Rây-ki-a-vích

Iceland

Dân số
119.000
Tọa độ
64,14° B, 21,90° T
Múi giờ
Atlantic/Reykjavik
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 4.024 US$ mỗi tháng ở Rây-ki-a-vích, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 33% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.713 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao89 người đóng góp
Rây-ki-a-vích tại 64,14° B, 21,90° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%75
  • Y tế15%70
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%65
  • Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#175
Hạng mức độ đáng sống tại Iceland
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.707

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
97,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
53,3
New York = 100
+11,3%trong 12 tháng
Sức mua
135,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.713 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
4.024 US$
1.502 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
8.744 US$
5.258 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.522 US$
54% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Rây-ki-a-vích, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRây-ki-a-víchNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân30,27 US$25,00 US$+21%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)137 US$140 US$−2%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)26,95 US$14,00 US$+93%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)14,10 US$8,00 US$+76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)12,44 US$10,00 US$+24%
Cappuccino (loại thường)6,86 US$6,38 US$+8%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,36 US$3,80 US$−12%
Nước suối (chai 0,33 l)3,28 US$2,90 US$+13%
Chợ
Sữa (1 l)2,09 US$1,36 US$+54%
Bánh mì trắng tươi (500g)4,37 US$4,69 US$−7%
Gạo trắng (1 kg)3,63 US$6,97 US$−48%
Trứng (12 quả)7,24 US$5,73 US$+26%
Phô mai nội địa (1 kg)21,38 US$17,38 US$+23%
Ức gà phi lê (1 kg)24,95 US$15,11 US$+65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)42,38 US$17,77 US$+138%
Táo (1 kg)3,44 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)2,85 US$2,20 US$+30%
Cam (1 kg)3,26 US$5,77 US$−44%
Cà chua (1 kg)6,39 US$6,25 US$+2%
Khoai tây (1 kg)4,06 US$3,47 US$+17%
Hành tây (1 kg)1,69 US$4,17 US$−59%
Xà lách (1 cây)3,77 US$2,72 US$+39%
Nước suối (chai 1,5 l)1,81 US$2,50 US$−28%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)24,05 US$20,00 US$+20%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,78 US$3,21 US$+18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,44 US$3,96 US$−13%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,10 US$19,00 US$−26%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng5,72 US$3,00 US$+91%
Vé tháng, giá thường94,54 US$140 US$−32%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,80 US$3,00 US$+127%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,86 US$2,18 US$+31%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường74,63 US$42,00 US$+78%
Xăng (1 l)1,99 US$1,10 US$+81%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)51.331 US$35.458 US$+45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)54.306 US$25.309 US$+115%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)88,69 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)33,15 US$73,50 US$−55%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)85,01 US$71,93 US$+18%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)98,30 US$126 US$−22%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)49,76 US$62,38 US$−20%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế19,86 US$23,00 US$−14%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.196 US$3.366 US$−64%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)31.050 US$60.589 US$−49%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)160 US$72,80 US$+119%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)66,76 US$53,22 US$+25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung181 US$118 US$+54%
1 đôi giày da công sở nam252 US$125 US$+102%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.522 US$4.438 US$−43%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.062 US$3.033 US$−32%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.487 US$9.242 US$−62%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.761 US$5.461 US$−49%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.106 US$18.759 US$−57%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.412 US$6.523 US$−2%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.713 US$5.163 US$−9%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,88%6,49%+2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202669,32.522 US$4.713 US$
thg 8 2026—2.506 US$4.842 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202667,62.416 US$4.487 US$
thg 4 202667,52.404 US$4.445 US$
thg 3 202666,92.374 US$4.392 US$
thg 2 202667,62.403 US$4.498 US$
thg 1 202665,02.295 US$4.386 US$
thg 12 202566,92.319 US$4.227 US$
thg 11 202563,92.286 US$4.282 US$
thg 10 202564,92.327 US$4.418 US$
thg 9 202565,12.265 US$4.397 US$
thg 8 202565,12.238 US$4.294 US$
thg 7 202566,32.215 US$4.218 US$
thg 5 202563,42.118 US$4.158 US$
thg 4 202562,22.138 US$4.103 US$
thg 3 202558,52.061 US$3.876 US$
thg 2 202555,82.018 US$3.644 US$
thg 1 202555,11.981 US$3.629 US$
thg 12 202454,91.980 US$3.744 US$
thg 11 202455,31.990 US$3.815 US$
thg 10 202456,01.961 US$3.880 US$
thg 9 202456,41.965 US$3.878 US$
thg 8 202455,71.935 US$3.867 US$
thg 7 202456,01.905 US$3.767 US$
thg 6 202456,21.867 US$3.693 US$
thg 5 202455,61.858 US$3.682 US$
thg 4 202455,41.850 US$3.660 US$
thg 3 202456,31.880 US$3.702 US$
thg 2 202457,31.852 US$3.667 US$
thg 1 202457,51.843 US$3.655 US$
thg 12 202354,91.772 US$3.659 US$
thg 11 202354,21.742 US$3.612 US$
thg 10 202354,71.756 US$3.668 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,4Càng cao càng an toàn−0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm24,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Rây-ki-a-vích, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
194,8
Y tếCàng cao càng tốt
69,6
Sức muaCàng cao càng tốt
111,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
68,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
15,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
20,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
21
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
98,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
48,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
107,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
104,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
4,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
11,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
0,0 °C
Lượng mưa một năm
1.638 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
48

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
28
PM2.5
1,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Iceland; thành phố chưa có trong danh sách
283Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
241Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

8.106 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.412 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,88%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Rây-ki-a-vích, và Ai-xơ-len chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
138.772
Mật độĐô thị, Wikidata
569 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
8 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
25%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo75%
  • Tôn giáo khác15%
  • Không tôn giáo8,1%
  • Phật giáo0,4%
  • Hồi giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Iceland
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Ba Lan
  • Tiếng Đức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống67Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 109,4
  • Tự do báo chí RSF81
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex93
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Rây-ki-a-vích

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
89Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.