Qatar

State of Qatar

Thủ đô
Doha
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
3 triệu
Đơn vị tiền tệ
QAR
DT
11.586 km²

Trên khắp 9 thành phố có giá của Qatar, một người cần khoảng 2.847 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.323 US$.

Độ tin cậy cao10 thành phố trong chỉ số
7 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%85
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%35
  • Chất lượng không khí10%15
  • Kết nối mạng10%84
  • Chi phí10%13
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#66

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
40,9
New York = 100
Sức mua
135,0
New York = 100
Một người
2.847 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.323 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.958 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
72.525 US$
2025
Tăng trưởng
+2,9%
2025
Thất nghiệp
0,1%
2025
Lạm phát
1,3%
2024
Tuổi thọ
82,5 năm
2024
Người dùng internet
98%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
0%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
0%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
0%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
0%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
84,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
15,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
0,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #25 thế giới
237
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #2 thế giới
536
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+14%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Qatar. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1513%
  • 15 đến 6485%
  • 65 tuổi trở lên1,5%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
34,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,72
Sống ở thành thịCIA World Factbook
99%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
77%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
231 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo66%
  • Ấn Độ giáo15%
  • Kitô giáo14%
  • Phật giáo3,1%
  • Không tôn giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 469).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Qatar; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House25
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex7
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế6%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Qatar

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Qatar
1Al Rayyan6745,91.326 US$4.389 US$250,2272,5 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
2Al Wakrah6552,31.077 US$4.298 US$264,626,4 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
3Al Khor6453,5905 US$2.880 US$193,018,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
4The Pearl-Qatar6255,92.164 US$7.315 US$280,1—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5Al-wukayr6051,5892 US$5.486 US$—5,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6Lusail58————198,6 NĐộ tin cậy thấp
7Dukhan5858,61.390 US$4.113 US$—7,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
8Doha5658,01.958 US$3.323 US$135,0344,9 NĐộ tin cậy cao, 109 người đóng góp
9Al-kir'anah5357,2————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Umm Salal 'ali5358,6————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.