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường105 US$42,00 US$+150%
Xăng (1 l)2,29 US$1,10 US$+108%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)48.835 US$35.458 US$+38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)41.951 US$25.309 US$+66%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)35,47 US$73,50 US$−52%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)83,42 US$71,93 US$+16%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)51,79 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)37,16 US$62,38 US$−40%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế22,03 US$23,00 US$−4%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)325 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)14.312 US$60.589 US$−76%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)127 US$72,80 US$+75%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)60,74 US$53,22 US$+14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung154 US$118 US$+31%
1 đôi giày da công sở nam204 US$125 US$+63%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.702 US$4.417 US$−61%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.383 US$3.033 US$−54%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.765 US$9.242 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.055 US$5.461 US$−62%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.223 US$18.759 US$−67%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.391 US$6.523 US$−17%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế5.002 US$5.178 US$−3%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,27%6,49%−1,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202694,61.685 US$4.954 US$
thg 8 2026—1.715 US$5.119 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202695,11.731 US$5.067 US$
thg 3 202690,51.683 US$4.927 US$
thg 2 202688,31.736 US$4.686 US$
thg 1 202689,31.682 US$4.436 US$
thg 12 202586,91.643 US$4.493 US$
thg 11 202581,91.561 US$3.979 US$
thg 10 202578,11.580 US$4.028 US$
thg 8 202574,31.568 US$3.907 US$
thg 7 202574,01.570 US$3.805 US$
thg 5 202574,91.403 US$3.976 US$
thg 4 202570,31.305 US$3.827 US$
thg 3 202574,71.326 US$3.859 US$
thg 2 202571,21.236 US$3.863 US$
thg 1 202569,61.211 US$3.785 US$
thg 12 202470,41.226 US$3.831 US$
thg 11 202478,81.260 US$3.938 US$
thg 10 202481,61.274 US$4.106 US$
thg 9 202484,31.316 US$4.364 US$
thg 8 202486,21.287 US$3.881 US$
thg 7 202489,11.246 US$3.937 US$
thg 6 202486,61.239 US$3.943 US$
thg 5 202483,41.542 US$3.587 US$
thg 4 202483,01.563 US$3.417 US$
thg 3 202485,81.615 US$3.532 US$
thg 2 202485,81.902 US$3.224 US$
thg 1 202483,31.339 US$3.580 US$
thg 12 202380,81.256 US$3.642 US$
thg 11 202375,91.086 US$3.360 US$
thg 10 202375,11.078 US$3.239 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn71,5Càng cao càng an toàn−3,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm28,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung71,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống71,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Stavanger, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
198,0
Y tếCàng cao càng tốt
70,2
Sức muaCàng cao càng tốt
144,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
80,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
24,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
39,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
39
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
87,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
35,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
92,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
90,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
15,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
1,5 °C
Lượng mưa một năm
1.786 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
85%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
63

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
2,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
970-100

Internet

Trung vị Na Uy; thành phố chưa có trong danh sách
157Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
127Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
145Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.223 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.391 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,27%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Stavanger, và Na Uy chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
151.669
Mật độĐô thị, Wikidata
45.214 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
7,6%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo20%
  • Tôn giáo khác5,2%
  • Hồi giáo3,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Na UyChính thức
  • Tiếng Phần Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 613).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn69Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn50Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm8Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống55Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,8
  • Tự do báo chí RSF92
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex89
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Stavanger

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
42Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.