Đài Bắc

Đài Loan

Dân số
7,9 triệu
Tọa độ
25,05° B, 121,53° Đ
Múi giờ
Asia/Taipei
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.497 US$ mỗi tháng ở Đài Bắc, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.730 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao137 người đóng góp
Đài Bắc tại 25,05° B, 121,53° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

75trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%83
  • Y tế15%87
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%72
  • Kết nối mạng10%77
  • Chi phí10%54
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#3
Hạng mức độ đáng sống tại Đài Loan
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.536

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,6
New York = 100
+8,7%trong 12 tháng
Sức mua
132,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.730 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.497 US$
610 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.769 US$
2.208 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
886 US$
51% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
29,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Đài Bắc, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngĐài BắcNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,73 US$25,00 US$−81%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,24 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,83 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,84 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,78 US$10,00 US$−62%
Cappuccino (loại thường)3,50 US$6,37 US$−45%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,95 US$3,80 US$−75%
Nước suối (chai 0,33 l)0,64 US$2,89 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)3,06 US$1,36 US$+125%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,99 US$4,68 US$−57%
Gạo trắng (1 kg)3,10 US$6,97 US$−56%
Trứng (12 quả)2,73 US$5,73 US$−52%
Phô mai nội địa (1 kg)19,76 US$17,38 US$+14%
Ức gà phi lê (1 kg)9,84 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,52 US$17,77 US$+21%
Táo (1 kg)4,94 US$6,11 US$−19%
Chuối (1 kg)3,34 US$2,20 US$+52%
Cam (1 kg)3,06 US$5,77 US$−47%
Cà chua (1 kg)4,47 US$6,25 US$−29%
Khoai tây (1 kg)2,76 US$3,47 US$−20%
Hành tây (1 kg)2,30 US$4,17 US$−45%
Xà lách (1 cây)1,73 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)1,15 US$2,50 US$−54%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,17 US$20,00 US$−29%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,67 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,25 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,94 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,67 US$3,00 US$−78%
Vé tháng, giá thường37,79 US$140 US$−73%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,68 US$3,00 US$−11%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,79 US$2,18 US$−64%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,45 US$42,00 US$−77%
Xăng (1 l)1,03 US$1,10 US$−6%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.633 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.286 US$25.309 US$−4%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,91 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)27,58 US$71,93 US$−62%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,31 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,06 US$62,38 US$−74%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,61 US$23,00 US$−58%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)621 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.730 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)62,14 US$72,80 US$−15%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,11 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung84,41 US$118 US$−28%
1 đôi giày da công sở nam105 US$125 US$−16%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm886 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm484 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.561 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm960 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm12.414 US$18.759 US$−34%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.685 US$6.523 US$+18%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.730 US$5.178 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,40%6,49%−4,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202635,5887 US$1.715 US$
thg 8 2026—861 US$1.743 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202634,1735 US$1.674 US$
thg 4 202633,4718 US$1.679 US$
thg 3 202633,1741 US$1.608 US$
thg 2 202633,8783 US$1.620 US$
thg 1 202633,8776 US$1.646 US$
thg 12 202533,8769 US$1.596 US$
thg 11 202533,6776 US$1.601 US$
thg 10 202535,0800 US$1.655 US$
thg 9 202535,8816 US$1.671 US$
thg 8 202536,2805 US$1.703 US$
thg 7 202536,8799 US$1.699 US$
thg 5 202535,6748 US$1.708 US$
thg 4 202532,8698 US$1.554 US$
thg 3 202532,9686 US$1.571 US$
thg 2 202533,0655 US$1.704 US$
thg 1 202533,5650 US$1.732 US$
thg 12 202434,6648 US$1.738 US$
thg 11 202434,6640 US$1.721 US$
thg 10 202435,8633 US$1.766 US$
thg 9 202435,3624 US$1.850 US$
thg 8 202436,1616 US$1.822 US$
thg 7 202434,9622 US$1.775 US$
thg 6 202436,7652 US$1.873 US$
thg 5 202436,8655 US$1.847 US$
thg 4 202437,1656 US$1.790 US$
thg 3 202438,7658 US$1.730 US$
thg 2 202439,0650 US$—
thg 1 202440,5655 US$1.759 US$
thg 12 202340,4633 US$1.720 US$
thg 11 202338,3626 US$1.646 US$
thg 10 202338,1618 US$1.707 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn83,4Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm16,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung83,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống83,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Đài Bắc, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
152,5
Y tếCàng cao càng tốt
87,2
Sức muaCàng cao càng tốt
86,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
84,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
48,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
34,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
31,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
54,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
70,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
33,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
21,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
14,3 °C
Lượng mưa một năm
1.916 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
61
PM2.5
15,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
720-100

Internet

Đo lường tại Đài Bắc
270Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+12% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
126Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
131Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

12.414 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.685 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
29,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
64,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,40%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
47,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Đài Bắc, và Đài Loan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.429.429
Mật độĐô thị, Wikidata
8.938 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Tín ngưỡng dân gian44%
  • Phật giáo21%
  • Tôn giáo khác16%
  • Không tôn giáo13%
  • Kitô giáo5,5%
  • Hồi giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,71, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn17Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng42Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn69Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm45Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa93Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống49Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House93
  • Democracy Index EIU, trên 108,8
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex60

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Đài Bắc

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
137Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.