Nhà nước Palestine

State of Palestine

Thủ đô
Ramallah
Khu vực
Tây Á
Dân số, 2025
5,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
EGP
DT
6.220 km²

Trên khắp 7 thành phố có giá của Nhà nước Palestine, một người cần khoảng 1.257 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 115 US$.

Độ tin cậy trung bình12 thành phố trong chỉ số
15 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%56
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%47
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
7,1
New York = 100
Sức mua
76,3
New York = 100
Một người
1.257 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
115 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
393 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.171 US$
2025
Tăng trưởng
+4,3%
2025
Thất nghiệp
24,4%
2022
Lạm phát
9,8%
2025
Tuổi thọ
69,2 năm
2024
Người dùng internet
87%
2023

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
15%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
5%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
16%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
55,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
44,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
0,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #79 thế giới
93
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+24%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Nhà nước Palestine. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1537%
  • 15 đến 6460%
  • 65 tuổi trở lên3,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
22,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
3,25
Sống ở thành thịCIA World Factbook
78%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
5,0%
Di cư ròngCIA World Factbook
−3,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
857 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo98%
  • Kitô giáo2,4%

Chỉ số đa dạng 0,05, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Ả Rập
  • Tiếng Do Thái
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 463).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Nhà nước Palestine.

Tự do

  • Democracy Index EIU, trên 103,4
  • Tự do báo chí RSF27
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex18

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex

Hạnh phúc

4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Nhà nước Palestine

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Nhà nước Palestine
1Khan Yunis65————173,2 NĐộ tin cậy thấp
2Jabālyā65————168,6 NĐộ tin cậy thấp
3Hebron65————160,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4Gaza65—393 US$115 US$—410 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Đông Jerusalem65————428,3 NĐộ tin cậy thấp
6Rafah6458,4———126,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Nablus6054,5296 US$744 US$76,3130,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
8Bethlehem5561,5493 US$1.479 US$119,329 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
9Birzeit5352,8310 US$862 US$89,36,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Qalqilya5240,1397 US$731 US$83,6—Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Jenin4842,5564 US$658 US$62,534,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
12Ramallah4663,3972 US$1.317 US$78,343,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
13Tulkarm——247 US$825 US$—44,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
14Al-birah—————38,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
15Dura—————20,8 NĐộ tin cậy thấp
16Salfit (Salfeet)—————11 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.