Na Uy

Kingdom of Norway

Thủ đô
Oslo
Khu vực
Bắc Âu
Dân số, 2025
5,6 triệu
Đơn vị tiền tệ
NOK
DT
323.802 km²

Trên khắp 48 thành phố có giá của Na Uy, một người cần khoảng 2.949 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 4.660 US$.

Độ tin cậy cao56 thành phố trong chỉ số
46 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%66
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạng10%66
  • Chi phí10%11
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#28

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
91,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
31,0
New York = 100
Sức mua
157,2
New York = 100
Một người
2.949 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
4.660 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.505 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
94.594 US$
2025
Tăng trưởng
+1,1%
2025
Thất nghiệp
4,6%
2025
Lạm phát
3,1%
2025
Tuổi thọ
83,2 năm
2024
Người dùng internet
99%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
39,8%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
22%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
25%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
37,8%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
7,6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
14,1%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
0%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
66,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
33,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #52 thế giới
157
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #22 thế giới
145
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+3%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Na Uy. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên19%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
41,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,45
Sống ở thành thịCIA World Factbook
84%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
18%
Di cư ròngCIA World Factbook
+4,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
15 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo20%
  • Tôn giáo khác5,2%
  • Hồi giáo3,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Na UyChính thức
  • Tiếng Phần Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 613).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn69Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn50Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm8Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống55Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,8
  • Tự do báo chí RSF92
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex89
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Na Uy

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Na Uy
1Bergen6896,21.505 US$4.719 US$182,9294 NĐộ tin cậy cao, 53 người đóng góp
2Trondheim6892,91.505 US$4.284 US$168,8216,5 NĐộ tin cậy cao, 47 người đóng góp
3Stavanger6794,31.702 US$5.002 US$183,4151,7 NĐộ tin cậy cao, 42 người đóng góp
4Kristiansand6488,61.200 US$4.191 US$189,3117,2 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
5Sandvika6388,91.062 US$5.493 US$262,0—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
6Oslo6291,52.052 US$4.660 US$155,51,1 TrĐộ tin cậy cao, 137 người đóng góp
7Elverum6290,5849 US$4.247 US$219,812,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
8Drøbak6290,1—5.481 US$245,011,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Askim6290,4967 US$4.267 US$209,812,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Agotnes6295,9—5.487 US$237,2—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
11Skien6183,21.080 US$4.247 US$208,550,6 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
12Alesund6183,81.097 US$4.273 US$207,452,6 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
13Moss6181,41.221 US$4.418 US$206,749,7 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
14Halden6182,9956 US$3.504 US$182,022 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
15Mandal6092,4—4.423 US$195,111,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
16Hamar6088,61.248 US$4.324 US$191,729,5 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
17Sandefjord6085,21.221 US$4.035 US$184,464,3 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
18Kongsberg6084,21.075 US$3.600 US$175,917,7 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
19Narvik6095,9938 US$3.610 US$173,514,1 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
20Egersund6092,0—4.194 US$185,411,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
21Drammen5989,91.345 US$3.663 US$155,4106 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
22Tromso59100,31.540 US$4.236 US$158,941,9 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
23Baerum5988,91.752 US$5.415 US$200,6—Độ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
24Molde5994,91.257 US$4.283 US$182,522,4 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
25Arendal5985,01.141 US$4.191 US$198,130,9 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
26Lillestrom59—1.289 US$3.851 US$—89,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Sarpsborg59—855 US$2.672 US$—59 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
28Tonsberg59—1.274 US$4.566 US$—55,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
29Kristiansund59—796 US$3.823 US$—24 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
30Alta59——5.315 US$—15,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
31Stokmarknes59—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Kirkenes59——5.369 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
33Storslett59——4.295 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
34Stokke5887,8—3.547 US$160,711,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
35Asker5878,31.513 US$3.942 US$167,661,9 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
36Jessheim5886,31.380 US$3.858 US$164,812,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
37Farsund5894,5—3.654 US$159,2—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
38Sandnes5890,31.345 US$3.717 US$157,285,4 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
39Bodø5894,61.203 US$3.504 US$152,634,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
40Larvik5884,51.274 US$3.292 US$148,023,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
41Haugesund5886,11.578 US$4.067 US$161,940,3 NĐộ tin cậy cao, 29 người đóng góp
42Harstad5787,61.397 US$3.553 US$149,721 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
43Ski5784,61.646 US$3.929 US$154,012,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
44Gjovik5786,01.646 US$3.823 US$148,717,6 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
45Fredrikstad5694,11.354 US$3.398 US$140,483,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
46Longyearbyen55108,51.133 US$2.931 US$121,3—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
47Lillehammer5584,41.062 US$2.092 US$102,729 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
48Porsgrunn5486,2839 US$——34,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
49Mo i Rana5480,6956 US$——18,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
50Steinkjer5385,91.062 US$——13,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
51Horten5387,41.115 US$——27,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
52Notodden5383,6———12,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
53Hønefoss5290,8———13,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
54Holmestrand5290,8———6,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
55Lalm5290,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
56Geilo5295,9————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.