Oslo

Na Uy

Dân số
1,1 triệu
Tọa độ
59,91° B, 10,75° Đ
Múi giờ
Europe/Oslo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.425 US$ mỗi tháng ở Oslo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 42% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.660 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao137 người đóng góp
Oslo tại 59,91° B, 10,75° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%66
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%60
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%4
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#420
Hạng mức độ đáng sống tại Na Uy
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.539

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
91,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+4,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
40,2
New York = 100
+15,8%trong 12 tháng
Sức mua
155,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.660 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.425 US$
1.373 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.829 US$
3.819 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.052 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Oslo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngOsloNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,36 US$25,00 US$−15%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)128 US$140 US$−8%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)16,02 US$14,00 US$+14%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)11,84 US$8,00 US$+48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)12,82 US$10,00 US$+28%
Cappuccino (loại thường)6,04 US$6,37 US$−5%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,20 US$3,80 US$+11%
Nước suối (chai 0,33 l)3,41 US$2,89 US$+18%
Chợ
Sữa (1 l)2,58 US$1,36 US$+90%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,20 US$4,68 US$−10%
Gạo trắng (1 kg)4,74 US$6,97 US$−32%
Trứng (12 quả)6,06 US$5,73 US$+6%
Phô mai nội địa (1 kg)14,83 US$17,38 US$−15%
Ức gà phi lê (1 kg)15,48 US$15,11 US$+2%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)30,11 US$17,77 US$+69%
Táo (1 kg)3,38 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,70 US$2,20 US$+23%
Cam (1 kg)3,55 US$5,77 US$−39%
Cà chua (1 kg)5,98 US$6,25 US$−4%
Khoai tây (1 kg)2,74 US$3,47 US$−21%
Hành tây (1 kg)2,92 US$4,17 US$−30%
Xà lách (1 cây)3,15 US$2,72 US$+16%
Nước suối (chai 1,5 l)2,47 US$2,50 US$−1%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)16,82 US$20,00 US$−16%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,54 US$3,21 US$+10%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,33 US$3,96 US$+9%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)19,23 US$19,00 US$+1%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,87 US$3,00 US$+62%
Vé tháng, giá thường83,84 US$140 US$−40%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường12,18 US$3,00 US$+306%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,87 US$2,18 US$−14%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường71,13 US$42,00 US$+69%
Xăng (1 l)2,30 US$1,10 US$+110%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)49.117 US$35.458 US$+39%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)45.322 US$25.309 US$+79%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)32,92 US$73,50 US$−55%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)57,06 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)59,77 US$126 US$−53%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)29,37 US$62,38 US$−53%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,23 US$23,00 US$−16%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)248 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.855 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+41%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)61,41 US$53,22 US$+15%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung136 US$118 US$+15%
1 đôi giày da công sở nam160 US$125 US$+28%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.052 US$4.417 US$−54%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.549 US$3.033 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.010 US$9.242 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.293 US$5.461 US$−58%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm11.926 US$18.759 US$−36%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.957 US$6.523 US$+7%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.660 US$5.178 US$−10%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,97%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026120,62.052 US$4.638 US$
thg 8 2026—2.013 US$4.547 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026115,41.994 US$4.422 US$
thg 4 2026110,01.968 US$4.402 US$
thg 3 2026103,61.893 US$4.157 US$
thg 2 2026105,31.896 US$4.266 US$
thg 1 2026100,21.770 US$3.845 US$
thg 12 202599,81.776 US$3.879 US$
thg 11 202598,71.766 US$3.808 US$
thg 10 202597,71.784 US$3.992 US$
thg 9 202597,81.772 US$3.996 US$
thg 8 202595,51.723 US$3.925 US$
thg 7 202595,71.668 US$3.951 US$
thg 5 202591,01.637 US$3.942 US$
thg 4 202588,41.584 US$3.875 US$
thg 3 202586,41.553 US$3.840 US$
thg 2 202582,51.474 US$3.652 US$
thg 1 202579,81.428 US$3.539 US$
thg 12 202479,61.427 US$3.680 US$
thg 11 202481,91.440 US$3.667 US$
thg 10 202483,91.466 US$3.698 US$
thg 9 202482,31.492 US$3.788 US$
thg 8 202471,31.440 US$3.617 US$
thg 7 202470,51.445 US$3.594 US$
thg 6 202470,51.466 US$3.645 US$
thg 5 202467,81.411 US$3.615 US$
thg 4 202467,91.421 US$3.555 US$
thg 3 202469,41.462 US$3.593 US$
thg 2 202469,2735 US$1.892 US$
thg 1 202469,91.494 US$3.907 US$
thg 12 202372,81.431 US$3.930 US$
thg 11 202370,51.330 US$3.645 US$
thg 10 202371,51.341 US$3.667 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 513 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn65,7Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm34,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung65,7
  • Đi bộ một mình vào ban đêm57
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống65,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Oslo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
180,9
Y tếCàng cao càng tốt
77,4
Sức muaCàng cao càng tốt
114,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
60,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
21,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
28
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
92,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
39,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
93,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
96,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
16,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−5,9 °C
Lượng mưa một năm
1.048 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
89%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
49

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
46
PM2.5
5,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Đo lường tại Oslo
150Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+10% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
89Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
248Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

11.926 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.957 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,98%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Oslo, và Na Uy chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
717.710
Mật độĐô thị, Wikidata
26.474 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
23 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
11%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
28%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo20%
  • Tôn giáo khác5,2%
  • Hồi giáo3,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Na UyChính thức
  • Tiếng Phần Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 613).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn69Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn50Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm8Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống55Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,8
  • Tự do báo chí RSF92
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex89
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Oslo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
137Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.