Bergen

Na Uy

Dân số
294.000
Tọa độ
60,39° B, 5,32° Đ
Múi giờ
Europe/Oslo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.968 US$ mỗi tháng ở Bergen, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 50% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.654 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao54 người đóng góp
Bergen tại 60,39° B, 5,32° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%78
  • An toàn20%75
  • Y tế15%73
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#76
Hạng mức độ đáng sống tại Na Uy
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.364

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
96,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+12,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
32,2
New York = 100
+12,8%trong 12 tháng
Sức mua
181,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.654 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.968 US$
1.476 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.652 US$
5.167 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.492 US$
32% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bergen, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBergenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân25,00 US$25,00 US$0%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)138 US$140 US$−1%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)15,93 US$14,00 US$+14%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)12,64 US$8,00 US$+58%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)10,62 US$10,00 US$+6%
Cappuccino (loại thường)5,68 US$6,38 US$−11%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)5,13 US$3,80 US$+35%
Nước suối (chai 0,33 l)4,42 US$2,90 US$+52%
Chợ
Sữa (1 l)2,25 US$1,36 US$+65%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,89 US$4,69 US$−17%
Gạo trắng (1 kg)3,50 US$6,97 US$−50%
Trứng (12 quả)6,49 US$5,73 US$+13%
Phô mai nội địa (1 kg)14,84 US$17,38 US$−15%
Ức gà phi lê (1 kg)17,56 US$15,11 US$+16%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)35,18 US$17,77 US$+98%
Táo (1 kg)4,09 US$6,11 US$−33%
Chuối (1 kg)2,74 US$2,20 US$+25%
Cam (1 kg)3,59 US$5,77 US$−38%
Cà chua (1 kg)5,53 US$6,25 US$−12%
Khoai tây (1 kg)2,51 US$3,47 US$−28%
Hành tây (1 kg)3,35 US$4,17 US$−20%
Xà lách (1 cây)2,96 US$2,72 US$+9%
Nước suối (chai 1,5 l)1,83 US$2,50 US$−27%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)18,45 US$20,00 US$−8%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,62 US$3,21 US$+13%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,31 US$3,96 US$+9%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)17,68 US$19,00 US$−7%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng5,20 US$3,00 US$+73%
Vé tháng, giá thường87,84 US$140 US$−37%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường12,53 US$3,00 US$+318%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,91 US$2,18 US$−12%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường73,29 US$42,00 US$+75%
Xăng (1 l)2,29 US$1,10 US$+108%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)48.851 US$35.458 US$+38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)44.090 US$25.309 US$+74%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)282 US$232 US$+22%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)31,83 US$73,50 US$−57%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)81,95 US$71,93 US$+14%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,64 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,96 US$62,38 US$−31%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,36 US$23,00 US$−16%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)244 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.063 US$60.589 US$−80%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)108 US$72,80 US$+48%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,68 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung119 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam168 US$125 US$+34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.492 US$4.438 US$−66%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.108 US$3.033 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.484 US$9.242 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.729 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.832 US$18.759 US$−58%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.898 US$6.523 US$−25%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.654 US$5.163 US$−10%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,31%6,49%−1,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026101,01.492 US$4.654 US$
thg 8 2026—1.510 US$4.689 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026100,81.451 US$4.487 US$
thg 4 202697,51.417 US$4.315 US$
thg 3 202695,61.438 US$4.185 US$
thg 2 202694,41.422 US$4.121 US$
thg 12 202589,81.352 US$3.912 US$
thg 11 202587,81.309 US$3.728 US$
thg 10 202585,91.350 US$3.796 US$
thg 9 202583,21.323 US$3.764 US$
thg 8 202582,91.274 US$3.694 US$
thg 7 202582,01.271 US$3.600 US$
thg 5 202578,81.211 US$3.462 US$
thg 4 202575,81.165 US$3.333 US$
thg 3 202576,01.190 US$3.446 US$
thg 2 202573,41.136 US$3.220 US$
thg 1 202574,81.144 US$3.138 US$
thg 12 202474,71.149 US$3.182 US$
thg 11 202478,11.172 US$3.166 US$
thg 10 202479,61.188 US$3.180 US$
thg 9 202479,01.221 US$3.245 US$
thg 8 202477,61.208 US$3.045 US$
thg 7 202475,31.188 US$2.928 US$
thg 6 202478,61.218 US$2.983 US$
thg 5 202477,11.156 US$2.935 US$
thg 4 202476,71.150 US$2.965 US$
thg 3 202481,21.173 US$3.091 US$
thg 2 202481,11.178 US$3.111 US$
thg 1 202481,41.188 US$3.103 US$
thg 12 202381,31.130 US$3.121 US$
thg 11 202380,51.069 US$2.962 US$
thg 10 202378,51.047 US$2.855 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,9Càng cao càng an toàn−1,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm25,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống74,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bergen, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
195,9
Y tếCàng cao càng tốt
72,7
Sức muaCàng cao càng tốt
130,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
78,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
25,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
32
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
89,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
28,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
91,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
99,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
5,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
14,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
−2,1 °C
Lượng mưa một năm
2.717 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
40

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
35
PM2.5
2,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Trung vị Na Uy; thành phố chưa có trong danh sách
157Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
127Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
145Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.832 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.898 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,27%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bergen, và Na Uy chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
291.189
Mật độĐô thị, Wikidata
3.340 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
27%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo76%
  • Không tôn giáo20%
  • Tôn giáo khác5,2%
  • Hồi giáo3,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,38, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Na UyChính thức
  • Tiếng Phần Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 613).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn69Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn50Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm8Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa35Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống55Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,8
  • Tự do báo chí RSF92
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex89
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bergen

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
54Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.