The Pearl-Qatar

Qatar

Dân số
—
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.021 US$ mỗi tháng ở The Pearl-Qatar, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 7.315 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình5 người đóng góp

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho The Pearl-Qatar; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%90
  • An toànquốc gia20%67
  • Y tếquốc gia15%62
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%45
  • Kết nối mạngquốc gia10%55
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Qatar
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.392

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
52,0
New York = 100
−4,1%trong 12 tháng
Sức mua
280,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
7.315 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.021 US$
857 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.297 US$
2.999 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
2.164 US$
30% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại The Pearl-Qatar, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThe Pearl-QatarNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,86 US$25,00 US$−69%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)72,14 US$140 US$−48%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,23 US$14,00 US$−41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)12,21 US$8,00 US$+53%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)13,58 US$10,00 US$+36%
Cappuccino (loại thường)5,49 US$6,38 US$−14%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,96 US$3,80 US$−75%
Nước suối (chai 0,33 l)0,43 US$2,90 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)1,57 US$1,36 US$+15%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,43 US$4,69 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)1,95 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)2,51 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)6,86 US$17,38 US$−61%
Ức gà phi lê (1 kg)8,18 US$15,11 US$−46%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,28 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)2,21 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)1,82 US$2,20 US$−17%
Cam (1 kg)1,54 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,24 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,89 US$4,17 US$−79%
Xà lách (1 cây)1,41 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,60 US$20,00 US$−52%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,88 US$3,21 US$−41%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,26 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,45 US$19,00 US$−66%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,55 US$3,00 US$−82%
Vé tháng, giá thường31,55 US$140 US$−77%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,92 US$3,00 US$−36%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,55 US$2,18 US$−75%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,60 US$42,00 US$−77%
Xăng (1 l)0,56 US$1,10 US$−49%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)15.773 US$35.458 US$−56%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)14.807 US$25.309 US$−41%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)87,85 US$232 US$−62%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)31,55 US$73,50 US$−57%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)74,46 US$71,93 US$+4%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)175 US$126 US$+39%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)37,03 US$62,38 US$−41%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,66 US$23,00 US$−49%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)684 US$3.366 US$−80%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.960 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)58,29 US$72,80 US$−20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,84 US$53,22 US$−6%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung78,58 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam87,78 US$125 US$−30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm2.164 US$4.438 US$−51%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.737 US$3.033 US$−43%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm4.298 US$9.242 US$−54%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.017 US$5.461 US$−45%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.377 US$18.759 US$−61%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.453 US$6.523 US$−16%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế7.315 US$5.163 US$+42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,29%6,49%−2,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,12.164 US$7.315 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202643,72.287 US$7.319 US$
thg 4 202642,72.286 US$7.315 US$
thg 3 202642,72.287 US$7.319 US$
thg 2 202642,72.288 US$7.322 US$
thg 1 202642,02.287 US$7.318 US$
thg 12 202541,52.287 US$7.320 US$
thg 11 202543,82.256 US$7.318 US$
thg 10 202543,82.258 US$7.324 US$
thg 9 202543,82.257 US$7.321 US$
thg 8 202544,32.258 US$7.324 US$
thg 7 202544,62.259 US$7.327 US$
thg 5 202544,62.253 US$7.307 US$
thg 4 202544,12.258 US$7.324 US$
thg 3 202544,52.255 US$7.314 US$
thg 2 202544,72.237 US$7.254 US$
thg 1 202545,12.258 US$7.324 US$
thg 12 202445,32.247 US$7.286 US$
thg 11 202445,72.259 US$7.325 US$
thg 10 202446,32.259 US$7.326 US$
thg 9 202446,42.256 US$7.317 US$
thg 8 202446,22.250 US$7.298 US$
thg 7 202446,62.256 US$7.318 US$
thg 6 202446,82.258 US$7.322 US$
thg 5 202446,62.254 US$7.309 US$
thg 4 202446,32.258 US$7.322 US$
thg 3 202446,92.257 US$7.318 US$
thg 2 202450,82.442 US$7.325 US$
thg 1 202450,32.433 US$7.300 US$
thg 12 202351,82.442 US$7.325 US$
thg 11 202352,02.441 US$7.322 US$
thg 10 202352,02.441 US$7.324 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Qatar

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho The Pearl-Qatar.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho The Pearl-Qatar. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng The Pearl-Qatar về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho The Pearl-Qatar.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho The Pearl-Qatar.

Internet

Trung vị Qatar; thành phố chưa có trong danh sách
237Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
185Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
536Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.377 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.453 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,29%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở The Pearl-Qatar, và Qatar chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
1,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
77%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo66%
  • Ấn Độ giáo15%
  • Kitô giáo14%
  • Phật giáo3,1%
  • Không tôn giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 469).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Qatar; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa23Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống34Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House25
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF58
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex7
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế6%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống The Pearl-Qatar

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
5Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Chưa khớp với tọa độ
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.