Al Rayyan

Qatar

Dân số
272.000
Tọa độ
25,29° B, 51,42° Đ
Múi giờ
Asia/Qatar
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.029 US$ mỗi tháng ở Al Rayyan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.389 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Al Rayyan tại 25,29° B, 51,42° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%88
  • An toànquốc gia20%67
  • Y tếquốc gia15%62
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%13
  • Kết nối mạng10%97
  • Chi phí10%34
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Qatar
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.315

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
29,0
New York = 100
Sức mua
250,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.389 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.029 US$
703 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.931 US$
2.462 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.326 US$
30% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Al Rayyan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAl RayyanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,76 US$25,00 US$−77%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)32,92 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,54 US$14,00 US$−46%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)9,60 US$8,00 US$+20%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)13,58 US$10,00 US$+36%
Cappuccino (loại thường)3,84 US$6,38 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,82 US$3,80 US$−78%
Nước suối (chai 0,33 l)0,37 US$2,90 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)2,12 US$1,36 US$+56%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,43 US$4,69 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)1,95 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)3,50 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)6,95 US$17,38 US$−60%
Ức gà phi lê (1 kg)8,18 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,60 US$17,77 US$−52%
Táo (1 kg)1,69 US$6,11 US$−72%
Chuối (1 kg)1,37 US$2,20 US$−38%
Cam (1 kg)1,37 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)1,14 US$6,25 US$−82%
Khoai tây (1 kg)0,82 US$3,47 US$−76%
Hành tây (1 kg)0,82 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)0,73 US$2,72 US$−73%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,86 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,87 US$3,21 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,26 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,45 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,55 US$3,00 US$−82%
Vé tháng, giá thường19,20 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,92 US$3,00 US$−36%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,76 US$2,18 US$−19%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,86 US$42,00 US$−84%
Xăng (1 l)0,56 US$1,10 US$−49%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.431 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)20.893 US$25.309 US$−17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)87,85 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)35,45 US$73,50 US$−52%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)86,32 US$71,93 US$+20%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)96,01 US$126 US$−24%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)34,75 US$62,38 US$−44%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,34 US$23,00 US$−46%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)684 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.960 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)47,55 US$72,80 US$−35%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,08 US$53,22 US$−2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung96,01 US$118 US$−18%
1 đôi giày da công sở nam69,49 US$125 US$−44%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.326 US$4.438 US$−70%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm732 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.469 US$9.242 US$−73%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.920 US$5.461 US$−65%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.252 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.017 US$6.523 US$−54%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.389 US$5.163 US$−15%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,00%6,49%−3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202645,91.326 US$4.389 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 1 202643,61.509 US$4.375 US$
thg 12 202543,51.923 US$4.380 US$
thg 5 202541,71.918 US$4.369 US$
thg 4 202541,41.923 US$4.379 US$
thg 3 202542,41.920 US$4.373 US$
thg 2 202541,71.911 US$4.353 US$
thg 1 202541,91.922 US$4.378 US$
thg 12 202442,01.913 US$4.357 US$
thg 11 202442,81.923 US$4.380 US$
thg 10 202443,41.923 US$3.959 US$
thg 9 202445,11.913 US$4.375 US$
thg 8 202445,11.509 US$4.376 US$
thg 7 202444,41.509 US$3.690 US$
thg 6 202446,21.098 US$5.014 US$
thg 5 202445,51.096 US$5.004 US$
thg 4 202446,51.098 US$5.014 US$
thg 3 202448,11.098 US$5.011 US$
thg 2 202449,91.099 US$5.015 US$
thg 1 2024—1.094 US$4.996 US$
thg 12 2023—1.099 US$5.016 US$
thg 11 2023—1.098 US$5.014 US$
thg 10 2023—1.099 US$5.015 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Qatar

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Al Rayyan.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Al Rayyan. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Al Rayyan về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
36,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
17,5 °C
Lượng mưa một năm
41 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
51%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
151
PM2.5
47,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
130-100

Internet

Đo lường tại Al Rayyan
321Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+20% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
286Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
626Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.252 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.017 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Al Rayyan, và Qatar chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
605.712
Mật độĐô thị, Wikidata
26 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
55 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
1,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
77%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo66%
  • Ấn Độ giáo15%
  • Kitô giáo14%
  • Phật giáo3,1%
  • Không tôn giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 469).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Qatar; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House25
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex7
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế6%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Al Rayyan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
3/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.