Bern

Thụy Sĩ

Dân số
122.000
Tọa độ
46,95° B, 7,45° Đ
Múi giờ
Europe/Zurich
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.455 US$ mỗi tháng ở Bern, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 42% so với New York. Lương ròng trung bình là 6.720 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao54 người đóng góp
Bern tại 46,95° B, 7,45° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

69trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%85
  • An toàn20%73
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%4
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#56
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Sĩ
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.586

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
102,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−7,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
43,4
New York = 100
−3,6%trong 12 tháng
Sức mua
225,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
6.720 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.455 US$
1.573 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
9.050 US$
5.506 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.882 US$
28% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bern, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBernNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân28,99 US$25,00 US$+16%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)122 US$140 US$−13%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)15,77 US$14,00 US$+13%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)9,10 US$8,00 US$+14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,88 US$10,00 US$−21%
Cappuccino (loại thường)6,85 US$6,38 US$+7%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)6,27 US$3,80 US$+65%
Nước suối (chai 0,33 l)7,05 US$2,90 US$+143%
Chợ
Sữa (1 l)2,18 US$1,36 US$+60%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,98 US$4,69 US$−36%
Gạo trắng (1 kg)3,22 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)7,91 US$5,73 US$+38%
Phô mai nội địa (1 kg)24,50 US$17,38 US$+41%
Ức gà phi lê (1 kg)29,41 US$15,11 US$+95%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)39,19 US$17,77 US$+121%
Táo (1 kg)3,93 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)2,03 US$2,20 US$−8%
Cam (1 kg)2,68 US$5,77 US$−54%
Cà chua (1 kg)4,61 US$6,25 US$−26%
Khoai tây (1 kg)1,64 US$3,47 US$−53%
Hành tây (1 kg)2,02 US$4,17 US$−52%
Xà lách (1 cây)2,26 US$2,72 US$−17%
Nước suối (chai 1,5 l)1,32 US$2,50 US$−47%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,13 US$20,00 US$−39%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,23 US$3,21 US$−31%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,97 US$3,96 US$−25%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)11,35 US$19,00 US$−40%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng6,31 US$3,00 US$+110%
Vé tháng, giá thường99,46 US$140 US$−29%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,25 US$3,00 US$+175%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,61 US$2,18 US$+111%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường109 US$42,00 US$+160%
Xăng (1 l)2,28 US$1,10 US$+107%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)43.060 US$35.458 US$+21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.421 US$25.309 US$+56%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)273 US$232 US$+18%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,12 US$73,50 US$−62%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)55,19 US$71,93 US$−23%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)89,33 US$126 US$−29%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)47,51 US$62,38 US$−24%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế24,26 US$23,00 US$+5%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)3.159 US$3.366 US$−6%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)30.792 US$60.589 US$−49%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)142 US$72,80 US$+94%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)61,47 US$53,22 US$+16%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung157 US$118 US$+34%
1 đôi giày da công sở nam197 US$125 US$+58%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.882 US$4.438 US$−58%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.424 US$3.033 US$−53%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.545 US$9.242 US$−62%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.517 US$5.461 US$−54%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm18.771 US$18.759 US$0%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm14.973 US$6.523 US$+130%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế6.720 US$5.163 US$+30%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,46%6,49%−4,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026100,61.882 US$6.720 US$
thg 8 2026—1.951 US$6.882 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202699,41.951 US$7.461 US$
thg 4 202698,41.932 US$7.359 US$
thg 2 2026100,42.010 US$7.451 US$
thg 1 202698,31.927 US$7.243 US$
thg 12 2025111,11.955 US$7.373 US$
thg 11 2025106,91.927 US$7.458 US$
thg 10 2025111,21.958 US$7.565 US$
thg 9 2025110,41.951 US$7.705 US$
thg 8 2025107,61.934 US$7.300 US$
thg 5 2025107,51.863 US$6.973 US$
thg 4 2025105,11.660 US$7.036 US$
thg 3 202597,41.531 US$6.361 US$
thg 2 202598,21.373 US$6.197 US$
thg 1 2025103,51.329 US$5.981 US$
thg 12 2024105,71.358 US$5.925 US$
thg 11 2024105,91.365 US$6.158 US$
thg 9 2024110,91.438 US$6.564 US$
thg 8 2024109,11.432 US$6.405 US$
thg 7 202499,21.371 US$6.212 US$
thg 6 2024100,41.360 US$6.153 US$
thg 5 2024106,41.577 US$5.969 US$
thg 4 2024106,61.591 US$6.218 US$
thg 3 2024109,21.626 US$6.350 US$
thg 2 2024109,91.667 US$6.780 US$
thg 1 2024108,01.654 US$6.719 US$
thg 12 2023102,61.369 US$6.983 US$
thg 11 2023100,91.311 US$6.896 US$
thg 10 202398,91.260 US$6.643 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn72,6Càng cao càng an toàn−1,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm27,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung72,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống72,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bern, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
193,4
Y tếCàng cao càng tốt
66,9
Sức muaCàng cao càng tốt
170,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
76,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
31,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
38,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
39
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
108,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
44,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
105,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
108,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,8 °C
Lượng mưa một năm
1.142 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
73

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
44
PM2.5
9,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Trung vị Thụy Sĩ; thành phố chưa có trong danh sách
281Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
109Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

18.771 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 14.973 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
44,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,46%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bern, và Thụy Sĩ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.678
Mật độĐô thị, Wikidata
168 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
542 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo32%
  • Hồi giáo5,5%
  • Ấn Độ giáo0,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức62%
  • Tiếng PhápChính thức23%
  • Tiếng ItalyChính thức8,0%
  • Tiếng RomanshChính thức0,5%
  • Tiếng Anh5,7%
  • Tiếng Bồ Đào Nha3,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 564).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn68Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng66Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn58Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa74Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bern

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
54Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.