Bắc Macedonia

Republic of North Macedonia

Thủ đô
Skopje
Khu vực
Đông Nam Âu
Dân số, 2025
1,8 triệu
Đơn vị tiền tệ
MKD
DT
25.713 km²

Trên khắp 25 thành phố có giá của Bắc Macedonia, một người cần khoảng 864 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 881 US$.

Độ tin cậy cao25 thành phố trong chỉ số
25 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%59
  • Y tế15%56
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%83
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#55

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
36,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
6,3
New York = 100
Sức mua
100,1
New York = 100
Một người
864 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
881 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
318 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
10.490 US$
2025
Tăng trưởng
+3,5%
2025
Thất nghiệp
12,3%
2025
Lạm phát
4,1%
2025
Tuổi thọ
76,6 năm
2024
Người dùng internet
93%
2025

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
10%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
58,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
41,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
1,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #105 thế giới
58
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #15 thế giới
165
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+19%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bắc Macedonia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên16%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
40,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,40
Sống ở thành thịCIA World Factbook
60%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
8,3%
Di cư ròngCIA World Factbook
+0,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
72 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo60%
  • Hồi giáo32%
  • Không tôn giáo0,6%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng MacedoniaChính thức61%
  • Tiếng AlbaniaChính thức24%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ3,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 595).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House67
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF70
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Bắc Macedonia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bắc Macedonia
1Gostivar5931,9168 US$889 US$157,251 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
2Skopje5840,0441 US$912 US$100,1474,9 NĐộ tin cậy cao, 77 người đóng góp
3Bitola5633,1270 US$784 US$116,869,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
4Struga5536,4282 US$881 US$121,637,4 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
5Prilep5431,0238 US$617 US$100,373,8 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
6Kavadarci5332,1224 US$600 US$97,238,8 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
7Strumica5331,5318 US$654 US$94,533,8 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
8Veles5335,0223 US$601 US$91,857,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
9Kumanovo5232,7245 US$575 US$89,375,1 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
10Delcevo5236,974,69 US$467 US$85,017,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
11Kicevo5232,6—588 US$87,031,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
12Radovis5233,6———25 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Negotino5235,2———19,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
14Gevgelija5233,7—585 US$84,720,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
15Lipkovo5138,9———28,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Kriva Palanka5138,9———20,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Debar5138,9———18,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18Resen5138,7———16,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
19Brvenica5138,9———16,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
20Berovo5138,6———13,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Stip5134,3205 US$467 US$74,148,3 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
22Ohrid5140,8293 US$640 US$80,842 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
23Tetovo5036,7361 US$900 US$112,763,2 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
24Kocani5034,9224 US$467 US$71,434,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
25Sveti Nikole5037,7—560 US$75,413,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.