Doha

Qatar

Dân số
345.000
Tọa độ
25,29° B, 51,53° Đ
Múi giờ
Asia/Qatar
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.849 US$ mỗi tháng ở Doha, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 52% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.322 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao109 người đóng góp
Doha tại 25,29° B, 51,53° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%85
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%36
  • Chất lượng không khí10%16
  • Kết nối mạng10%55
  • Chi phí10%10
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#807
Hạng mức độ đáng sống tại Qatar
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.248

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
59,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
40,4
New York = 100
+22,8%trong 12 tháng
Sức mua
133,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.322 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.849 US$
891 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.461 US$
3.001 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.958 US$
59% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Doha, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDohaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,97 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)72,12 US$140 US$−48%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,23 US$14,00 US$−41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)12,20 US$8,00 US$+52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)13,44 US$10,00 US$+34%
Cappuccino (loại thường)5,79 US$6,37 US$−9%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,96 US$3,80 US$−75%
Nước suối (chai 0,33 l)0,43 US$2,89 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)2,12 US$1,36 US$+56%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,43 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)1,95 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)3,52 US$5,73 US$−39%
Phô mai nội địa (1 kg)11,24 US$17,38 US$−35%
Ức gà phi lê (1 kg)8,18 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,28 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)2,21 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)1,81 US$2,20 US$−18%
Cam (1 kg)1,54 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,24 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,99 US$4,17 US$−76%
Xà lách (1 cây)1,41 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,60 US$20,00 US$−52%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,88 US$3,21 US$−41%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,26 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,44 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,55 US$3,00 US$−82%
Vé tháng, giá thường27,42 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,92 US$3,00 US$−36%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,06 US$2,18 US$−6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,71 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)0,56 US$1,10 US$−49%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.422 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.267 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)35,44 US$73,50 US$−52%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)86,29 US$71,93 US$+20%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)131 US$126 US$+4%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,35 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,34 US$23,00 US$−46%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)684 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.956 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)60,56 US$72,80 US$−17%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)52,06 US$53,22 US$−2%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam87,75 US$125 US$−30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.958 US$4.417 US$−56%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.204 US$3.033 US$−60%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.460 US$9.242 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.319 US$5.461 US$−58%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.103 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.418 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.322 US$5.178 US$−36%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,88%6,49%−0,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202646,61.958 US$3.323 US$
thg 8 2026—1.918 US$3.303 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202649,32.086 US$2.965 US$
thg 4 202648,11.973 US$2.973 US$
thg 3 202648,61.937 US$2.997 US$
thg 2 202648,21.950 US$2.997 US$
thg 1 202646,91.828 US$3.052 US$
thg 12 202546,41.819 US$2.992 US$
thg 11 202546,21.741 US$2.937 US$
thg 10 202545,81.678 US$3.017 US$
thg 9 202545,91.594 US$3.088 US$
thg 8 202546,61.581 US$2.984 US$
thg 7 202547,61.554 US$2.939 US$
thg 5 202547,61.594 US$3.082 US$
thg 4 202547,21.634 US$3.038 US$
thg 3 202547,21.615 US$3.012 US$
thg 2 202547,81.555 US$3.350 US$
thg 1 202547,31.574 US$3.370 US$
thg 12 202448,41.568 US$3.298 US$
thg 11 202449,41.568 US$3.394 US$
thg 10 202450,21.549 US$3.495 US$
thg 9 202450,11.617 US$3.723 US$
thg 8 202450,51.620 US$3.646 US$
thg 7 202450,31.656 US$3.559 US$
thg 6 202451,01.674 US$3.533 US$
thg 5 2024—603 US$5.485 US$
thg 4 2024—604 US$5.492 US$
thg 3 2024—604 US$5.489 US$
thg 2 2024—604 US$5.493 US$
thg 1 2024—602 US$5.475 US$
thg 12 2023—604 US$5.494 US$
thg 11 2023—604 US$5.491 US$
thg 10 2023—604 US$5.493 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn84,6Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm15,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung84,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống84,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Doha, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
169,2
Y tếCàng cao càng tốt
73,8
Sức muaCàng cao càng tốt
124,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
36,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
59,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
28,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
29
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
52,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
43,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
63,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
36,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
17,5 °C
Lượng mưa một năm
41 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
51%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
151
PM2.5
49,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
160-100

Internet

Đo lường tại Doha
223Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+15% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
161Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
532Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.103 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.418 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,88%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Doha, và Qatar chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.186.023
Mật độĐô thị, Wikidata
8.985 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
1,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
77%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo66%
  • Ấn Độ giáo15%
  • Kitô giáo14%
  • Phật giáo3,1%
  • Không tôn giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 469).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Qatar; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House25
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex7
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế6%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống Doha

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
109Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.