Tân Trúc

Đài Loan

Dân số
454.000
Tọa độ
24,80° B, 120,97° Đ
Múi giờ
Asia/Taipei
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.010 US$ mỗi tháng ở Tân Trúc, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.487 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Tân Trúc tại 24,80° B, 120,97° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

75trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%90
  • An toànquốc gia20%67
  • Y tếquốc gia15%69
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%64
  • Kết nối mạngquốc gia10%65
  • Chi phí10%70
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#4
Hạng mức độ đáng sống tại Đài Loan
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#985

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,7
New York = 100
−20,3%trong 12 tháng
Sức mua
281,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.487 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.010 US$
573 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.371 US$
2.245 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
437 US$
18% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Tân Trúc, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngTân TrúcNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,09 US$25,00 US$−84%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)28,32 US$140 US$−80%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,72 US$14,00 US$−66%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,89 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,28 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)2,99 US$6,37 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,94 US$3,80 US$−75%
Nước suối (chai 0,33 l)0,70 US$2,89 US$−76%
Chợ
Sữa (1 l)2,88 US$1,36 US$+112%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,71 US$4,68 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)2,91 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)2,78 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)36,19 US$17,38 US$+108%
Ức gà phi lê (1 kg)6,92 US$15,11 US$−54%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,92 US$17,77 US$+18%
Táo (1 kg)2,67 US$6,11 US$−56%
Chuối (1 kg)2,52 US$2,20 US$+15%
Cam (1 kg)3,30 US$5,77 US$−43%
Cà chua (1 kg)3,08 US$6,25 US$−51%
Khoai tây (1 kg)2,36 US$3,47 US$−32%
Hành tây (1 kg)2,36 US$4,17 US$−43%
Xà lách (1 cây)2,06 US$2,72 US$−24%
Nước suối (chai 1,5 l)1,38 US$2,50 US$−45%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,55 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,95 US$3,21 US$−39%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,36 US$3,96 US$−40%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,93 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,63 US$3,00 US$−79%
Vé tháng, giá thường40,28 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,15 US$3,00 US$+5%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,31 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,23 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,01 US$1,10 US$−8%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.606 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.864 US$25.309 US$+6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,38 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,50 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)51,92 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,07 US$23,00 US$−56%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)755 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.704 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)57,43 US$72,80 US$−21%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,79 US$53,22 US$−33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung78,66 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam106 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm437 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm260 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.126 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm762 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm8.213 US$18.759 US$−56%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm6.106 US$6.523 US$−6%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.487 US$5.178 US$−52%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,13%6,49%−4,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202637,4437 US$2.484 US$
thg 8 2026—439 US$2.498 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202638,3439 US$2.499 US$
thg 3 202636,5492 US$2.572 US$
thg 2 202636,7495 US$2.457 US$
thg 1 202632,0496 US$2.485 US$
thg 12 202531,5514 US$2.329 US$
thg 11 202531,4536 US$2.288 US$
thg 10 202532,3550 US$2.351 US$
thg 9 202532,2548 US$2.341 US$
thg 7 202531,9561 US$2.397 US$
thg 5 202532,1555 US$2.260 US$
thg 4 202530,2529 US$2.072 US$
thg 3 202528,8488 US$1.971 US$
thg 2 202529,9459 US$1.976 US$
thg 1 202530,1460 US$1.978 US$
thg 12 202430,7462 US$1.929 US$
thg 11 202430,2424 US$1.875 US$
thg 10 202429,3377 US$1.763 US$
thg 9 202430,9379 US$1.773 US$
thg 8 202429,9369 US$1.725 US$
thg 7 202426,3379 US$1.864 US$
thg 6 202425,0393 US$2.020 US$
thg 5 202424,2368 US$2.014 US$
thg 4 202424,0328 US$1.945 US$
thg 3 202424,3332 US$1.969 US$
thg 2 202425,1337 US$—
thg 1 202425,4342 US$2.117 US$
thg 12 202325,1332 US$2.097 US$
thg 10 202324,2313 US$2.218 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Đài Loan

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Tân Trúc.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Tân Trúc. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Tân Trúc về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
14,3 °C
Lượng mưa một năm
1.916 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
72
PM2.5
22,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
640-100

Internet

Trung vị Đài Loan; thành phố chưa có trong danh sách
298Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
183Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
111Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

8.213 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 6.106 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
72,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,13%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
22,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Các thành phố giống Tân Trúc

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.