Drammen

Na Uy

Dân số
106.000
Tọa độ
59,74° B, 10,20° Đ
Múi giờ
Europe/Oslo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.695 US$ mỗi tháng ở Drammen, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 54% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.663 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Drammen tại 59,74° B, 10,20° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%73
  • An toàn20%61
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%50
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%14
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#628
Hạng mức độ đáng sống tại Na Uy
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.121

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
89,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
27,2
New York = 100
Sức mua
155,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.663 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.695 US$
1.350 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.844 US$
3.756 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.345 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Drammen, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDrammenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân21,18 US$25,00 US$−15%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)127 US$140 US$−9%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,10 US$14,00 US$−21%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)11,57 US$8,00 US$+45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,90 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)5,13 US$6,37 US$−19%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,04 US$3,80 US$+6%
Nước suối (chai 0,33 l)1,98 US$2,89 US$−31%
Chợ
Sữa (1 l)2,56 US$1,36 US$+88%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,17 US$4,68 US$−11%
Gạo trắng (1 kg)4,74 US$6,97 US$−32%
Trứng (12 quả)4,78 US$5,73 US$−17%
Phô mai nội địa (1 kg)13,80 US$17,38 US$−21%
Ức gà phi lê (1 kg)15,38 US$15,11 US$+2%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)29,93 US$17,77 US$+68%
Táo (1 kg)3,36 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,68 US$2,20 US$+22%
Cam (1 kg)3,53 US$5,77 US$−39%
Cà chua (1 kg)5,96 US$6,25 US$−5%
Khoai tây (1 kg)2,74 US$3,47 US$−21%
Hành tây (1 kg)2,90 US$4,17 US$−30%
Xà lách (1 cây)3,13 US$2,72 US$+15%
Nước suối (chai 1,5 l)2,45 US$2,50 US$−2%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)15,93 US$20,00 US$−20%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,52 US$3,21 US$+10%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,25 US$3,96 US$+7%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)16,94 US$19,00 US$−11%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,40 US$3,00 US$+13%
Vé tháng, giá thường94,51 US$140 US$−32%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường12,11 US$3,00 US$+304%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,86 US$2,18 US$−15%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường70,72 US$42,00 US$+68%
Xăng (1 l)2,28 US$1,10 US$+107%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)45.655 US$35.458 US$+29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)45.062 US$25.309 US$+78%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)32,82 US$73,50 US$−55%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)53,09 US$71,93 US$−26%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)80,97 US$126 US$−36%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế18,05 US$23,00 US$−22%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)247 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.764 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+40%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)61,06 US$53,22 US$+15%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung131 US$118 US$+11%
1 đôi giày da công sở nam152 US$125 US$+22%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.345 US$4.417 US$−70%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.009 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.088 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.593 US$5.461 US$−71%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm10.619 US$18.759 US$−43%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.371 US$6.523 US$−2%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.663 US$5.178 US$−29%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,54%6,49%−2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202691,31.332 US$3.628 US$
thg 8 2026—1.001 US$3.701 US$
thg 6 2026———
thg 3 202688,2956 US$3.536 US$
thg 2 202690,0977 US$3.612 US$
thg 1 202682,5924 US$3.416 US$
thg 12 202574,5927 US$3.344 US$
thg 11 202573,4913 US$3.310 US$
thg 10 202574,4935 US$3.373 US$
thg 5 202587,3898 US$3.238 US$
thg 4 202587,3899 US$3.241 US$
thg 3 202584,1890 US$3.209 US$
thg 2 202576,5827 US$2.965 US$
thg 1 202575,2822 US$2.933 US$
thg 12 202469,8824 US$2.938 US$
thg 11 202473,0846 US$3.018 US$
thg 10 202474,8853 US$3.053 US$
thg 9 202482,7884 US$3.154 US$
thg 8 202485,2854 US$3.045 US$
thg 7 202487,2875 US$3.120 US$
thg 6 202465,6883 US$3.148 US$
thg 5 202463,5864 US$3.082 US$
thg 4 202463,3853 US$3.042 US$
thg 3 202465,9881 US$3.141 US$
thg 2 202488,7891 US$3.176 US$
thg 1 202489,2896 US$3.219 US$
thg 12 202385,0858 US$3.096 US$
thg 11 202382,6827 US$2.999 US$
thg 10 202379,3847 US$3.072 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2017. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn60,5Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm39,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung60,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Drammen. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Drammen về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
16,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−4,8 °C
Lượng mưa một năm
1.285 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
89%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
50

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
48
PM2.5
5,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Trung vị Na Uy; thành phố chưa có trong danh sách
157Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
127Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
145Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

10.619 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.371 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
38,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,54%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Drammen, và Na Uy chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
106.013
Mật độĐô thị, Wikidata
334 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
14 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo20%
  • Tôn giáo khác5,2%
  • Hồi giáo3,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Na UyChính thức
  • Tiếng Phần Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 613).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn69Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn50Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm8Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống55Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,8
  • Tự do báo chí RSF92
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex89
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Drammen

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.