Neuchâtel

Thụy Sĩ

Dân số
33.000
Tọa độ
46,99° B, 6,93° Đ
Múi giờ
Europe/Zurich
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.194 US$ mỗi tháng ở Neuchâtel, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 47% so với New York. Lương ròng trung bình là 7.130 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao27 người đóng góp
Neuchâtel tại 46,99° B, 6,93° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Neuchâtel; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%88
  • An toànquốc gia20%61
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%64
  • Chi phí10%6
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#396
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Sĩ
#22
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.480

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
98,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
39,2
New York = 100
−2,8%trong 12 tháng
Sức mua
258,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
7.130 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.194 US$
1.503 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.903 US$
5.261 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.691 US$
24% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Neuchâtel, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNeuchâtelNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân27,18 US$25,00 US$+9%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)115 US$140 US$−18%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)18,12 US$14,00 US$+29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)9,30 US$8,00 US$+16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,25 US$10,00 US$−28%
Cappuccino (loại thường)6,04 US$6,38 US$−5%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,03 US$3,80 US$+6%
Nước suối (chai 0,33 l)3,42 US$2,90 US$+18%
Chợ
Sữa (1 l)2,07 US$1,36 US$+52%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,07 US$4,69 US$−35%
Gạo trắng (1 kg)3,26 US$6,97 US$−53%
Trứng (12 quả)7,08 US$5,73 US$+24%
Phô mai nội địa (1 kg)25,90 US$17,38 US$+49%
Ức gà phi lê (1 kg)27,33 US$15,11 US$+81%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)39,98 US$17,77 US$+125%
Táo (1 kg)3,22 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)2,20 US$2,20 US$0%
Cam (1 kg)2,90 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)4,65 US$6,25 US$−26%
Khoai tây (1 kg)1,71 US$3,47 US$−51%
Hành tây (1 kg)1,96 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)2,21 US$2,72 US$−19%
Nước suối (chai 1,5 l)1,24 US$2,50 US$−50%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,08 US$20,00 US$−40%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,29 US$3,21 US$−29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,25 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,87 US$19,00 US$−43%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,02 US$3,00 US$+1%
Vé tháng, giá thường91,80 US$140 US$−34%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường7,85 US$3,00 US$+162%
Taxi, 1 km, biểu giá thường4,23 US$2,18 US$+94%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường75,49 US$42,00 US$+80%
Xăng (1 l)2,22 US$1,10 US$+102%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)39.619 US$35.458 US$+12%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.256 US$25.309 US$+55%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)275 US$232 US$+19%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)52,96 US$73,50 US$−28%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,24 US$71,93 US$−50%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)89,52 US$126 US$−29%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,28 US$62,38 US$−32%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế21,74 US$23,00 US$−5%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.516 US$3.366 US$−25%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)26.251 US$60.589 US$−57%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)113 US$72,80 US$+55%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)57,98 US$53,22 US$+9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung149 US$118 US$+27%
1 đôi giày da công sở nam145 US$125 US$+16%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.691 US$4.438 US$−62%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.409 US$3.033 US$−54%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.642 US$9.242 US$−71%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.376 US$5.461 US$−57%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm20.534 US$18.759 US$+9%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm13.689 US$6.523 US$+110%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế7.130 US$5.163 US$+38%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)1,87%6,49%−4,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202698,01.691 US$7.130 US$
thg 8 2026—1.729 US$7.286 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026102,51.794 US$7.432 US$
thg 3 2026106,11.753 US$7.400 US$
thg 12 2025105,21.751 US$7.417 US$
thg 11 2025105,01.737 US$7.345 US$
thg 9 2025103,31.739 US$7.448 US$
thg 5 202599,81.685 US$6.882 US$
thg 4 202595,01.464 US$6.887 US$
thg 3 202589,11.346 US$6.374 US$
thg 2 202586,51.307 US$6.165 US$
thg 1 202585,61.303 US$6.149 US$
thg 12 202486,21.310 US$6.179 US$
thg 11 202489,41.356 US$6.388 US$
thg 10 202490,91.367 US$6.444 US$
thg 9 202495,31.399 US$6.579 US$
thg 8 202492,41.489 US$6.576 US$
thg 7 202487,71.440 US$6.176 US$
thg 6 202487,61.234 US$6.423 US$
thg 5 202487,51.206 US$6.321 US$
thg 4 202489,61.218 US$6.391 US$
thg 3 202493,31.253 US$6.532 US$
thg 2 202499,51.275 US$6.619 US$
thg 1 2024—1.288 US$6.527 US$
thg 12 2023—1.174 US$6.390 US$
thg 11 2023—1.000 US$6.196 US$
thg 10 2023—995 US$6.161 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Thụy Sĩ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Neuchâtel.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Neuchâtel. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Neuchâtel về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Neuchâtel.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Neuchâtel.

Internet

Trung vị Thụy Sĩ; thành phố chưa có trong danh sách
281Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
109Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
120Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

20.534 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 13.689 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
59,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
1,87%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Neuchâtel, và Thụy Sĩ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
45.309
Mật độĐô thị, Wikidata
2.510 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
444 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
31%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo32%
  • Hồi giáo5,5%
  • Ấn Độ giáo0,4%
  • Phật giáo0,4%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức62%
  • Tiếng PhápChính thức23%
  • Tiếng ItalyChính thức8,0%
  • Tiếng RomanshChính thức0,5%
  • Tiếng Anh5,7%
  • Tiếng Bồ Đào Nha3,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 564).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn68Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng66Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn58Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa74Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 109,3
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Neuchâtel

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
27Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.