Chương Hóa

Đài Loan

Dân số
227.000
Tọa độ
24,07° B, 120,56° Đ
Múi giờ
Asia/Taipei
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 721 US$ mỗi tháng ở Chương Hóa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 88% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.020 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Chương Hóa tại 24,07° B, 120,56° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

75trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%93
  • An toànquốc gia20%67
  • Y tếquốc gia15%69
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%43
  • Kết nối mạngquốc gia10%65
  • Chi phí10%83
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Đài Loan
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#560

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
30,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
5,0
New York = 100
−15,5%trong 12 tháng
Sức mua
323,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.020 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
721 US$
465 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.129 US$
1.626 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
257 US$
13% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chương Hóa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChương HóaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,93 US$25,00 US$−84%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)33,00 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,66 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,38 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,20 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)1,68 US$6,38 US$−74%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,95 US$3,80 US$−75%
Nước suối (chai 0,33 l)0,58 US$2,90 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)2,33 US$1,36 US$+71%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,99 US$4,69 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)2,92 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)2,73 US$5,73 US$−52%
Phô mai nội địa (1 kg)16,22 US$17,38 US$−7%
Ức gà phi lê (1 kg)9,82 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,47 US$17,77 US$+21%
Táo (1 kg)4,92 US$6,11 US$−19%
Chuối (1 kg)3,33 US$2,20 US$+51%
Cam (1 kg)2,92 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)3,14 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)2,75 US$3,47 US$−21%
Hành tây (1 kg)2,17 US$4,17 US$−48%
Xà lách (1 cây)1,72 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)0,79 US$2,50 US$−68%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,43 US$20,00 US$−53%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,41 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,24 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,93 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,57 US$3,00 US$−48%
Vé tháng, giá thường34,57 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,67 US$3,00 US$−11%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,79 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,43 US$42,00 US$−78%
Xăng (1 l)1,03 US$1,10 US$−6%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.564 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.236 US$25.309 US$−4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)31,43 US$232 US$−86%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,85 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,82 US$71,93 US$−74%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)32,26 US$126 US$−74%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,43 US$23,00 US$−59%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)620 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.857 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)50,28 US$72,80 US$−31%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)15,40 US$53,22 US$−71%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung78,57 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam50,28 US$125 US$−60%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm257 US$4.438 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm173 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm503 US$9.242 US$−95%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm173 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.003 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.656 US$6.523 US$−75%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.020 US$5.163 US$−61%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,20%6,49%−4,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202630,3257 US$2.020 US$
thg 6 2026———
thg 5 202629,8258 US$2.029 US$
thg 4 202631,4260 US$2.038 US$
thg 2 202631,1258 US$2.031 US$
thg 1 202630,9294 US$2.037 US$
thg 11 2025——2.066 US$
thg 9 202530,6304 US$2.206 US$
thg 7 202531,2309 US$2.236 US$
thg 5 202529,9306 US$2.220 US$
thg 4 202528,2289 US$2.134 US$
thg 3 202527,4278 US$2.070 US$
thg 2 202527,6281 US$2.082 US$
thg 1 202527,4281 US$2.082 US$
thg 12 202427,7282 US$2.088 US$
thg 11 202429,0285 US$2.105 US$
thg 10 202428,6289 US$2.129 US$
thg 9 202433,9266 US$2.126 US$
thg 8 202433,3259 US$2.090 US$
thg 7 202432,8261 US$2.103 US$
thg 6 202432,9262 US$1.989 US$
thg 5 202432,2261 US$1.982 US$
thg 4 202430,2243 US$2.007 US$
thg 3 202432,4246 US$2.012 US$
thg 2 202431,9248 US$2.163 US$
thg 1 2024—253 US$2.206 US$
thg 12 2023—247 US$2.296 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đài Loan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Chương Hóa.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chương Hóa. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Chương Hóa về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
22,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
16,8 °C
Lượng mưa một năm
1.738 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
92

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
1AQI trên 100
Ngày tệ nhất
105
PM2.5
41,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
430-100

Internet

Trung vị Đài Loan; thành phố chưa có trong danh sách
298Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
183Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
111Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.003 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.656 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
51,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chương Hóa, và Đài Loan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
219.529
Mật độĐô thị, Wikidata
3.342 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Tín ngưỡng dân gian44%
  • Phật giáo21%
  • Tôn giáo khác16%
  • Không tôn giáo13%
  • Kitô giáo5,5%
  • Hồi giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,71, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn17Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng42Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn69Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa93Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House93
  • Democracy Index EIU, trên 108,8
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex60

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chương Hóa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.