Lugano
- Dân số
- 63.000
- Tọa độ
- 46,01° B, 8,96° Đ
- Múi giờ
- Europe/Zurich
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 3.341 US$ mỗi tháng ở Lugano, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 44% so với New York. Lương ròng trung bình là 6.852 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Lugano; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%86
- An toàn20%78
- Y tế15%72
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%73
- Kết nối mạngquốc gia10%64
- Chi phí10%5
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
- #46
- Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Sĩ
- #3
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #3.514
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Lugano | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 34,64 US$ | 25,00 US$ | +39% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 176 US$ | 140 US$ | +26% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 20,05 US$ | 14,00 US$ | +43% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 9,72 US$ | 8,00 US$ | +22% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 7,29 US$ | 10,00 US$ | −27% |
| Cappuccino (loại thường) | 4,50 US$ | 6,37 US$ | −29% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 4,98 US$ | 3,80 US$ | +31% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 3,95 US$ | 2,89 US$ | +37% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 2,23 US$ | 1,36 US$ | +64% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 3,67 US$ | 4,68 US$ | −22% |
| Gạo trắng (1 kg) | 4,14 US$ | 6,97 US$ | −41% |
| Trứng (12 quả) | 7,24 US$ | 5,73 US$ | +26% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 25,79 US$ | 17,38 US$ | +48% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 29,44 US$ | 15,11 US$ | +95% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 40,34 US$ | 17,77 US$ | +127% |
| Táo (1 kg) | 3,26 US$ | 6,11 US$ | −47% |
| Chuối (1 kg) | 1,67 US$ | 2,20 US$ | −24% |
| Cam (1 kg) | 2,53 US$ | 5,77 US$ | −56% |
| Cà chua (1 kg) | 6,08 US$ | 6,25 US$ | −3% |
| Khoai tây (1 kg) | 1,84 US$ | 3,47 US$ | −47% |
| Hành tây (1 kg) | 2,15 US$ | 4,17 US$ | −48% |
| Xà lách (1 cây) | 2,43 US$ | 2,72 US$ | −11% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,13 US$ | 2,50 US$ | −55% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 12,46 US$ | 20,00 US$ | −38% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 2,84 US$ | 3,21 US$ | −12% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 3,95 US$ | 3,96 US$ | 0% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 10,94 US$ | 19,00 US$ | −42% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 3,16 US$ | 3,00 US$ | +5% |
| Vé tháng, giá thường | 77,78 US$ | 140 US$ | −44% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 7,29 US$ | 3,00 US$ | +143% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 5,59 US$ | 2,18 US$ | +156% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 79,00 US$ | 42,00 US$ | +88% |
| Xăng (1 l) | 2,22 US$ | 1,10 US$ | +102% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 35.123 US$ | 35.458 US$ | −1% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 39.499 US$ | 25.309 US$ | +56% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | — | — | — |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 22,28 US$ | 73,50 US$ | −70% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 49,37 US$ | 71,93 US$ | −31% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 94,96 US$ | 126 US$ | −25% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 36,95 US$ | 62,38 US$ | −41% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 20,17 US$ | 23,00 US$ | −12% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 1.215 US$ | 3.366 US$ | −64% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 34.435 US$ | 60.589 US$ | −43% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 164 US$ | 72,80 US$ | +125% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 56,72 US$ | 53,22 US$ | +7% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 194 US$ | 118 US$ | +65% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 150 US$ | 125 US$ | +20% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 1.712 US$ | 4.417 US$ | −61% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.285 US$ | 3.033 US$ | −58% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 3.500 US$ | 9.242 US$ | −62% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 2.593 US$ | 5.461 US$ | −53% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 16.062 US$ | 18.759 US$ | −14% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 11.007 US$ | 6.523 US$ | +69% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 6.852 US$ | 5.178 US$ | +32% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 2,37% | 6,49% | −4,1 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 98,5 | 1.708 US$ | 6.839 US$ |
