Ai-xơ-len

Iceland

Thủ đô
Reykjavik
Khu vực
Bắc Âu
Dân số, 2025
392.000
Đơn vị tiền tệ
ISK
DT
103.000 km²

Trên khắp 13 thành phố có giá của Ai-xơ-len, một người cần khoảng 3.996 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 4.687 US$.

Độ tin cậy cao22 thành phố trong chỉ số
8 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

68trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%75
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%69
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạng10%93
  • Chi phí10%2
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#18

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
99,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
48,6
New York = 100
Sức mua
134,0
New York = 100
Một người
3.996 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
4.687 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.506 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
98.323 US$
2025
Tăng trưởng
+1,3%
2025
Thất nghiệp
3,6%
2025
Lạm phát
4,1%
2025
Tuổi thọ
82,8 năm
2024
Người dùng internet
98%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
31,4%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
31,5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
24%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
22%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
6,4%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
10%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
74,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
25,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
1,3

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #12 thế giới
283
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+8%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ai-xơ-len. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1520%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên17%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
38,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,56
Sống ở thành thịCIA World Factbook
94%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
25%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
4 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo75%
  • Tôn giáo khác15%
  • Không tôn giáo8,1%
  • Phật giáo0,4%
  • Hồi giáo0,3%

Chỉ số đa dạng 0,41, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Iceland
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Ba Lan
  • Tiếng Đức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa28Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống67Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 109,4
  • Tự do báo chí RSF81
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex93
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

7,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ai-xơ-len

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ai-xơ-len
1Rây-ki-a-vích6699,32.506 US$4.687 US$134,0118,9 NĐộ tin cậy cao, 89 người đóng góp
2Garðabær63————11,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Selfoss63————9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Egilsstadir63—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Ísafjörður (Isafjordur)63—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Husavik63——4.640 US$——Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Reykjahlid63—————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
8Bolungarvik63—————Độ tin cậy thấp
9Hafnir63—————Độ tin cậy thấp
10Hallormsstadur63—————Độ tin cậy thấp
11Drangsnes6098,2—6.190 US$183,9—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Kópavogsbær5990,4—5.356 US$164,040 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
13Akranes5893,73.049 US$5.768 US$148,07,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
14Keflavík5886,11.895 US$3.790 US$135,915,9 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
15Hafnarfjörður5893,02.476 US$4.746 US$140,131,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
16Akureyri5488,51.813 US$——19,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
17Blonduos5398,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Hella5398,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
19Hverageroi5398,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Kirkjubaejarklaustur5398,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Stokkseyri5398,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Grundarfjordur5398,2————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.