Đài Loan

Republic of China (Taiwan)

Thủ đô
Taipei
Khu vực
Đông Á
Dân số
—
Đơn vị tiền tệ
TWD
DT
36.193 km²

Trên khắp 18 thành phố có giá của Đài Loan, một người cần khoảng 1.229 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.453 US$.

Độ tin cậy cao32 thành phố trong chỉ số
30 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

75trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%83
  • Y tế15%87
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%50
  • Kết nối mạng10%93
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#2

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,5
New York = 100
Sức mua
132,2
New York = 100
Một người
1.229 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.453 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
636 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
—
Đô la Mỹ
Tăng trưởng
—
GDP thực, một năm
Thất nghiệp
—
Lạm phát
—
Tuổi thọ
—
Người dùng internet
—
Tỷ lệ dân số

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
5%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
6,2%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
15,7%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
20%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
82,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
17,1
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #11 thế giới
298
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #44 thế giới
111
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+18%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Đài Loan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1512%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên19%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
45,1 tuổi
Sống ở thành thịCIA World Factbook
80%
Di cư ròngCIA World Factbook
+1,2 trên 1.000 người

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Tín ngưỡng dân gian44%
  • Phật giáo21%
  • Tôn giáo khác16%
  • Không tôn giáo13%
  • Kitô giáo5,5%
  • Hồi giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,71, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng TrungChính thức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn17Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng42Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn69Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa93Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House93
  • Democracy Index EIU, trên 108,8
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex60

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026

Hạnh phúc

6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Đài Loan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Đài Loan
1Chương Hóa7630,3257 US$2.020 US$323,9226,6 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
2Đài Bắc7540,3887 US$1.715 US$131,97,9 TrĐộ tin cậy cao, 137 người đóng góp
3Keelung (Chi-Lung)7532,1566 US$2.445 US$267,2362,5 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
4Tân Trúc7539,0437 US$2.484 US$277,4453,5 NĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp
5Miêu Lật7431,7220 US$2.475 US$404,986,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
6Hoa Liên7437,1—2.891 US$424,299,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
7Trúc Bắc7438,0503 US$2.430 US$258,7212,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
8Pingtung city7238,2251 US$1.954 US$269,6—Độ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
9Chiayi7135,2377 US$2.109 US$265,9263,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
10Cao Hùng7136,4408 US$1.453 US$174,02,7 TrĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
11Thành phố Đài Đông7136,4378 US$630 US$—103,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
12Thụ Lâm71————180 NĐộ tin cậy thấp
13Zhongli City (Jhongli)7135,8450 US$2.305 US$266,8—Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
14Bản Kiều71————551,2 NĐộ tin cậy thấp
15Đạm Thủy71————189,3 NĐộ tin cậy thấp
16Nội Hồ70————274,5 NĐộ tin cậy thấp
17Tịch Chỉ70————204,6 NĐộ tin cậy thấp
18Đầu Phần70————106,3 NĐộ tin cậy thấp
19Quận Đào Viên6934,1651 US$1.575 US$155,2475,8 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
20Đài Trung6937,6399 US$1.403 US$166,42,9 TrĐộ tin cậy cao, 40 người đóng góp
21Bát Đức69————209,1 NĐộ tin cậy thấp
22Tam Hạp69————115,2 NĐộ tin cậy thấp
23Neili69————112,8 NĐộ tin cậy thấp
24New Taipei City6938,7636 US$1.405 US$132,24 TrĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
25Chương Hóa68————226,6 NĐộ tin cậy thấp
26Viên Lâm67————124,7 NĐộ tin cậy thấp
27Nghi Lan6732,5276 US$1.030 US$153,794,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
28Đài Nam6540,9310 US$1.366 US$168,51,9 TrĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
29Đấu Lục6538,0—2.577 US$—107,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
30Nam Đầu63————105,7 NĐộ tin cậy thấp
31Phượng Sơn61————356,5 NĐộ tin cậy thấp
32Vĩnh Khang60————233,7 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.