| thg 8 2026 | — | 1.780 US$ | 6.888 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 104,2 | 1.836 US$ | 6.979 US$ |
| thg 4 2026 | 103,9 | 1.818 US$ | 6.880 US$ |
| thg 3 2026 | 104,3 | 1.788 US$ | 6.718 US$ |
| thg 2 2026 | 107,0 | 1.828 US$ | 6.624 US$ |
| thg 1 2026 | 98,8 | 1.906 US$ | 6.630 US$ |
| thg 12 2025 | 97,8 | 1.968 US$ | 6.519 US$ |
| thg 11 2025 | 84,5 | 1.643 US$ | 7.107 US$ |
| thg 10 2025 | 86,0 | 1.699 US$ | 6.962 US$ |
| thg 8 2025 | 85,2 | 1.683 US$ | 6.600 US$ |
| thg 5 2025 | 83,1 | 1.624 US$ | 6.082 US$ |
| thg 4 2025 | 93,8 | 1.682 US$ | 6.171 US$ |
| thg 3 2025 | 94,9 | 1.574 US$ | 5.491 US$ |
| thg 2 2025 | 92,7 | 1.508 US$ | 5.648 US$ |
| thg 1 2025 | 93,9 | 1.503 US$ | 5.564 US$ |
| thg 12 2024 | 94,6 | 1.513 US$ | 5.594 US$ |
| thg 11 2024 | 96,5 | 1.642 US$ | 5.699 US$ |
| thg 10 2024 | 98,1 | 1.675 US$ | 6.131 US$ |
| thg 9 2024 | 101,5 | 1.714 US$ | 5.952 US$ |
| thg 8 2024 | 101,4 | 1.719 US$ | 5.971 US$ |
| thg 7 2024 | 95,6 | 1.614 US$ | 5.622 US$ |
| thg 6 2024 | 96,8 | 1.627 US$ | 5.495 US$ |
| thg 5 2024 | 93,7 | 1.594 US$ | 5.395 US$ |
| thg 4 2024 | 94,6 | 1.622 US$ | 5.497 US$ |
| thg 3 2024 | 96,4 | 1.660 US$ | 5.633 US$ |
| thg 2 2024 | 96,9 | 833 US$ | 2.783 US$ |
| thg 1 2024 | 92,4 | 1.689 US$ | 5.635 US$ |
| thg 12 2023 | 92,9 | 1.703 US$ | 5.850 US$ |
| thg 10 2023 | 91,1 | 1.740 US$ | 5.502 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
- Cảm giác an toàn nói chung78,3
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lugano. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
- Y tếCàng cao càng tốt
- 71,7
- Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
- 26,8
- Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
- 110,4
- Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
- 43,4
- Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
- 107,3
- Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
- 130,7
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Lugano.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Không có số liệu chất lượng không khí cho Lugano.
Internet
Trung vị Thụy Sĩ; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 109Mbps, cố định
- Độ trễ
- 7ms, cố định
- Tải xuống di động
- 120Mbps
- Độ trễ di động
- 17ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 9,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 40,5Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 2,5%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 2,37%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 15,6Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Lugano, và Thụy Sĩ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 63.495
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 836 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 283 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 44,4 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
- 22%
- Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
- 49%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo61%
- Không tôn giáo32%
- Hồi giáo5,5%
- Ấn Độ giáo0,4%
- Phật giáo0,4%
- Do Thái giáo0,3%
- Tôn giáo khác0,1%
Chỉ số đa dạng 0,52, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng ĐứcChính thức62%
- Tiếng PhápChính thức23%
- Tiếng ItalyChính thức8,0%
- Tiếng RomanshChính thức0,5%
- Tiếng Anh5,7%
- Tiếng Bồ Đào Nha3,5%
Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 564).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2019
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn68Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng66Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn58Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa74Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống66Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House96
- Democracy Index EIU, trên 109,3
- Tự do báo chí RSF84
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex70
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Lugano
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy cao
- Người đóng góp
- 33Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 10/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 25 thg 9, 2026